Mẫu số 10c
TÊN CƠ QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: ........ | …….…., ngày... tháng... năm... |
SỐ LIỆU
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI CAO TUỔI
Số TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Tổng số | Trong đó | |
Nam | Nữ | ||||
1 | Tổng số người cao tuổi | Người | |||
2 | Số người cao tuổi thuộc hộ nghèo | Người | |||
3 | Số người cao tuổi không có người có quyền và nghĩa vụ phụng dưỡng | Người | |||
4 | Số người cao tuổi khuyết tật | Người | |||
5 | Số người cao tuổi đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội | Người | |||
6 | Số người cao tuổi đang hưởng trợ cấp người có công | Người | |||
7 | Số người cao tuổi đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng | Người | |||
7.1 | Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có quyền, nghĩa vụ phụng dưỡng | Người | |||
7.2 | Người từ đủ 80 tuổi không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội | Người | |||
Trong đó: thuộc diện hộ nghèo | |||||
7.3 | Người cao tuổi khuyết tật nặng, đặc biệt nặng | Người | |||
7.4 | Đối tượng người cao tuổi khác | Người | |||
8 | Số người cao tuổi đang được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng | Người | |||
9 | Số người cao tuổi đang nuôi dưỡng, chăm sóc trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội | Người | |||
10 | Số người cao tuổi có thẻ bảo hiểm y tế | Người | |||
11 | Số người cao tuổi được lập hồ sơ theo dõi sức khỏe | Người | |||
12 | Số người cao tuổi được hỗ trợ nhà ở | Người | |||
13 | Số cơ sở văn hóa, thể thao giải trí có bán vé, thu phí trên địa bàn | Cơ sở | |||
Trong đó: | |||||
- Số cơ sở văn hóa, thể thao giải trí thực hiện miễn, giảm giá vé, phí cho người cao tuổi | Cơ sở | ||||
- Số lượt người cao tuổi được miễn giảm vé, phí dịch vụ | Lượt người | ||||
14 | Số tổ chức cung cấp dịch vụ vận tải thực hiện giảm giá vé, phí dịch vụ cho người cao tuổi | Tổ chức | |||
Trong đó: số lượt người cao tuổi được miễn, giảm | Lượt người | ||||
15 | Số người cao tuổi được chúc thọ, mừng thọ | Người | |||
Trong đó: - 100 tuổi | Người | ||||
- 90 tuổi | Người | ||||
- Trên 100 tuổi | Người | ||||
- Tuổi 70, 75, 80, 85, 95 | |||||
16 | Số người cao tuổi tham gia Hội người cao tuổi | Người | |||
17 | Số người cao tuổi tham gia công tác Đảng, chính quyền, Mặt trận tổ quốc và các tổ chức đoàn thể | Người | |||
18 | Số người cao tuổi trên địa bàn tham gia công tác khuyến học, thanh tra nhân dân, hòa giải, tổ an ninh... | Người | |||
19 | Số xã, phường, thị trấn (gọi chung xã) có các loại hình câu lạc bộ có người cao tuổi tham gia | Xã | |||
20 | Tổng số câu lạc bộ có người cao tuổi tham gia trên địa bàn | CLB | |||
Trong đó: Câu lạc bộ Liên thế hệ giúp nhau | CLB | ||||
21 | Số người cao tuổi tham gia các loại hình câu lạc bộ trên địa bàn | Người | |||
Trong đó: Câu lạc bộ Liên thế hệ giúp nhau | Người | ||||
22 | Số cơ sở chăm sóc người cao tuổi | Người | |||
23 | Số bệnh viện có khoa lão khoa, hoặc phòng điều trị riêng cho người cao tuổi | Bệnh viện | |||
24 | Số xã/phường/thị trấn (gọi chung xã) có Quỹ chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi | Xã | |||
Trong đó: | |||||
- Tổng số tiền của Quỹ chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi | Triệu đồng | ||||
- Tổng số tiền huy động trong năm của Quỹ chăm sóc và phát huy vai trò người cao tuổi | Triệu đồng | ||||
25 | Số cán bộ được tập huấn về công tác người cao tuổi | Lượt người | |||
26 | Kinh phí thực hiện chính sách | Triệu đồng | |||
Chính sách trợ giúp xã hội | Triệu đồng | ||||
Chúc thọ mừng thọ | Triệu đồng | ||||
Các chế độ chính sách khác | Triệu đồng | ||||
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ |
