Mẫu số 10b
TÊN CƠ QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ........ | …….…., ngày... tháng... năm... |
SỐ LIỆU THỰC HIỆN TRỢ GIÚP XÃ HỘI ĐỘT XUẤT
Số TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số lượng |
1 | Tình hình thiệt hại | ||
1.1 | Số hộ thiếu đói | Lượt hộ | |
1.2 | Số người thiếu đói | Lượt người | |
1.3 | Số người chết | Người | |
1.4 | Số người mất tích | Người | |
1.5 | Người bị thương | Người | |
1.6 | Hộ có nhà bị đổ, sập, trôi cháy | Hộ | |
1.7 | Hộ có nhà hư hỏng nặng | Hộ | |
1.8 | Hộ phải di rời nhà ở | Hộ | |
2 | Kết quả hỗ trợ | ||
2.1 | Số hộ được hỗ trợ lương thực | Lượt hộ | |
2.2 | Số người được hỗ trợ lương thực | Lượt người | |
2.3 | Số người chết được hỗ trợ mai táng | Người | |
2.4 | Số người mất tích | Người | |
2.5 | Người bị thương | Người | |
2.6 | Hộ được hỗ trợ làm nhà ở | Nhà | |
2.7 | Hộ được hỗ trợ sửa chữa nhà ở | Nhà | |
2.8 | Hộ được hỗ trợ di rời nhà ở | Hộ | |
3 | Nguồn lực hỗ trợ | ||
3.1. | Gạo | Tấn | |
Trong đó: + Trung ương cấp | Tấn | ||
+ Địa phương | Tấn | ||
+ Huy động | Tấn | ||
3.2. | Tổng kinh phí | Tỷ đồng | |
Trong đó: + Ngân sách trung ương cấp | Tỷ đồng | ||
+ Ngân sách địa phương | Tỷ đồng | ||
+ Huy động (bao gồm cả hiện vật quy đổi) | Tỷ đồng |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ |
