Mẫusố03
CỘNGHÒAXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
---------------
SƠYẾULÝLỊCH
Họvàtên(1):……………………………………..Giớitính
Ngàythángnămsinh:
Nguyênquán:
CMNDhoặccăncướccôngdânsố:………………….Cấpngày....Nơicấp
Nơiđăngkýthườngtrú(2):
Đangthườngtrútạinơiđăngkýhộkhẩunêutrêntừngày....tháng....nămđếnngày….tháng...năm……………(tínhđếnnaylà5nămliêntục).
Hiệnnayđanghọctại(3):
Tìnhtrạngsứckhỏehiệnnay:
Lýdoxácnhận(4):
HOÀNCẢNHGIAĐÌNH
Họvàtênbốđẻ:………………….Tuổi………..Nghềnghiệp
TrướccáchmạngTháng8làmgì?Ởđâu?
TrongkhángchiếnchốngthựcdânPháplàmgì?Ởđâu?
Từnăm1955đếnnaylàmgì?Ởđâu?
Đangthườngtrúvàsinhsốngởtạinơiđăngkýthườngtrúnêutrêntừngày...tháng....nămđếnngày....tháng…...năm(tínhđếnnaylà5nămliêntục).
Họvàtênmẹđẻ:…………………………Tuổi………Nghềnghiệp
TrướccáchmạngTháng8làmgì?Ởđâu?
TrongkhángchiếnchốngthựcdânPháplàmgì?Ởđâu?
Từnăm1955đếnnaylàmgì?Ởđâu?
Đangthườngtrúvàsinhsốngởtạinơiđăngkýthườngtrúnêutrêntừngày...tháng....nămđếnngày....tháng...năm.(tínhđếnnaylà5nămliêntục).
Họvàtênbốnuôi(nếucó):…………………………….Tuổi…….Nghềnghiệp
Đangthườngtrúvàsinhsốngởtạinơiđăngkýthườngtrúnêutrêntừngày...tháng....nămđếnngày....tháng...năm(tínhđếnnaylà5nămliêntục).
Họvàtênmẹnuôi(nếucó):…………………………..Tuổi………..Nghềnghiệp
Đangthườngtrúvàsinhsốngởtạinơiđăngkýthườngtrúnêutrêntừngày...tháng....nămđếnngày....tháng...năm(tínhđếnnaylà5nămliêntục).
Họvàtênngườinuôidưỡng(nếucó):…………………..Tuổi…..Nghềnghiệp
Đangthườngtrúvàsinhsốngởtạinơiđăngkýthườngtrúnêutrêntừngày…..tháng…..năm………đếnngày……tháng……….năm(tínhđếnnaylà5nămliêntục).
HỌVÀTÊNVỢHOẶCCHỒNG,CÁCCONVÀANHCHỊEMRUỘT
(Ghirõhọtên,tuổi,chỗở,nghềnghiệpvàtrìnhđộchínhtrịcủatừngngười)
QUÁTRÌNHHOẠTĐỘNGCỦABẢNTHÂN
Từthángnămđếnthángnăm | Họctậphaylàmgì | Ởđâu | Giữchứcvụgì |
KHENTHƯỞNGVÀKỶLUẬT
Khenthưởng:
Kỷluật:
LỜICAMĐOAN
Tôixincamđoancácthôngtintrênlàhoàntoànđúngsựthật,nếucóđiềugìsaitráitôixinchịutráchnhiệmhoàntoàn.
Địadanh,ngày...tháng...năm... |
XÁCNHẬNCỦACHỦTỊCHUBNDCẤPXÃ
Xácnhậnanh(chị)…………………………..sinhngày……..tháng……..năm………cóđăngkýthườngtrútại:từngày……….tháng…….năm………đếnngày…….tháng……năm
Địadanh,ngày……tháng……năm…….. |
Ghichú:
(1)Viếtchữinhoa.
(2)Ghirõ:Thôn(bản),phum,sóc...,xã(phường),huyện(quận),tỉnh(thànhphố).
(3)Ghirõtrườngđanghọcnămcuốicấp.
(4)Đểxétđihọctheochếđộcửtuyển.
