ĐƠN VỊ QUẢN LÝ CẤP TRÊN…… | Mẫu F01-07-BH |
BÁO CÁO CHI TIẾT SỐ THU BHXH, BHYT, BHTN
Quý ………Năm…………
Đơn vị tính:………..
STT | Chỉ Tiêu | Mã số | Số đơn vị | Số người | Số tiền thu đề nghị quyết toán kỳ này | ||
Tổng số | Tiền đóng theo chế độ quy định | Thu lãi chậm đóng, trốn đóng | |||||
A | B | C | 01 | 02 | 03=04 +05 | 04 | 05 |
TỔNG SỐ THU (I+II+III) | |||||||
I | THU BẢO HIỂM XÃ HỘI | 01 | |||||
1 | Doanh nghiệp nhà nước | 02 | |||||
2 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 03 | |||||
3 | Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | 04 | |||||
4 | Cơ quan, đơn vị, tổ chức lực lượng vũ trang, cơ yếu | 05 | Bao gồm tất cả các cơ quan, đơn vị LLVT ở TƯ và ĐP | ||||
5 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đảng, đoàn thể | 06 | |||||
6 | Công chức, viên chức xã, phường, thị trấn | 07 | |||||
7 | Tổ chức nước ngoài, quốc tế | 08 | |||||
8 | Ngoài công lập | 09 | |||||
9 | Hợp tác xã | 10 | |||||
10 | Hội nghề nghiệp, tổ hợp tác, tổ chức khác | 11 | |||||
11 | Người hoạt động không chuyên trách cấp xã | 12 | |||||
12 | Lao động có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng | 13 | |||||
13 | Phu nhân, phu quân | 14 | |||||
14 | Người nước ngoài lao động tại Việt Nam | 15 | |||||
15 | Đối tượng tự đóng BHXH bắt buộc | 16 | |||||
16 | Người tham gia BHXH tự nguyện | 17 | |||||
II | THU BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP | 18 | Tương ứng đối tượng từ 1 đến 10 của thu BHXH | ||||
1 | Doanh nghiệp nhà nước | 19 | |||||
2 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 20 | |||||
3 | Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | 21 | |||||
4 | Cơ quan, đơn vị, tổ chức lực lượng vũ trang, cơ yếu | 22 | |||||
5 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đảng, đoàn thể | 23 | |||||
6 | Công chức, viên chức xã, phường, thị trấn | 24 | |||||
7 | Tổ chức nước ngoài, quốc tế | 25 | |||||
8 | Ngoài công lập | 26 | |||||
9 | Hợp tác xã | 27 | |||||
10 | Hội nghề nghiệp, tổ hợp tác, tổ chức khác | 28 | |||||
III | THU BẢO HIỂM Y TẾ | 29 | |||||
A | Người lao động, người sử dụng lao động đóng | 30 | "Số đơn vị" lấy theo số đơn vị tham gia BHXH | ||||
1 | Doanh nghiệp nhà nước | 31 | |||||
2 | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 32 | |||||
3 | Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | 33 | |||||
4 | Công nhân, viên chức lực lượng vũ trang, cơ yếu | 34 | Không bao gồm số thu BHYT ở (mã số 51) | ||||
5 | Cơ quan hành chính, sự nghiệp, đảng, đoàn thể | 35 | |||||
6 | Công chức, viên chức xã, phường, thị trấn | 36 | |||||
7 | Tổ chức nước ngoài, quốc tế | 37 | |||||
8 | Ngoài công lập | 38 | |||||
9 | Hợp tác xã | 39 | |||||
10 | Hội nghề nghiệp, tổ hợp tác, tổ chức khác | 40 | |||||
11 | Người hoạt động không chuyên trách cấp xã | 41 | |||||
12 | Người nước ngoài lao động tại Việt Nam | 42 | |||||
B | Nhóm do tổ chức BHXH đóng | 43 | |||||
1 | Hưu trí, trợ cấp mất sức lao động | 44 | |||||
2 | Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp | 45 | |||||
3 | Trợ cấp công nhân cao su | 46 | |||||
4 | Thôi hưởng MSLĐ hưởng trợ cấp NSNN (QĐ 613) | 47 | |||||
5 | Cán bộ xã hưởng trợ cấp BHXH hàng tháng | 48 | |||||
6 | Người lao động bị ốm đau dài ngày | 49 | |||||
7 | Người lao động đang hưởng chế độ thai sản | 50 | |||||
8 | Người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp | 51 | |||||
C | Nhóm do NSNN đóng | 52 | |||||
1 | Lực lượng vũ trang, cơ yếu | 53 | Đối tượng sỹ quan, hạ sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp | ||||
2 | Cán bộ xã hưởng trợ cấp NSNN | 54 | |||||
3 | Người có công với cách mạng | 55 | |||||
4 | Cựu chiến binh | 56 | |||||
5 | Người tham gia kháng chiến và bảo vệ tổ quốc | 57 | |||||
6 | Đại biểu Quốc hội, HĐND các cấp | 58 | |||||
7 | Trẻ em dưới 6 tuổi | 59 | |||||
8 | Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội | 60 | |||||
9 | Người thuộc hộ gia đình nghèo, dân tộc thiểu số, xã đảo | 61 | |||||
9.1 | Người thuộc hộ gia đình nghèo về thu nhập, người thuộc hộ nghèo đa chiều có thiếu hụt BHYT | 62 | |||||
9.2 | Người dân tộc thiểu số ở vùng KTXH khó khăn | 63 | |||||
9.3 | Người sinh sống tại vùng KTXH đặc biệt khó khăn | 64 | |||||
9.4 | Người đang sinh sống tại xã đảo, huyện đảo | 65 | |||||
10 | Người được phong tặng danh hiệu nghệ nhân, nghệ nhân ưu tú thuộc hộ gia đình có mức thu nhập bình quân đầu người thấp hơn mức lương cơ sở | 66 | |||||
11 | Thân nhân của người có công với cách mạng | 67 | |||||
12 | Thân nhân của lực lượng vũ trang, cơ yếu | 68 | |||||
13 | Người đã hiến bộ phận cơ thể | 69 | |||||
14 | Người nước ngoài đang học tập tại Việt Nam được cấp học bổng từ NSNN của Nhà nước Việt Nam | 70 | |||||
15 | Người phục vụ người có công với cách mạng | 71 | |||||
16 | Người từ 80 tuổi hưởng trợ cấp tuất hàng tháng | 72 | |||||
17 | Khác | 73 | |||||
D | Nhóm được NSNN hỗ trợ mức đóng | 74 | |||||
1 | Người thuộc hộ cận nghèo | 75 | |||||
1.1 | Đối tượng đóng | 76 | |||||
1.2 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ | 77 | |||||
2 | Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều | 78 | |||||
2.1 | Đối tượng đóng | 79 | |||||
2.2 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ | 80 | |||||
3 | Học sinh, sinh viên | 81 | |||||
3.1 | Học sinh, sinh viên thuộc địa phương quản lý | 82 | |||||
3.1.1 | Đối tượng đóng | 83 | |||||
3.1.2 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ | 84 | |||||
3.2 | Học sinh, sinh viên thuộc Trung ương quản lý | 85 | |||||
3.2.1 | Đối tượng đóng | 86 | |||||
3.2.2 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ | 87 | |||||
4 | Hộ nông, lâm, diêm ngư nghiệp có mức sống trung bình | 88 | |||||
4.1 | Đối tượng đóng | 89 | |||||
4.2 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ | 90 | |||||
E | Nhóm tham gia theo hộ gia đình | 94 | |||||
1 | Người tham gia tự đóng | 95 | |||||
2 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng | 96 | |||||
G | Nhóm do người sử dụng lao động đóng | 97 | |||||
|
| Ngày ….tháng….. năm .... |
