Mẫu số 07
Tên tổ chức, cá nhân: …………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………
Mã số thuế: …………………………………………………
BẢNG KÊ TỜ KHAI HẢI QUAN, SỐ TIỀN THUẾ NHẬP KHẨU ĐÃ NỘP
Kỳ báo cáo: từ ngày.... đến ngày ....
Ngày đăng ký tham gia Chương trình (ngày Chi cục Hải quan tiếp nhận): …………………………………………………………
STT | Chi cục Hải quan tiếp nhận tờ khai | Số tờ khai | Mã loại hình tờ khai | Ngày đăng ký tờ khai | Tên linh kiện | Đơn vị tính | Mã số HS hàng hóa | Tồn đầu kỳ | Nhập khẩu trong kỳ | Xuất kho trong kỳ | Tồn cuối kỳ | Số tiền thuế NK đề nghị hoàn | |||||||
Đưa vào sản xuất | Xuất kho khác | ||||||||||||||||||
Mã | Tên | Số lượng | Tiền thuế NK đã nộp | Số lượng | Tiền thuế NK đã nộp | Số lượng | Tiền thuế NK đã nộp | Số Iượng | Tiền thuế NK đã nộp | Số lượng | Tiền thuế NK đã nộp | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18)= (10)+(12)-(14)-(16) | (19)=(11)+(13)-(15)-(17) | (20)=(15) |
1 | |||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||
Cộng | |||||||||||||||||||
| …………….., ngày … tháng … năm 20… |
Ghi chú:
- Cột (6) “Mã”: Mã linh kiện do doanh nghiệp tự mã hóa để theo dõi, quản lý.
- Đơn vị tính tiền thuế: VNĐ.
- Cột (10), (11): Không kê khai tồn đầu kỳ của các linh kiện sản xuất, lắp ráp xe có Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng phát hành trước ngày 01/01/2020.
