Mẫu 01/DNUT
HẢI QUAN VỆT NAM | TỜ KHAI HẢI QUAN CHƯA HOÀN CHỈNH ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU CỦA DOANH NGHIỆP ƯU TIÊN |
Chi cục Hải quan đăng ký tờ khai: Chi cục Hải quan cửa khẩu: | Ngày đăng ký: | ||||||
Số tờ khai tham chiếu: | Loại hình XNK: | ||||||
1. Người xuất khẩu: | MST | 4. Số vận đơn: | |||||
Địa chỉ | 5. Số hợp đồng: | ||||||
2. Người nhập khẩu: | MST | 6. Số hóa đơn: | |||||
Địa chỉ | 7. Số giấy phép: | ||||||
3. Đại lý hải quan | MST | 8. Đồng tiền thanh toán: | |||||
Địa chỉ | 9. Tỷ giá: | ||||||
10. Thông tin chung về lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: | |||||||
11. Lượng hàng: | |||||||
12. Trị giá (đồng tiền thanh toán): | |||||||
13. Cửa khẩu xuất: | |||||||
14. Cửa khẩu nhập. | |||||||
15. Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu | |||||||
Loại thuế | Tiền thuế | ||||||
16. Thuế xuất khẩu/nhập khẩu | |||||||
17. Thuế TTĐB | |||||||
18. Thuế BVMT | |||||||
19. Thuế GTGT | |||||||
20. Tổng số tiền thuế (ô 16+17+18+19): Bằng chữ: | |||||||
Số TT | 21. Số hiệu container | ||||||
1 2 3 4 | |||||||
Cộng: | |||||||
22. Ghi chép khác | 23. Tôi xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai báo trên tờ khai | ||||||
24. Xác nhận của hải quan giám sát | 25. Xác nhận giải phóng hàng/đưa hàng về bảo quản/chuyển cửa khẩu | 26. Xác nhận thông quan | |||||
* Ghi chú
Ô 22 Ghi chép khác: văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành,...
Ô 15 Thời gian phương tiện vận tải vận chuyển lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu: Thời gian vận chuyển từ kho doanh nghiệp đến cửa khẩu xuất (hàng xuất khẩu); thời gian vận chuyển từ cửa khẩu nhập đến kho doanh nghiệp (hàng nhập khẩu)
