Phụlục9
NGÂNHÀNGNHÀNƯỚCVIỆTNAM | CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM |
Số: /QĐ-NHNN | ………,ngày……tháng……năm….. |
QUYẾTĐỊNH
Vềviệcchấpthuậntrựctiếpnhậnvàchi,trảngoạitệ
THỐNGĐỐCNGÂNHÀNGNHÀNƯỚCVIỆTNAM
CăncứPháplệnhNgoạihốisố28/2005/PL-UBTVQH11ngày13tháng12năm2005vàPháplệnhsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaPháplệnhNgoạihốisố06/2013/UBTVQH13ngày18tháng3năm2013;
CăncứThôngtưsố.../2015/TT-NHNNngày...tháng...năm2015củaNgânhàngNhànướcViệtNamhướngdẫnvềhoạtđộngcungứngdịchvụnhậnvàchi,trảngoạitệ;
XétđềnghịcủaTổngcôngtyBưuđiệnViệtNamtạiĐơnđềnghịchấpthuậntrựctiếpnhậnvàchi,trảngoạitệsố...ngày...tháng....năm....
QUYẾTĐỊNH:
1.Điều1
Cho phép Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số....cấp ngày ......../........./
Cơ quan cấp:
Địa chỉ:
Số điện thoại:…………………………………Số Fax:
được trực tiếp thực hiện dịch vụ nhận ngoại tệ của người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài từ nước ngoài chuyển về để chi, trả cho người thụ hưởng ở trong nước theo các nội dung sau:
- Các địa điểm chi, trả ngoại tệ thuộc mạng lưới bưu chính của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam theo danh sách địa điểm đính kèm Đơn
- Các tài khoản chuyên dùng ngoại tệ để trực tiếp thực hiện nhận và chi, trả ngoại tệ theo danh sách tài khoản chuyên dùng ngoại tệ đính kèm Đơn
- Đối tác nước ngoài: (ghi cụ thể từng đối tác, số, ngày, tháng của hợp đồng).
Điều2. Tổng công ty Bưu điện Việt Nam phải chấp hành đúng các quy định hiện hành về dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ, các quy định pháp luật có liên quan, thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.
Điều3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là....năm kể từ ngày ký.
| THỐNGĐỐC |
