Từ điển thuật ngữ quản lý nhân sự Anh-Việt đầy đủ

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "Thuật ngữ QLNS" là một bảng tra cứu song ngữ Anh-Việt gồm hơn 380 thuật ngữ chuyên ngành quản lý nhân sự. Tài liệu này được thiết kế để giúp nhân viên, cán bộ nhân sự và quản lý các cấp hiểu đúng nghĩa của từng thuật ngữ chuyên môn, từ đó sử dụng thống nhất trong công việc hàng ngày. Việc nắm vững các thuật ngữ này giúp tránh hiểu lầm trong giao tiếp nội bộ, đặc biệt khi làm việc với các tài liệu, hợp đồng hoặc báo cáo bằng tiếng Anh. Đây cũng là công cụ hỗ trợ đắc lực cho các chương trình đào tạo hội nhập dành cho nhân viên mới.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này không phải là một mẫu đơn cần điền thông tin cá nhân, mà là một tài liệu tham khảo dạng từ điển. Nó được sử dụng bởi tất cả nhân viên trong công ty, đặc biệt là nhân viên phòng Nhân sự, các trưởng bộ phận và quản lý cấp trung. Bạn nên sử dụng tài liệu này bất cứ khi nào gặp một thuật ngữ nhân sự bằng tiếng Anh chưa rõ nghĩa, hoặc khi cần dịch một thuật ngữ tiếng Việt sang tiếng Anh để viết báo cáo, email hay soạn thảo văn bản. Đối với nhân viên mới, đây là tài liệu bắt buộc phải đọc trong tuần đầu tiên đi làm để làm quen với ngôn ngữ chuyên ngành.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Cột "Theotienganh" (Thuật ngữ tiếng Anh): Đây là cột chứa thuật ngữ gốc bằng tiếng Anh. Bạn chỉ cần tra cứu từ khóa mình cần ở cột này. Ví dụ: nếu bạn muốn biết "Allowances" nghĩa là gì, hãy tìm dòng có chữ "Allowances" ở cột này.
  2. Cột "Theotienganh" (lặp lại): Trong biểu mẫu gốc, cột này được lặp lại do lỗi định dạng. Bạn bỏ qua cột thứ hai và chỉ tập trung vào cột tiếng Anh đầu tiên để tra cứu.
  3. Dòng tiêu đề "380 THU T NG QU N LÝ NHÂN S": Đây là tiêu đề của toàn bộ danh sách, cho biết có 380 thuật ngữ. Bạn không cần điền hay sửa gì ở dòng này.
  4. Các dòng thuật ngữ (ví dụ: "100 per cent premium payment | Tr l ng 100%"): Mỗi dòng gồm hai phần, ngăn cách bởi dấu "|". Phần bên trái là thuật ngữ tiếng Anh, phần bên phải là nghĩa tiếng Việt tương ứng. Bạn đọc từ trái sang phải để hiểu nghĩa.
  5. Các thuật ngữ bị xuống dòng (ví dụ: "A system of shered values/ Meaning"): Một số thuật ngữ dài bị ngắt dòng không đúng chỗ. Khi tra cứu, bạn hãy ghép các phần bị đứt đoạn lại với nhau để có thuật ngữ hoàn chỉnh.
  6. Ký hiệu đặc biệt (ví dụ: "Conflict   "): Một số dòng có khoảng trắng thừa hoặc ký tự lạ. Bạn bỏ qua các khoảng trắng này và chỉ lấy phần chữ có nghĩa.

Lưu ý quan trọng

  • Biểu mẫu này là tài liệu tham khảo nội bộ, không phải mẫu đơn để kê khai hay nộp lại cho bộ phận nào.
  • Một số thuật ngữ có thể có nhiều cách dịch khác nhau. Hãy sử dụng bản dịch trong tài liệu này làm chuẩn chung cho toàn công ty.
  • Nếu phát hiện thuật ngữ bị sai chính tả hoặc thiếu, hãy báo lại cho phòng Nhân sự để cập nhật, không tự ý sửa chữa.
  • Nên in tài liệu này ra hoặc lưu file PDF để tra cứu nhanh khi cần, đặc biệt trong các cuộc họp hoặc khi soạn thảo văn bản.
  • Đối với nhân viên mới, hãy dành ít nhất 30 phút mỗi ngày trong tuần đầu để đọc lướt qua toàn bộ danh sách, ghi nhớ những thuật ngữ thường gặp nhất.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa các thuật ngữ có hình thức tương tự nhau, ví dụ: "Employee relations" (quan hệ nhân viên) và "Employee referrals" (giới thiệu nhân viên). Hãy đọc kỹ phần dịch nghĩa để phân biệt.
  • Bỏ sót phần nghĩa tiếng Việt khi thuật ngữ bị xuống dòng. Luôn kiểm tra dòng bên dưới để lấy đầy đủ nội dung.
  • Hiểu sai nghĩa do dịch từng từ một. Ví dụ: "Hot stove rule" không phải "luật bếp lò nóng" mà là "nguyên tắc lò lửa nóng" – một nguyên tắc kỷ luật trong quản trị.
  • Cố gắng học thuộc lòng toàn bộ danh sách trong một lần. Thay vào đó, hãy tra cứu khi cần thiết và dần dần ghi nhớ qua thực tế công việc.
  • Không sử dụng tài liệu này khi viết email hay báo cáo bằng tiếng Anh, dẫn đến dùng sai thuật ngữ chuyên ngành.

Nội dung biểu mẫu

Theotienganh

Theotienganh

380 THUẬT NGỮ QUẢN LÝ NHÂN SỰ
100 per cent premium paymentTrả lương 100%
A system of shered values/ MeaningHệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ
AbilityKhả năng
AdaptiveThích nghi
Adjusting pay ratesĐiều chỉnh mức lương
Administrator carde/High rank cadreCán bộ quản trị cấp cao
Aggrieved employeeNhân viên bị ngược đãi
AimingKhả năng nhắm đúng vị trí
Air conflict Mâu thuẩn cởi mở/ công khai
AllowancesTrợ cấp
Annual leaveNghỉ phép thường niên
Application FormMẫu đơn xin viêc
Apprenticeship trainingĐào tạo học nghề
Appropriate status symbolsBiểu tượng địa vị phù hợp
ArbitratorTrọng tài
Assessment of employee potentialĐánh giá tiềm năng nhân viên
Aternation Ranking methodPhương pháp xếp hạng luân phiên
Audio visual techniqueKỹ thuật nghe nhìn
AverageTrung bình
Award/reward/gratification/bomusThưởng, tiền thưởng
Behavior modelingMô hình ứng xử
Behavioral normsCác chuẩn mực hành vi
Benchmark jobCông việc chuẩn để tính lương
BenefitsPhúc lợi
Blank(WAB)Khoảng trống trong mẫu đơn
Board interview/Panel interviewPV hội đồng
Bottom-up approachPhương pháp từ cấp dưới lên cấp trên
BreakdownsBế tắc
Buisiness gamesTrò chơi kinh doanh
BureacraticQuan liêu, bàn giấy
Career employeeNhân viên chính ngạch/Biên chế
Career planning and developmentKế hoạch và phát triển nghề nghiệp(Thăng tiến nghề nghiệp)
Case studyĐiển quản trị/Nghiên cứu tình huống
Catorory A/Class AHạng A
ChallengeThách đó
Classroom lectureBài thuyết trình trong lớp
CoachingDạy kèm
Cognitive ability testTrắc nghiệm khả năng nhận thức
Cognitive dissonanceCảm ứng lạc điệu
Collective agreementThỏa ước tập thể
Collective bargainingThương nghị tập thể
Combination of methodsTổng hợp các phương pháp
Comfortabe working conditionsĐiều kiện làm việc thoải mái
CompensationLương bổng
Compensation equityBình đẳng về lương bổng và đãi ngộ
Competent supervisionKiểm tra khéo léo
Computer-assisted instruction (CAI)Giảng dạy nhờ máy tính
ConferrenceHội nghị
ConflictMâu thuẩn
Conflict toleranceChấp nhận mâu thuẩn
Congenial co-workersĐồng nghiệp hợp ý
Contractual employeeNhân viên hợp đồng
ControllingKiểm tra
Corporate cultureBầu văn hóa công ty
Corporate philosophyTriết lý công ty
Correlation analysisPhân tích tương quan
Cost of livingChi phí sinh hoạt
Cyclical variationBiến thiên theo chu kỳ
Daily workerNhân viên công nhật
Day care centerTrung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc
Death in service compensationBồi thường tử tuất
DemotionGiáng chức
Denphi techniqueKỹ thuật Delphi
Derective interviewPhỏng vấn hướng dẫn
DesterminantsCác yếu tố quyết định
DevelopmentPhát triển
Disciplinary actionThi hành kỷ luật
DisciplineKỷ luật
Discriplinary action processTiến trình thi hành kỷ luật
Drug testingTrắc nghiệm sử dụng bằng thuốc
DutyNhiệm vụ
Early retirement Về hưu sớm
Educatiol assistanceTrợ cấp giáo dục
EducationGiáo dục
Emerson efficency bonus paymentTrả lương theo hiệu năng Emerson
Employee behaviorHành vi của nhân viên
Employee leasingThuê mướn Nhân viên
Employee manualCẩm nang nhân viên
Employee recordingNhân viên ghi chép trong nhật ký công tác
Employee referralsNhờ nhân viên giới thiệu
Employee relation servicesDịch vụ tương quan nhân sự
Employee relations/Internal employee relationTương quan nhân sự 
Employee serviceDịch vụ công nhân viên
Employee stock owndership plan (ESOP)Kế hoạch cho NV sở hữu cổ phần
EmploymentTuyển dụng
Employment egencyCơ quan nhân dụng
Employment interview/ In-depth interviewPhỏng vấn sâu
EntrepreneurialNăng động, sáng tạo
Entry- level proferssinalsChuyên viên ở mức khởi điểm
Envalution and follow-upĐánh giá và theo dõi
Essay methodPhương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật
Esteem needsNhu cầu được kính trọng
Evalution of application/ Review of applicationXét đơn xin việc
External environmentMôi trường bên ngoài
External equityBình đẳng so với bên ngoài
Extremen behaviorHành vi theo thái cực
FairTạm
Family benefitsTrợ cấp gia đình
Finalcial compensationLương bổng đãi ngộ về tài chính
Finalcial managermentQuản trị Tài chính
Finger dexteritySự khéo léo của ngón tay
FlextimeGiờ làm việc uyển chuyển, linh động
Floater employeeNhân vviên trôi nổi, ko thường xuyên
Forecasting/Poresee or ForecastDự báo
Formal systemHệ thống chính thức
Former employeesCựu nhân viên
Gain sharing payment or the halsey premium planKế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
Gantt task anh Bonus paymentTrả lương co bản cộng với tiền thưởng
General environmentMôi trường tổng quát
General knowledge testsTrắc nghiệm kiến thức tổng quát
Going rate/wege/ Prevailing rateMức lương hiện hành trong XH
GoodGiỏi
Graphic rating scales methodPhương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị
GraphologyKhoa nghiên cứu chữ viết
Grievance procedureThủ tục giải quyết khiếu nại
Gross salaryLương gộp (Chưa trừ thuế)
Group appraisalĐánh giá nhóm
Group emphasisChú trọng vào nhóm
Group incentive plan/Group incetive paymentTrả lương theo nhóm
Group interviewPhỏng vấn nhóm/
Group life insuaranceBH nhân thọ theo nhóm
Hazard payTiền trợ cấp nguy hiểm
Heath and safetyY tế và An toàn lao động
Hierarchy of human needsNấc thang thứ bậc/nhu cầu của con người
Holiday leaveNghỉ lễ (có lương)
Hot stove ruleNguyên tắc lò lửa nóng
How to influence human behaviorLàm cách nào khuyến dụ hành vi ứng xử của cong người
Human resource departmentBộ phận NS/Phòng NS
Human resource developmentPhát triển Tài nguyên nhân sự
Human resource managermentQuản trị Tài nguyên NS/ Quản trị NS
Human resource planningKế hoạch Tài nguyên NS/QTNS
Immediate supevisiorQuản trực tiếp (Cấp quản đốc trực tiếp)
In- basket training Đào tạo bàn giấy/ Đào tạo xử lý công văn giấy tờ
Incentive compensationLương bổng đãi ngộ kích thích LĐXS
Incentive paymentTrả lương kích thích lao động
Individual incentive paymentTrả lương theo cá nhân
Informal groupNhóm không chính thức
InputĐầu vào/nhập lượng
Insurance plansKế hoạch bảo hiểm
Integrated human resource managermentQuản trị Tài nguyên nhân sự tổng thể
Interlligence testsTrắc nghiện trí thông minh
Internal employee relationsTương quan nhân sự nội bộ
Internal environmentMôi trường bên trong
Internal equityBình đẳng nội bộ
InternshipSinh viên thực tập
IntershipThực tập sinh
InterviewPhỏng vấn
Job Công việc
Job analysisPhân tích công việc
Job behaviorsCác hành vi đối với công việc
Job biddingThong báo thủ tục đăng ký
Job descriptionBảng mô tả công việc
Job enlargementĐa dạng hóa công việc
Job enrichmentPhong phú hóa công việc
Job environmentKhung cảnh công việc
Job envolvementTích cực với công việc
Job expensesCông tác phí
Job knownledge testTrắc nghiệm khả năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn
Job peformanceSự hoàn thành công tác
Job postingNiêm yết chổ làm còn trống
Job pricingẤn định mức trả lương
Job rotationLuân phiên công tác
Job satisfactionThỏa mãn với công việc
Job sharingChia sẽ công việc
Job specificationBảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc
Job titleChức danh công việc
Key jobCông việc chủ yếu
KnowledgeKiến thức
Labor agreementThỏa ước lao động
Labor relationsTương quan lao động
LayoffTạm cho nghỉ việc vì không có việc làm
LeadingLãnh đạo
Leave/Leave of absenceNghỉ phép
LethargicThụ động
Line managementQuản trị trực tuyến
Macroen environmentMôi trường vĩ mô
Managerment By Ojectives(MBO)Quản trị bằng các mục tiêu
Manegerial judgermentPhán đoán của cấp quản trị
Manpower inventoryHồ sơ nhân lực
Manpower replacement chart Sơ đồ sắp xếp lại nhân lực
ManualdexteritySự khéo léo của tay
Marketing managermentQuản trị Marketing
Maternity leaveNghỉ sanh (Có lương)
Means- ends orientation Hướng phương tiện vào mục đích cứu cánh
Medical benefitsTrợ cấp Y tế
Mega- environmentMôi trường vĩ mô
Member identityTính đồng nhất giữa các thành viên
Microen environmentMôi trường vi mô
MiniaturizationSự thu nhỏ
Mixed interviewPhỏng vấn tổng hợp
Motion studyNghiên cứu cử động
Motivation hygiene theoryLý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh
Moving expensesChi phí đi lại
Narrative form rating methodPhương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật
New employee checklistPhiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới
Night workLàm việc ban đêm
Non-Finalcial compensationLương bổng đãi ngộ phi tài chính
NormsCác chuẩn mực/Khuôn mẫu làm chuẩn
ObservationQuan sát
Off the job trainningĐào tạo ngoài nơi làm việc
OfficialChính quy, bài bản, nghi thức
Omnipotent viewQuan điểm vạn năng
On the job trainningĐào tạo tại chổ
One-on-one interviewPhỏng vấn cá nhân
Open cultureBầu không khí văn hóa mở
Open systems forcusChú trọng đến các hệ thống mở
Operational planningHoạch định tác vụ
Operational/task-environmentMôi trường tác vụ/công việc
Oral reminderNhắc nhở miệng
Organizational behavior/BehaviourHành vi trong tổ chức
Organizational commitmentGắn bó với tổ chức
OrganizingTổ chức
OrientationHội nhập vào môi trường làm việc
Orientation kit or packetBộ tài liệu Hội nhập môi trường
OutplacementSắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nới khác
OutputĐầu ra/ xuất lượng
OutstandingXuất sắc
Overcoming BreakdownsVượt khỏi bế tắc
OvertimeGiờ phụ trội
Paid absencesVắng mặt vẫn được trả tiền
Paid leaveNghỉ phép có lương
Paired comparisons methodPhương pháp so sánh từng cặp
PayTrả lương
Pay followers Những người/hãng có mức lương thấp
Pay gradesNgạch/hạng lương
Pay lader/Pay scaleThang lương
Pay leadersĐứng đầu về trả lương cao
Pay rangesBậc lương
Pay rateMức Lương
Pay roll/Pay sheetBảng lương
Pay-dayNgày phát lương
Payment for time not workerdTrả lương trong thời gian không làm việc
PeersĐồng nghiệp
PenaltyHình phạt
People ForcusChú trọng đến con người
PerceptionNhận thức
PerformanceHoàn thành công việc
Performance appraisalĐánh giá thành tíc công tác/hoàn thành công tác
Performance appraisal dataDữ kiện đánh giá thành tích công tác
Performance expectation kỳ vọng hoàn thành công việc
Personality testsTrắc nghiệm cá tính hay nhân cách
Person-hours/man-hoursGiờ công lao động của một người
Personnel managermentQuản trị nhân viên
Physical exeminationKhám sức khỏe
PhysiognomyKhoa tướng học
Physiological needsNhu cầu sinh lý
Picework paymentTrả lương khoán sản phẩm
PlanningHoạch định
Polygraph TestsKiểm tra bằng máy nói dối
Poor/UnsatisfactoryKém
PredictorsChỉ số tiên đoán
Preliminary interview/Initianscreening interviewPhỏng vấn sơ bộ
Premium payTiền trợ cấp độc hại
Present employeesNhân viên hiện hành
Pressure groupCác nhóm gây áp lực
Principle "Equal pay, equal work"Nguyên tắc công bằng lương bổng(Theo năng lực)
ProactiveChủ động
Problem solving interiewPhỏng vấn giải quyết vấn đề
Production/Services managermentQuản trị sản xuất dịch vụ
Profit sharingChia lời
Programmed intructionGiảng dạy theo thứ tự từng chương trình
PromotionThăng chức
Psychological testsTrắc nghiệm tâm lý
PunishmentPhạt
Quality of work lifePhẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc
Quantitative techniquesKỹ thuật định lượng
QuestionaireBảng câu hỏi
Random variationBiến thiên ngẫu nhiên
Ranking methodPhương pháp xếp hạng
Ratifying the agreementPhê chuẩn thỏa ước
Rating scales methodPhương pháp mức thang điểm
Ratio analysisPhân tích tỷ suất nhân quả
Reactive Chống đỡ, phản ứng lại
RecruitmentTuyển mộ
Reference and background check/Background investigationSưu tra lý lịch
Regression analysicPhân tích hồi quy
ReorientationTái Hội nhập vào môi trường làm việc
Research and developmentNghiên cứu và phát triển
ResignatonXin thôi việc
ResponsibilityTrách nhiệm
Résumé/Curriculum vitae(C.V)Sơ yếu lý lịch
Retirement plansKế hoạch về hưu
Reward CriteriaCác tiêu chuẩn tưởng thưởng
Risk toleranceChấp nhận rủi ro
Role payingĐóng kịch/nhập vai
Safety/Security needsNhu cầu an toàn/bảo vệ
Salary advancesLương tạm ứng
Salary and eages administrationQuản trị lương bổng
Scanlon planKế hoạch scanlon
Seasonal variationBiến thiên theo mùa
Second shift/swing shiftCa 2
Seft-actualization needsNhu cẩu thể hiện bản thân
Selection testTrắc nghiệm tuyển chọn
Selecttion processTiến trình tuyển chọn
Self appraisalTự đánh giá
Self- employed workersCông nhân làm nghề tự do
SeniorityThâm niên
Services and benefitsDịch vụ và phúc lợi
Severence payTrợ cấp do trường hợp bất khả kháng(Giảm bien chế, cưới, tang)
Sick leavesNghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương
SimolatorsPhương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng
SimulationMô phỏng
SkillsKỹ năng/tay nghề
Social assistanceTrợ cấp XH
Social needsNhu cầu XH
Social securityAn sinh XH
Sound policiesChính sách hợp lý
Specific environmentMôi trường đặc thù
Standard hour planKế hoạch trả lương theo giờ ấn định
Starting salaryLương khởi điểm
Stock optionTrả lương thưởng cổ phần với giá hạ
Stop- Smakong programChương trình cai thuốc lá
Straight piecework planKế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm
Strategic planningHoạch định chiến lược
Strees of workCăng thẳng nghề nghiệp
Stress InterviewPhỏng vấn căng thẳng
Structured/Diredtive/Patterned interviewPhỏng vấn theo mẫu
Student place ment centerTrung tâm sắp xếp cho sinh viên
SubcontractingHợp đồng gia công
SubordinatesCấp dưới
Super classNgoại hạng
Surplus of workersThặng dư nhân viên
Symbolic viewQuan điểm biểu tượng
TabooĐiều cấm kỵ
Take home payTiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế)
TaskCông tác cụ thể
TelecommutingLàm việc ở nhà truyền qua computer
Tell-and-listen interviewPhỏng vấn nói và nghe
Tell-and-sell interviewPhỏng vấn nói và thuyết phục
Temporary employeesNhân viên tạm
TendencyXu hướng
TerminationHết hạn hợp đồng
Termination of nonmanegerial/Nonprofessional employeesCho nhân viên nghỉ việc
Testing for acquired immune deficency syndromeTrắc nghiệm khả năng SIDA
The appraisal interviewPhỏng vấn đánh giá
The critical incident methodPhương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng
The long- run trendXu hướng lâu dài
The natural selection model Mô hình lựa chọn tự nhiên
The organization's cultureBầu không khí văn hóa tổ chức
The recruitment processTiến trình tuyển mộ
The resource dependence model Mô hình dựa vào tài nguyên
The shared aspect of cultureKhía cạnh văn hóa được chia sẻ
The third shift/ Graveyard shiftLàm việc ca 3
The Unstructured/ Nonderective/Unpatterned interviewPhỏng vấn ko theo mẫu
The weighted applictionPhương pháp tính trọng số (Tỷ lệ)
Time paymentTrả lương theo thời gian
Time studyNghiên cứu thời gian
Totem Vật được thờ phụng
TrainningĐào tạo
TransferThuyên chuyển
Travel benefitsTrợ cấp đi đường
Trend analysisPhân tích xu hướng
Two-factor theoryLý thuyết 2 yếu tố
UncertaintyBất trắc
UnemployedNgười thất nghiệp
Unemployment benefitsTrợ cấp thất nghiệp
Unit intergrationSự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị
UnofficialKhông- Chính quy, bài bản, nghi thức
Vacation leaveNghỉ hè (Có lương)
VariableBiến số
Vestibule trainingĐào tạo xa nơi làm việc
Violation of company rulesVi phạm điều lệ của Cty
Violation of health and safety standardsVi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động
Violation of lawVi phạm luật
Vision/Vision drivenĐịnh hướng viễn cảnh/Tầm nhìn
Vocational interest testsTrắc nghiệm sở thích nghề nghiệp
Voluntary resignationXin thôi việc tự nguyện
Vonluntary applicant/ unsolicited applicantỨng viên nộp đơn tự do
WageLương công nhật
WarningCảnh báo
Work environmentMôi trường làm việc
Work sample tests Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể
Work samplingLấu mẫu công việc
Work simplication programChương trình đơn giản hóa CV
Worker's compensationĐền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động
WorkhourseGiờ làm việc
Wrist-finger speedTốc độ cử động của cổ tay và ngón tay
Written reminderNhắc nhở bằng văn bản
Wrongful behaviorHành vi sai trái
Zero-Base forecasting techniqueKỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm

Banchinh

Banchinh

380 THUẬT NGỮ QUẢN LÝ NHÂN SỰ
Human resource managermentQuản trị Tài nguyên NS/ Quản trị NS
Personnel managermentQuản trị nhân viên
Finalcial managermentQuản trị Tài chính
Production/Services managermentQuản trị sản xuất dịch vụ
Research and developmentNghiên cứu và phát triển
Marketing managermentQuản trị Marketing
Human resource departmentBộ phận NS/Phòng NS
TendencyXu hướng
ChallengeThách đó
Strees of workCăng thẳng nghề nghiệp
Quality of work lifePhẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc
PlanningHoạch định
OrganizingTổ chức
LeadingLãnh đạo
ControllingKiểm tra
Human resource planningKế hoạch Tài nguyên NS/QTNS
RecruitmentTuyển mộ
EmploymentTuyển dụng
Salary and eages administrationQuản trị lương bổng
Services and benefitsDịch vụ và phúc lợi
Heath and safetyY tế và An toàn lao động
Organizational behavior/BehaviourHành vi trong tổ chức
Job satisfactionThỏa mãn với công việc
Work environmentMôi trường làm việc
Job enrichmentPhong phú hóa công việc
Job enlargementĐa dạng hóa công việc
Job envolvementTích cực với công việc
Vision/Vision drivenĐịnh hướng viễn cảnh/Tầm nhìn
Integrated human resource managermentQuản trị Tài nguyên nhân sự tổng thể
Organizational commitmentGắn bó với tổ chức
Omnipotent viewQuan điểm vạn năng
Symbolic viewQuan điểm biểu tượng
The organization's cultureBầu không khí văn hóa tổ chức
Corporate cultureBầu văn hóa công ty
General environmentMôi trường tổng quát
Specific environmentMôi trường đặc thù
A system of shered values/ MeaningHệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ
Totem Vật được thờ phụng
TabooĐiều cấm kỵ
PerceptionNhận thức
The shared aspect of cultureKhía cạnh văn hóa được chia sẻ
Member identityTính đồng nhất giữa các thành viên
Group emphasisChú trọng vào nhóm
People ForcusChú trọng đến con người
Unit intergrationSự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị
Risk toleranceChấp nhận rủi ro
Reward CriteriaCác tiêu chuẩn tưởng thưởng
Conflict toleranceChấp nhận mâu thuẩn
Open systems forcusChú trọng đến các hệ thống mở
Employee behaviorHành vi của nhân viên
Air conflict Mâu thuẩn cởi mở/ công khai
Means- ends orientation Hướng phương tiện vào mục đích cứu cánh
Pressure groupCác nhóm gây áp lực
InputĐầu vào/nhập lượng
OutputĐầu ra/ xuất lượng
UncertaintyBất trắc
Mega- environmentMôi trường vĩ mô
Operational/task-environmentMôi trường tác vụ/công việc
The natural selection model Mô hình lựa chọn tự nhiên
The resource dependence model Mô hình dựa vào tài nguyên
NormsCác chuẩn mực/Khuôn mẫu làm chuẩn
AdaptiveThích nghi
EntrepreneurialNăng động, sáng tạo
BureacraticQuan liêu, bàn giấy
LethargicThụ động
Reactive Chống đỡ, phản ứng lại
ProactiveChủ động
External environmentMôi trường bên ngoài
Internal environmentMôi trường bên trong
Macroen environmentMôi trường vĩ mô
Microen environmentMôi trường vi mô
Strategic planningHoạch định chiến lược
Operational planningHoạch định tác vụ
Behavioral normsCác chuẩn mực hành vi
Open cultureBầu không khí văn hóa mở
Job Công việc
TaskCông tác cụ thể
DutyNhiệm vụ
ResponsibilityTrách nhiệm
Job analysisPhân tích công việc
Job descriptionBảng mô tả công việc
Job specificationBảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc
KnowledgeKiến thức
SkillsKỹ năng/tay nghề
AbilityKhả năng
QuestionaireBảng câu hỏi
ObservationQuan sát
InterviewPhỏng vấn
Employee recordingNhân viên ghi chép trong nhật ký công tác
Combination of methodsTổng hợp các phương pháp
Forecasting/Poresee or ForecastDự báo
The long- run trendXu hướng lâu dài
Cyclical variationBiến thiên theo chu kỳ
Seasonal variationBiến thiên theo mùa
Random variationBiến thiên ngẫu nhiên
Manpower inventoryHồ sơ nhân lực
Manpower replacement chart Sơ đồ sắp xếp lại nhân lực
Person-hours/man-hoursGiờ công lao động của một người
Surplus of workersThặng dư nhân viên
TransferThuyên chuyển
PromotionThăng chức
DemotionGiáng chức
Trend analysisPhân tích xu hướng
Ratio analysisPhân tích tỷ suất nhân quả
Correlation analysisPhân tích tương quan
Manegerial judgermentPhán đoán của cấp quản trị
Denphi techniqueKỹ thuật Delphi
Zero-Base forecasting techniqueKỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm
Bottom-up approachPhương pháp từ cấp dưới lên cấp trên
The recruitment processTiến trình tuyển mộ
OvertimeGiờ phụ trội
SubcontractingHợp đồng gia công
Employee leasingThuê mướn Nhân viên
Temporary employeesNhân viên tạm
Job postingNiêm yết chổ làm còn trống
Job biddingThong báo thủ tục đăng ký
Job titleChức danh công việc
Present employeesNhân viên hiện hành
Former employeesCựu nhân viên
Vonluntary applicant/ unsolicited applicantỨng viên nộp đơn tự do
UnemployedNgười thất nghiệp
Self- employed workersCông nhân làm nghề tự do
InternshipSinh viên thực tập
Employment egencyCơ quan nhân dụng
Gross salaryLương gộp (Chưa trừ thuế)
Student place ment centerTrung tâm sắp xếp cho sinh viên
Employee referralsNhờ nhân viên giới thiệu
Selecttion processTiến trình tuyển chọn
Preliminary interview/Initianscreening interviewPhỏng vấn sơ bộ
Evalution of application/ Review of applicationXét đơn xin việc
Selection testTrắc nghiệm tuyển chọn
Employment interview/ In-depth interviewPhỏng vấn sâu
Reference and background check/Background investigationSưu tra lý lịch
Physical exeminationKhám sức khỏe
Résumé/Curriculum vitae(C.V)Sơ yếu lý lịch
Application FormMẫu đơn xin viêc
The weighted applictionPhương pháp tính trọng số (Tỷ lệ)
Blank(WAB)Khoảng trống trong mẫu đơn
Regression analysicPhân tích hồi quy
VariableBiến số
Quantitative techniquesKỹ thuật định lượng
GraphologyKhoa nghiên cứu chữ viết
PhysiognomyKhoa tướng học
Cognitive ability testTrắc nghiệm khả năng nhận thức
General knowledge testsTrắc nghiệm kiến thức tổng quát
Psychological testsTrắc nghiệm tâm lý
Interlligence testsTrắc nghiện trí thông minh
Personality testsTrắc nghiệm cá tính hay nhân cách
Job knownledge testTrắc nghiệm khả năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn
Work sample tests Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể
Vocational interest testsTrắc nghiệm sở thích nghề nghiệp
MiniaturizationSự thu nhỏ
Finger dexteritySự khéo léo của ngón tay
ManualdexteritySự khéo léo của tay
Wrist-finger speedTốc độ cử động của cổ tay và ngón tay
AimingKhả năng nhắm đúng vị trí
Drug testingTrắc nghiệm sử dụng bằng thuốc
Testing for acquired immune deficency syndromeTrắc nghiệm khả năng SIDA
The Unstructured/ Nonderective/Unpatterned interviewPhỏng vấn ko theo mẫu
Structured/Diredtive/Patterned interviewPhỏng vấn theo mẫu
Polygraph TestsKiểm tra bằng máy nói dối
One-on-one interviewPhỏng vấn cá nhân
Group interviewPhỏng vấn nhóm/
Board interview/Panel interviewPV hội đồng
Stress InterviewPhỏng vấn căng thẳng
Human resource developmentPhát triển Tài nguyên nhân sự
OrientationHội nhập vào môi trường làm việc
ReorientationTái Hội nhập vào môi trường làm việc
OfficialChính quy, bài bản, nghi thức
UnofficialKhông- Chính quy, bài bản, nghi thức
Employee manualCẩm nang nhân viên
Corporate philosophyTriết lý công ty
PayTrả lương
CompensationLương bổng
BenefitsPhúc lợi
PerformanceHoàn thành công việc
WorkhourseGiờ làm việc
Paid leaveNghỉ phép có lương
Employee relation servicesDịch vụ tương quan nhân sự
Envalution and follow-upĐánh giá và theo dõi
Informal groupNhóm không chính thức
Cognitive dissonanceCảm ứng lạc điệu
Performance expectation kỳ vọng hoàn thành công việc
Job expensesCông tác phí
Orientation kit or packetBộ tài liệu Hội nhập môi trường
New employee checklistPhiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới
TrainningĐào tạo
DevelopmentPhát triển
EducationGiáo dục
Entry- level proferssinalsChuyên viên ở mức khởi điểm
On the job trainningĐào tạo tại chổ
Off the job trainningĐào tạo ngoài nơi làm việc
CoachingDạy kèm
Buisiness gamesTrò chơi kinh doanh
Case studyĐiển quản trị/Nghiên cứu tình huống
ConferrenceHội nghị
Behavior modelingMô hình ứng xử
Audio visual techniqueKỹ thuật nghe nhìn
IntershipThực tập sinh
In- basket training Đào tạo bàn giấy/ Đào tạo xử lý công văn giấy tờ
Role payingĐóng kịch/nhập vai
Job rotationLuân phiên công tác
Programmed intructionGiảng dạy theo thứ tự từng chương trình
Computer-assisted instruction (CAI)Giảng dạy nhờ máy tính
Classroom lectureBài thuyết trình trong lớp
Apprenticeship trainingĐào tạo học nghề
SimulationMô phỏng
SimolatorsPhương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng
Vestibule trainingĐào tạo xa nơi làm việc
Performance appraisalĐánh giá thành tíc công tác/hoàn thành công tác
Performance appraisal dataDữ kiện đánh giá thành tích công tác
Career planning and developmentKế hoạch và phát triển nghề nghiệp(Thăng tiến nghề nghiệp)
Internal employee relationsTương quan nhân sự nội bộ
Assessment of employee potentialĐánh giá tiềm năng nhân viên
Formal systemHệ thống chính thức
TerminationHết hạn hợp đồng
LayoffTạm cho nghỉ việc vì không có việc làm
Job peformanceSự hoàn thành công tác
PredictorsChỉ số tiên đoán
The appraisal interviewPhỏng vấn đánh giá
Tell-and-listen interviewPhỏng vấn nói và nghe
Tell-and-sell interviewPhỏng vấn nói và thuyết phục
Derective interviewPhỏng vấn hướng dẫn
Problem solving interiewPhỏng vấn giải quyết vấn đề
Mixed interviewPhỏng vấn tổng hợp
Line managementQuản trị trực tuyến
Immediate supevisiorQuản trực tiếp (Cấp quản đốc trực tiếp)
SubordinatesCấp dưới
PeersĐồng nghiệp
Group appraisalĐánh giá nhóm
Self appraisalTự đánh giá
Rating scales methodPhương pháp mức thang điểm
Graphic rating scales methodPhương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị
OutstandingXuất sắc
GoodGiỏi
AverageTrung bình
FairTạm
Poor/UnsatisfactoryKém
Ranking methodPhương pháp xếp hạng
Aternation Ranking methodPhương pháp xếp hạng luân phiên
Paired comparisons methodPhương pháp so sánh từng cặp
The critical incident methodPhương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng
Essay methodPhương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật
Narrative form rating methodPhương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật
Extremen behaviorHành vi theo thái cực
Time studyNghiên cứu thời gian
Work samplingLấu mẫu công việc
Job behaviorsCác hành vi đối với công việc
Managerment By Ojectives(MBO)Quản trị bằng các mục tiêu
Finalcial compensationLương bổng đãi ngộ về tài chính
Non-Finalcial compensationLương bổng đãi ngộ phi tài chính
Compensation equityBình đẳng về lương bổng và đãi ngộ
External equityBình đẳng so với bên ngoài
Internal equityBình đẳng nội bộ
DesterminantsCác yếu tố quyết định
Pay leadersĐứng đầu về trả lương cao
Going rate/wege/ Prevailing rateMức lương hiện hành trong XH
Pay followers Những người/hãng có mức lương thấp
Key jobCông việc chủ yếu
Cost of livingChi phí sinh hoạt
Job pricingẤn định mức trả lương
Pay rateMức Lương
Principle "Equal pay, equal work"Nguyên tắc công bằng lương bổng(Theo năng lực)
Contractual employeeNhân viên hợp đồng
Career employeeNhân viên chính ngạch/Biên chế
Daily workerNhân viên công nhật
Floater employeeNhân vviên trôi nổi, ko thường xuyên
AllowancesTrợ cấp
WageLương công nhật
Pay-dayNgày phát lương
Pay roll/Pay sheetBảng lương
Pay lader/Pay scaleThang lương
Death in service compensationBồi thường tử tuất
Night workLàm việc ban đêm
The third shift/ Graveyard shiftLàm việc ca 3
Benchmark jobCông việc chuẩn để tính lương
Picework paymentTrả lương khoán sản phẩm
Time paymentTrả lương theo thời gian
Pay gradesNgạch/hạng lương
Pay rangesBậc lương
Administrator carde/High rank cadreCán bộ quản trị cấp cao
Catorory A/Class AHạng A
Super classNgoại hạng
Starting salaryLương khởi điểm
Take home payTiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế)
Salary advancesLương tạm ứng
Adjusting pay ratesĐiều chỉnh mức lương
SeniorityThâm niên
Insurance plansKế hoạch bảo hiểm
Social assistanceTrợ cấp XH
Retirement plansKế hoạch về hưu
Worker's compensationĐền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động
Premium payTiền trợ cấp độc hại
Hazard payTiền trợ cấp nguy hiểm
Educatiol assistanceTrợ cấp giáo dục
Employee serviceDịch vụ công nhân viên
Paid absencesVắng mặt vẫn được trả tiền
Sick leavesNghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương
Social securityAn sinh XH
Payment for time not workerdTrả lương trong thời gian không làm việc
Incentive compensationLương bổng đãi ngộ kích thích LĐXS
Straight piecework planKế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm
Standard hour planKế hoạch trả lương theo giờ ấn định
Day care centerTrung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc
Profit sharingChia lời
Employee stock owndership plan (ESOP)Kế hoạch cho NV sở hữu cổ phần
Scanlon planKế hoạch scanlon
Incentive paymentTrả lương kích thích lao động
Work simplication programChương trình đơn giản hóa CV
Motion studyNghiên cứu cử động
100 per cent premium paymentTrả lương 100%
Gain sharing payment or the halsey premium planKế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
Gantt task anh Bonus paymentTrả lương co bản cộng với tiền thưởng
Emerson efficency bonus paymentTrả lương theo hiệu năng Emerson
Individual incentive paymentTrả lương theo cá nhân
Group incentive plan/Group incetive paymentTrả lương theo nhóm
Stock optionTrả lương thưởng cổ phần với giá hạ
Job environmentKhung cảnh công việc
Sound policiesChính sách hợp lý
Competent supervisionKiểm tra khéo léo
Congenial co-workersĐồng nghiệp hợp ý
Appropriate status symbolsBiểu tượng địa vị phù hợp
Comfortabe working conditionsĐiều kiện làm việc thoải mái
FlextimeGiờ làm việc uyển chuyển, linh động
Job sharingChia sẽ công việc
TelecommutingLàm việc ở nhà truyền qua computer
Stop- Smakong programChương trình cai thuốc lá
Group life insuaranceBH nhân thọ theo nhóm
Second shift/swing shiftCa 2
Family benefitsTrợ cấp gia đình
Medical benefitsTrợ cấp Y tế
Unemployment benefitsTrợ cấp thất nghiệp
Travel benefitsTrợ cấp đi đường
Moving expensesChi phí đi lại
Leave/Leave of absenceNghỉ phép
Holiday leaveNghỉ lễ (có lương)
Vacation leaveNghỉ hè (Có lương)
Severence payTrợ cấp do trường hợp bất khả kháng(Giảm bien chế, cưới, tang)
Maternity leaveNghỉ sanh (Có lương)
Annual leaveNghỉ phép thường niên
Award/reward/gratification/bomusThưởng, tiền thưởng
Employee relations/Internal employee relationTương quan nhân sự 
DisciplineKỷ luật
Disciplinary actionThi hành kỷ luật
PenaltyHình phạt
Discriplinary action processTiến trình thi hành kỷ luật
Grievance procedureThủ tục giải quyết khiếu nại
Violation of lawVi phạm luật
Violation of company rulesVi phạm điều lệ của Cty
Violation of health and safety standardsVi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động
Labor relationsTương quan lao động
ArbitratorTrọng tài
Aggrieved employeeNhân viên bị ngược đãi
Termination of nonmanegerial/Nonprofessional employeesCho nhân viên nghỉ việc
OutplacementSắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nới khác
ResignatonXin thôi việc
Voluntary resignationXin thôi việc tự nguyện
Hot stove ruleNguyên tắc lò lửa nóng
WarningCảnh báo
PunishmentPhạt
Early retirement Về hưu sớm
Collective bargainingThương nghị tập thể
Collective agreementThỏa ước tập thể
Labor agreementThỏa ước lao động
BreakdownsBế tắc
Overcoming BreakdownsVượt khỏi bế tắc
Ratifying the agreementPhê chuẩn thỏa ước
ConflictMâu thuẩn
Wrongful behaviorHành vi sai trái
Oral reminderNhắc nhở miệng
Written reminderNhắc nhở bằng văn bản
Hierarchy of human needsNấc thang thứ bậc/nhu cầu của con người
Physiological needsNhu cầu sinh lý
Safety/Security needsNhu cầu an toàn/bảo vệ
Social needsNhu cầu XH
Esteem needsNhu cầu được kính trọng
Seft-actualization needsNhu cẩu thể hiện bản thân
Two-factor theoryLý thuyết 2 yếu tố
Motivation hygiene theoryLý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh
How to influence human behaviorLàm cách nào khuyến dụ hành vi ứng xử của cong người

Theotiengviet

Theotiengviet

380 THUẬT NGỮ QUẢN LÝ NHÂN SỰ
Job pricingẤn định mức trả lương
Social securityAn sinh XH
Pay rangesBậc lương
Classroom lectureBài thuyết trình trong lớp
QuestionaireBảng câu hỏi
Pay roll/Pay sheetBảng lương
Job descriptionBảng mô tả công việc
Job specificationBảng mô tả tiêu chuẩn chi tiết công việc
UncertaintyBất trắc
Open cultureBầu không khí văn hóa mở
The organization's cultureBầu không khí văn hóa tổ chức
Corporate cultureBầu văn hóa công ty
BreakdownsBế tắc
Group life insuaranceBH nhân thọ theo nhóm
VariableBiến số
Random variationBiến thiên ngẫu nhiên
Cyclical variationBiến thiên theo chu kỳ
Seasonal variationBiến thiên theo mùa
Appropriate status symbolsBiểu tượng địa vị phù hợp
Internal equityBình đẳng nội bộ
External equityBình đẳng so với bên ngoài
Compensation equityBình đẳng về lương bổng và đãi ngộ
Human resource departmentBộ phận NS/Phòng NS
Orientation kit or packetBộ tài liệu Hội nhập môi trường
Death in service compensationBồi thường tử tuất
Second shift/swing shiftCa 2
Behavioral normsCác chuẩn mực hành vi
NormsCác chuẩn mực/Khuôn mẫu làm chuẩn
Job behaviorsCác hành vi đối với công việc
Pressure groupCác nhóm gây áp lực
Reward CriteriaCác tiêu chuẩn tưởng thưởng
DesterminantsCác yếu tố quyết định
Employee manualCẩm nang nhân viên
Cognitive dissonanceCảm ứng lạc điệu
Administrator carde/High rank cadreCán bộ quản trị cấp cao
Strees of workCăng thẳng nghề nghiệp
WarningCảnh báo
SubordinatesCấp dưới
Conflict toleranceChấp nhận mâu thuẩn
Risk toleranceChấp nhận rủi ro
Moving expensesChi phí đi lại
Cost of livingChi phí sinh hoạt
PredictorsChỉ số tiên đoán
Profit sharingChia lời
Job sharingChia sẽ công việc
OfficialChính quy, bài bản, nghi thức
Sound policiesChính sách hợp lý
Termination of nonmanegerial/Nonprofessional employeesCho nhân viên nghỉ việc
Reactive Chống đỡ, phản ứng lại
ProactiveChủ động
Open systems forcusChú trọng đến các hệ thống mở
People ForcusChú trọng đến con người
Group emphasisChú trọng vào nhóm
Job titleChức danh công việc
Stop- Smakong programChương trình cai thuốc lá
Work simplication programChương trình đơn giản hóa CV
Entry- level proferssinalsChuyên viên ở mức khởi điểm
Employment egencyCơ quan nhân dụng
Self- employed workersCông nhân làm nghề tự do
TaskCông tác cụ thể
Job expensesCông tác phí
Job Công việc
Key jobCông việc chủ yếu
Benchmark jobCông việc chuẩn để tính lương
Former employeesCựu nhân viên
Job enlargementĐa dạng hóa công việc
Group appraisalĐánh giá nhóm
Performance appraisalĐánh giá thành tíc công tác/hoàn thành công tác
Assessment of employee potentialĐánh giá tiềm năng nhân viên
Envalution and follow-upĐánh giá và theo dõi
TrainningĐào tạo
In- basket training Đào tạo bàn giấy/ Đào tạo xử lý công văn giấy tờ
Apprenticeship trainingĐào tạo học nghề
Off the job trainningĐào tạo ngoài nơi làm việc
On the job trainningĐào tạo tại chổ
Vestibule trainingĐào tạo xa nơi làm việc
OutputĐầu ra/ xuất lượng
InputĐầu vào/nhập lượng
CoachingDạy kèm
Worker's compensationĐền bù ốm đau bệnh tật hoặc tai nạn lao động
Employee serviceDịch vụ công nhân viên
Employee relation servicesDịch vụ tương quan nhân sự
Services and benefitsDịch vụ và phúc lợi
Case studyĐiển quản trị/Nghiên cứu tình huống
TabooĐiều cấm kỵ
Adjusting pay ratesĐiều chỉnh mức lương
Comfortabe working conditionsĐiều kiện làm việc thoải mái
Vision/Vision drivenĐịnh hướng viễn cảnh/Tầm nhìn
Role payingĐóng kịch/nhập vai
PeersĐồng nghiệp
Congenial co-workersĐồng nghiệp hợp ý
Forecasting/Poresee or ForecastDự báo
Performance appraisal dataDữ kiện đánh giá thành tích công tác
Pay leadersĐứng đầu về trả lương cao
Organizational commitmentGắn bó với tổ chức
DemotionGiáng chức
Computer-assisted instruction (CAI)Giảng dạy nhờ máy tính
Programmed intructionGiảng dạy theo thứ tự từng chương trình
EducationGiáo dục
Person-hours/man-hoursGiờ công lao động của một người
WorkhourseGiờ làm việc
FlextimeGiờ làm việc uyển chuyển, linh động
OvertimeGiờ phụ trội
GoodGiỏi
Catorory A/Class AHạng A
Employee behaviorHành vi của nhân viên
Wrongful behaviorHành vi sai trái
Extremen behaviorHành vi theo thái cực
Organizational behavior/BehaviourHành vi trong tổ chức
Formal systemHệ thống chính thức
A system of shered values/ MeaningHệ thống giá trị/ý nghĩa được chia sẻ
TerminationHết hạn hợp đồng
PenaltyHình phạt
Manpower inventoryHồ sơ nhân lực
PlanningHoạch định
Strategic planningHoạch định chiến lược
Operational planningHoạch định tác vụ
PerformanceHoàn thành công việc
ConferrenceHội nghị
OrientationHội nhập vào môi trường làm việc
SubcontractingHợp đồng gia công
Means- ends orientation Hướng phương tiện vào mục đích cứu cánh
Insurance plansKế hoạch bảo hiểm
Employee stock owndership plan (ESOP)Kế hoạch cho NV sở hữu cổ phần
Gain sharing payment or the halsey premium planKế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
Scanlon planKế hoạch scanlon
Human resource planningKế hoạch Tài nguyên NS/QTNS
Standard hour planKế hoạch trả lương theo giờ ấn định
Straight piecework planKế hoạch trả lương thuần túy theo sản phẩm
Career planning and developmentKế hoạch và phát triển nghề nghiệp(Thăng tiến nghề nghiệp)
Retirement plansKế hoạch về hưu
Poor/UnsatisfactoryKém
AbilityKhả năng
AimingKhả năng nhắm đúng vị trí
Physical exeminationKhám sức khỏe
The shared aspect of cultureKhía cạnh văn hóa được chia sẻ
GraphologyKhoa nghiên cứu chữ viết
PhysiognomyKhoa tướng học
Blank(WAB)Khoảng trống trong mẫu đơn
UnofficialKhông- Chính quy, bài bản, nghi thức
Job environmentKhung cảnh công việc
ControllingKiểm tra
Polygraph TestsKiểm tra bằng máy nói dối
Competent supervisionKiểm tra khéo léo
KnowledgeKiến thức
DisciplineKỷ luật
SkillsKỹ năng/tay nghề
Denphi techniqueKỹ thuật Delphi
Quantitative techniquesKỹ thuật định lượng
Zero-Base forecasting techniqueKỹ thuật dự báo tính từ mức khởi điểm
Audio visual techniqueKỹ thuật nghe nhìn
Performance expectation kỳ vọng hoàn thành công việc
How to influence human behaviorLàm cách nào khuyến dụ hành vi ứng xử của cong người
Night workLàm việc ban đêm
The third shift/ Graveyard shiftLàm việc ca 3
TelecommutingLàm việc ở nhà truyền qua computer
LeadingLãnh đạo
Work samplingLấu mẫu công việc
Job rotationLuân phiên công tác
CompensationLương bổng
Incentive compensationLương bổng đãi ngộ kích thích LĐXS
Non-Finalcial compensationLương bổng đãi ngộ phi tài chính
Finalcial compensationLương bổng đãi ngộ về tài chính
WageLương công nhật
Gross salaryLương gộp (Chưa trừ thuế)
Starting salaryLương khởi điểm
Salary advancesLương tạm ứng
Two-factor theoryLý thuyết 2 yếu tố
Motivation hygiene theoryLý thuyết yếu tố động viên và yếu tố lành mạnh
Application FormMẫu đơn xin viêc
ConflictMâu thuẩn
Air conflict Mâu thuẩn cởi mở/ công khai
The resource dependence model Mô hình dựa vào tài nguyên
The natural selection model Mô hình lựa chọn tự nhiên
Behavior modelingMô hình ứng xử
SimulationMô phỏng
External environmentMôi trường bên ngoài
Internal environmentMôi trường bên trong
Specific environmentMôi trường đặc thù
Work environmentMôi trường làm việc
Operational/task-environmentMôi trường tác vụ/công việc
General environmentMôi trường tổng quát
Microen environmentMôi trường vi mô
Macroen environmentMôi trường vĩ mô
Mega- environmentMôi trường vĩ mô
Pay rateMức Lương
Going rate/wege/ Prevailing rateMức lương hiện hành trong XH
Hierarchy of human needsNấc thang thứ bậc/nhu cầu của con người
EntrepreneurialNăng động, sáng tạo
Pay gradesNgạch/hạng lương
Pay-dayNgày phát lương
Vacation leaveNghỉ hè (Có lương)
Holiday leaveNghỉ lễ (có lương)
Leave/Leave of absenceNghỉ phép
Paid leaveNghỉ phép có lương
Sick leavesNghỉ phép ốm đau vẫn được trả lương
Annual leaveNghỉ phép thường niên
Maternity leaveNghỉ sanh (Có lương)
Motion studyNghiên cứu cử động
Time studyNghiên cứu thời gian
Research and developmentNghiên cứu và phát triển
Super classNgoại hạng
UnemployedNgười thất nghiệp
Principle "Equal pay, equal work"Nguyên tắc công bằng lương bổng(Theo năng lực)
Hot stove ruleNguyên tắc lò lửa nóng
Written reminderNhắc nhở bằng văn bản
Oral reminderNhắc nhở miệng
PerceptionNhận thức
Aggrieved employeeNhân viên bị ngược đãi
Career employeeNhân viên chính ngạch/Biên chế
Daily workerNhân viên công nhật
Employee recordingNhân viên ghi chép trong nhật ký công tác
Present employeesNhân viên hiện hành
Contractual employeeNhân viên hợp đồng
Temporary employeesNhân viên tạm
Floater employeeNhân vviên trôi nổi, ko thường xuyên
DutyNhiệm vụ
Employee referralsNhờ nhân viên giới thiệu
Informal groupNhóm không chính thức
Safety/Security needsNhu cầu an toàn/bảo vệ
Esteem needsNhu cầu được kính trọng
Physiological needsNhu cầu sinh lý
Seft-actualization needsNhu cẩu thể hiện bản thân
Social needsNhu cầu XH
Pay followers Những người/hãng có mức lương thấp
Job postingNiêm yết chổ làm còn trống
Quality of work lifePhẩm chất sống làm việc/phẩm chất cuộc đời làm việc
Manegerial judgermentPhán đoán của cấp quản trị
Job analysisPhân tích công việc
Regression analysicPhân tích hồi quy
Correlation analysisPhân tích tương quan
Ratio analysisPhân tích tỷ suất nhân quả
Trend analysisPhân tích xu hướng
PunishmentPhạt
DevelopmentPhát triển
Human resource developmentPhát triển Tài nguyên nhân sự
Ratifying the agreementPhê chuẩn thỏa ước
New employee checklistPhiếu kiểm tra phát tài liệu cho nhân viên mới
Job enrichmentPhong phú hóa công việc
InterviewPhỏng vấn
One-on-one interviewPhỏng vấn cá nhân
Stress InterviewPhỏng vấn căng thẳng
The appraisal interviewPhỏng vấn đánh giá
Problem solving interiewPhỏng vấn giải quyết vấn đề
Derective interviewPhỏng vấn hướng dẫn
The Unstructured/ Nonderective/Unpatterned interviewPhỏng vấn ko theo mẫu
Group interviewPhỏng vấn nhóm/
Tell-and-listen interviewPhỏng vấn nói và nghe
Tell-and-sell interviewPhỏng vấn nói và thuyết phục
Employment interview/ In-depth interviewPhỏng vấn sâu
Preliminary interview/Initianscreening interviewPhỏng vấn sơ bộ
Structured/Diredtive/Patterned interviewPhỏng vấn theo mẫu
Mixed interviewPhỏng vấn tổng hợp
BenefitsPhúc lợi
Essay methodPhương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật
Narrative form rating methodPhương pháp đánh giá qua mẫu biểu tường thuật
The critical incident methodPhương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng
Rating scales methodPhương pháp mức thang điểm
Graphic rating scales methodPhương pháp mức thang điểm vẽ bằng đồ thị
Paired comparisons methodPhương pháp so sánh từng cặp
SimolatorsPhương pháp sử dụng dụng cụ mô phỏng
The weighted applictionPhương pháp tính trọng số (Tỷ lệ)
Bottom-up approachPhương pháp từ cấp dưới lên cấp trên
Ranking methodPhương pháp xếp hạng
Aternation Ranking methodPhương pháp xếp hạng luân phiên
Board interview/Panel interviewPV hội đồng
Symbolic viewQuan điểm biểu tượng
Omnipotent viewQuan điểm vạn năng
BureacraticQuan liêu, bàn giấy
ObservationQuan sát
Managerment By Ojectives(MBO)Quản trị bằng các mục tiêu
Salary and eages administrationQuản trị lương bổng
Marketing managermentQuản trị Marketing
Personnel managermentQuản trị nhân viên
Production/Services managermentQuản trị sản xuất dịch vụ
Finalcial managermentQuản trị Tài chính
Integrated human resource managermentQuản trị Tài nguyên nhân sự tổng thể
Human resource managermentQuản trị Tài nguyên NS/ Quản trị NS
Line managementQuản trị trực tuyến
Immediate supevisiorQuản trực tiếp (Cấp quản đốc trực tiếp)
OutplacementSắp xếp cho một nhân viên làm việc ở một nới khác
InternshipSinh viên thực tập
Manpower replacement chart Sơ đồ sắp xếp lại nhân lực
Résumé/Curriculum vitae(C.V)Sơ yếu lý lịch
Job peformanceSự hoàn thành công tác
Unit intergrationSự hội nhập/Phối hợp giữa các đơn vị
Finger dexteritySự khéo léo của ngón tay
ManualdexteritySự khéo léo của tay
MiniaturizationSự thu nhỏ
Reference and background check/Background investigationSưu tra lý lịch
ReorientationTái Hội nhập vào môi trường làm việc
FairTạm
LayoffTạm cho nghỉ việc vì không có việc làm
ChallengeThách đó
SeniorityThâm niên
PromotionThăng chức
Surplus of workersThặng dư nhân viên
Pay lader/Pay scaleThang lương
Disciplinary actionThi hành kỷ luật
AdaptiveThích nghi
Job satisfactionThỏa mãn với công việc
Labor agreementThỏa ước lao động
Collective agreementThỏa ước tập thể
Job biddingThong báo thủ tục đăng ký
LethargicThụ động
Grievance procedureThủ tục giải quyết khiếu nại
IntershipThực tập sinh
Employee leasingThuê mướn Nhân viên
Collective bargainingThương nghị tập thể
Award/reward/gratification/bomusThưởng, tiền thưởng
TransferThuyên chuyển
Job envolvementTích cực với công việc
Take home payTiền thực tế mang về nhà (Lương sau thuế)
Discriplinary action processTiến trình thi hành kỷ luật
Selecttion processTiến trình tuyển chọn
The recruitment processTiến trình tuyển mộ
Premium payTiền trợ cấp độc hại
Hazard payTiền trợ cấp nguy hiểm
Member identityTính đồng nhất giữa các thành viên
OrganizingTổ chức
Wrist-finger speedTốc độ cử động của cổ tay và ngón tay
Combination of methodsTổng hợp các phương pháp
PayTrả lương
100 per cent premium paymentTrả lương 100%
Gantt task anh Bonus paymentTrả lương co bản cộng với tiền thưởng
Picework paymentTrả lương khoán sản phẩm
Incentive paymentTrả lương kích thích lao động
Individual incentive paymentTrả lương theo cá nhân
Emerson efficency bonus paymentTrả lương theo hiệu năng Emerson
Group incentive plan/Group incetive paymentTrả lương theo nhóm
Time paymentTrả lương theo thời gian
Stock optionTrả lương thưởng cổ phần với giá hạ
Payment for time not workerdTrả lương trong thời gian không làm việc
Personality testsTrắc nghiệm cá tính hay nhân cách
Work sample tests Trắc nghiệm chuyên môn hay trắc nghiệm mẫu cụ thể
Job knownledge testTrắc nghiệm khả năng nghề nghiệp hay kiến thức chuyên môn
Cognitive ability testTrắc nghiệm khả năng nhận thức
Testing for acquired immune deficency syndromeTrắc nghiệm khả năng SIDA
General knowledge testsTrắc nghiệm kiến thức tổng quát
Vocational interest testsTrắc nghiệm sở thích nghề nghiệp
Drug testingTrắc nghiệm sử dụng bằng thuốc
Psychological testsTrắc nghiệm tâm lý
Selection testTrắc nghiệm tuyển chọn
Interlligence testsTrắc nghiện trí thông minh
ResponsibilityTrách nhiệm
Corporate philosophyTriết lý công ty
AllowancesTrợ cấp
Travel benefitsTrợ cấp đi đường
Severence payTrợ cấp do trường hợp bất khả kháng(Giảm bien chế, cưới, tang)
Family benefitsTrợ cấp gia đình
Educatiol assistanceTrợ cấp giáo dục
Unemployment benefitsTrợ cấp thất nghiệp
Social assistanceTrợ cấp XH
Medical benefitsTrợ cấp Y tế
Buisiness gamesTrò chơi kinh doanh
ArbitratorTrọng tài
AverageTrung bình
Day care centerTrung tâm chăm sóc trẻ em khi cha mẹ làm việc
Student place ment centerTrung tâm sắp xếp cho sinh viên
Self appraisalTự đánh giá
Labor relationsTương quan lao động
Employee relations/Internal employee relationTương quan nhân sự 
Internal employee relationsTương quan nhân sự nội bộ
EmploymentTuyển dụng
RecruitmentTuyển mộ
Vonluntary applicant/ unsolicited applicantỨng viên nộp đơn tự do
Paid absencesVắng mặt vẫn được trả tiền
Totem Vật được thờ phụng
Early retirement Về hưu sớm
Violation of company rulesVi phạm điều lệ của Cty
Violation of lawVi phạm luật
Violation of health and safety standardsVi phạm tiêu chuẩn ý tế và an toàn lao động
Overcoming BreakdownsVượt khỏi bế tắc
Evalution of application/ Review of applicationXét đơn xin việc
ResignatonXin thôi việc
Voluntary resignationXin thôi việc tự nguyện
TendencyXu hướng
The long- run trendXu hướng lâu dài
OutstandingXuất sắc
Heath and safetyY tế và An toàn lao động