Mẫu số 30/DSHH/GSQL
Mã vạch |
CỤC HẢI QUAN TỈNH/TP CHI CỤC HẢI QUAN...... ---------------------------- | ......., ngày...... tháng....... năm 20... |
DANH SÁCH HÀNG HÓA
ĐỦ ĐIỀU KIỆN QUA KHU VỰC GIÁM SÁT HẢI QUAN
1. Chi cục hải quan giám sát: 2. Đơn vị XNK: | |||||||
3. Mã số thuế: 4. Số tờ khai: 5. Trạng thái tờ khai: 6. Ngày tờ khai: | 7. Loại hình: 8. Luồng: 9. Số quản lý hàng hóa: | ||||||
STT | SỐ LƯỢNG HÀNG (1) | TỔNG TRỌNG LƯỢNG HÀNG (2) | LƯỢNG HÀNG HÓA THỰC TẾ QUA KHU VỰC GIÁM SÁT HẢI QUAN (3) | XÁC NHẬN CỦA CÔNG CHỨC HẢI QUAN (4) | |||
10000 tấn | 10000 tấn | Lần 1: 500 tấn | |||||
Lần 2: 500 tấn | |||||||
... | |||||||
Ghi chú:
- Cột số (1) lấy từ tiêu chí “Số lượng” trên phần “General” của tờ khai hải quan.
- Cột số (2) lấy từ tiêu chí “Tổng trọng lượng hàng” trên phần “General” của tờ khai hải quan.
- Trường hợp hàng hóa được đưa qua KVGS nhiều lần thì đối với từng lần đưa hàng qua KVGS, công chức hải quan thực hiện:
+ Cột số (3): ghi rõ lượng hàng từng lần qua KVGS.
+ Cột số (4): ghi ngày, tháng, năm; ký, đóng dấu công chức.
- Trường hợp giá trị tại cột (1):
+ khác 1 thì theo dõi lượng hàng tại cột (3) tương ứng theo cột (1);
+ bằng 1 thì theo dõi lượng hàng tại cột (3) tương ứng theo cột (2).
