Phụlục11
NGÂNHÀNGNHÀNƯỚCVIỆTNAM | CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM |
Số: /QĐ-NHNN | ………,ngày……tháng……năm…….. |
QUYẾTĐỊNH
Vềviệcchấpthuậnđăngkýđạilýchi,trảngoạitệ
THỐNGĐỐCNGÂNHÀNGNHÀNƯỚCVIỆTNAM
CăncứPháplệnhNgoạihốisố28/2005/PL-UBTVQH11ngày13tháng12năm2005vàPháplệnhsửađổi,bổsungmộtsốđiềucủaPháplệnhNgoạihốisố06/2013/UBTVQH13ngày18tháng3năm2013;
CăncứThôngtưsố...ngày...tháng...năm...củaNgânhàngNhànướcViệtNamhướngdẫnvềhoạtđộngcungứngdịchvụnhậnvàchi,trảngoạitệ;
XétđềnghịcủaTổngcôngtyBưuđiệnViệtNamtạiĐơnđềnghịchấpthuậnđăngkýđạilýchi,trả
ngoạitệsố...ngày...tháng....năm
QUYẾTĐỊNH
1.Điều1
Cho phép Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số....cấp ngày ......./......../
Cơ quan cấp:
Địa chỉ:
Số điện thoại:……………………………………..Số Fax:
được làm đại lý chi, trả ngoại tệ cho ... (tên tổ chức ủy quyền) theo hợp đồng đại lý số ……….. tại
các địa điểm chi, trả ngoại tệ thuộc mạng lưới bưu chính của Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam theo
danh sách địa điểm đính kèm Đơn
Điều2. Trong quá trình thực hiện hoạt động đại lý chi, trả ngoại tệ, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam phải chấp hành đúng các quy định hiện hành về dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ và các quy định pháp luật có liên quan; Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định.
Điều3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thời hạn hiệu lực của Quyết định này là.....năm kể từ ngày ký.
| THỐNGĐỐC |
