Phụlục8
NGÂNHÀNGNHÀNƯỚC | CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM |
Số: /QĐ-… | ………,ngày……tháng……năm….. |
QUYẾTĐỊNH
Vềviệcchấpthuậntrựctiếpnhậnvàchi,trảngoạitệ
GIÁMĐỐCNGÂNHÀNGNHÀNƯỚCCHINHÁNHTỈNH,THÀNHPHỐ...
CăncứPháplệnhNgoạihốisố28/2005/PL-UBTVQH11ngày13tháng12năm2005vàPháplệnhsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaPháplệnhNgoạihốisố06/2013/UBTVQH13ngày18tháng3năm2013;
CăncứThôngtưsố...ngày...tháng...năm...củaNgânhàngNhànướcViệtNamhướngdẫnvềhoạtđộngcungứngdịchvụnhậnvàchi,trảngoạitệ;
CăncứQuyếtđịnhsố2989/QĐ-NHNNngày14/12/2009củaThốngđốcNgânhàngNhànướcquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaNgânhàngNhànướcchinhánhtỉnh,thànhphốtrựcthuộcTrungương/Quyếtđịnhsố2686/QĐ-NHNNngày19/12/2014củaThốngđốcNgânhàngNhànướcViệtNamquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaNgânhàngNhànướcchinhánhthànhphốHàNội/Quyếtđịnhsố2687/QĐ-NHNNngày19/12/2014củaThốngđốcNgânhàngNhànướcViệtNamquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaNgânhàngNhànướcchinhánhthànhphốHồChíMinh;
Xétđềnghịcủa(tổchứckinhtế)tạiĐơnđềnghịchấpthuậntrựctiếpnhậnvàchi,trảngoạitệsố...ngày...tháng....năm....
QUYẾTĐỊNH:
1.Điều1
Cho phép (tổ chức kinh tế)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số cấp ngày ......../........./
Cơ quan cấp:
Địa chỉ:
Số điện thoại:………………………………………………… Số Fax:
được trực tiếp thực hiện dịch vụ nhận ngoại tệ của người Việt Nam ở nước ngoài, người nước ngoài từ nước ngoài chuyển về để chi, trả cho người thụ hưởng ở trong nước theo các nội dung sau:
a) Địa điểm thực hiện hoạt động nhận và chi, trả ngoại tệ:
Địađiểmchitrả | Địachỉ | Điệnthoại,Fax | |
1 | Trụ sở chính | ||
2 | Địa điểm chi trả số 1 | ||
3 | Địa điểm chi trả số 2 | ||
n | Địa điểm chi trả số n (địa điểm chi trả có thể ở tỉnh, thành phố khác nơi đặt trụ sở chính) |
b) Đối tác nước ngoài: (ghi cụ thể từng đối tác; số, ngày của hợp đồng)
c) Tài khoản chuyên dùng ngoại tệ để trực tiếp thực hiện nhận và chi, trả ngoại tệ:
c.1. Trụ sở chính:
Tênngânhàngmởtàikhoản:
STT | Loạitàikhoản | Sốtàikhoản |
1 | USD | |
2 | EUR | |
3 | GBP | |
... | .... |
c.2. Địa điểm chi trả….:
Tênngânhàngmởtàikhoản:
STT | Loạitàikhoản | Sốtàikhoản |
1 | USD | |
2 | EUR | |
3 | GBP | |
... | .... |
Điều2. (Tổ chức kinh tế)... phải chấp hành đúng các quy định hiện hành về dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ, các quy định pháp luật có liên quan, thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.
Điều3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là ... năm kể từ ngày ký.
| GIÁMĐỐC |
