Mẫu số 10a
TÊN CƠ QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ........ | …….…., ngày... tháng... năm 20... |
SỐ LIỆU
KẾT QUẢ THỰC HIỆN TRỢ GIÚP XÃ HỘI THƯỜNG XUYÊN
Số TT | Chỉ tiêu | Tổng số (Người) | Trong đó | Kinh phí (triệu đồng) | |
Nam (Người) | Nữ (Người) | ||||
I | TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG | ||||
1 | Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng | ||||
Trong đó: Dưới 4 tuổi | |||||
2 | Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học | ||||
3 | Người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo | ||||
3.1 | Dưới 4 tuổi | ||||
3.2 | Từ 4 đến dưới 16 tuổi | ||||
3.3 | Từ 16 tuổi trở lên | ||||
4 | Người đơn thân nghèo đang nuôi con | ||||
5 | Người cao tuổi | ||||
5.1 | Người cao tuổi nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng | ||||
5.2 | Người từ đủ 80 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng | ||||
Trong đó: thuộc diện hộ nghèo | |||||
5.3 | Người cao tuổi có người nhận chăm sóc tại cộng đồng. | ||||
6 | Người khuyết tật | ||||
6.1 | Người khuyết tật đặc biệt nặng | ||||
a) | Dưới 16 tuổi | ||||
b) | Từ 16 đến 60 tuổi | ||||
c) | Từ đủ 60 tuổi trở lên | ||||
6.2 | Người khuyết tật nặng | ||||
a) | Dưới 16 tuổi | ||||
b) | Từ 16 đến 60 tuổi | ||||
c) | Từ đủ 60 tuổi trở lên | ||||
II. | NHẬN NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC TẠI CỘNG ĐỒNG | ||||
1 | Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng | ||||
Trong đó: Dưới 4 tuổi | |||||
2 | Người khuyết tật đặc biệt nặng | ||||
Dưới 16 tuổi | |||||
Từ 16 đến 60 tuổi | |||||
Từ đủ 60 tuổi trở lên | |||||
3 | Người cao tuổi có người nhận chăm sóc tại cộng đồng | ||||
III | NUÔI DƯỠNG TRONG CƠ SỞ BẢO TRỢ XÃ HỘI, NHÀ XÃ HỘI | ||||
1 | Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng | ||||
2 | Người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học | ||||
3 | Người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo | ||||
3.1 | Dưới 16 tuổi | ||||
3.2 | Từ 16 tuổi trở lên | ||||
4 | Người cao tuổi | ||||
5 | Người khuyết tật đặc biệt nặng | ||||
5.1 | Dưới 16 tuổi | ||||
5.2 | Từ 16 đến đủ 60 tuổi | ||||
5.3 | Từ đủ 60 tuổi trở lên | ||||
6 | Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp | ||||
IV | HỖ TRỢ CHI PHÍ MAI TÁNG | ||||
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ |
