Mẫu số 12/CT
BỘ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
..., ngày ... tháng ... năm ... |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG ĐỀ NGHỊ CẤP VỐN
(Kèm theo công văn số... ngày... tháng... năm ... của cơ quan kiểm soát, thanh toán)
Đơn vị: triệu đồng
STT | Tên dự án | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã được bố trí đến hết năm trước năm kế hoạch | Lũy kế khối lượng thực hiện đến thời điểm đề nghị cấp vốn | Số vốn được giao năm kế hoạch | Số vốn đã cấp năm kế hoạch | Số vốn đề nghị cấp | |||
Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | |||||||||
Tổng số | Trong đó, ngân sách nhà nước | Tổng số | Trong đó, ngân sách nhà nước | |||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
1 | Vốn ngân sách nhà nước | |||||||||
1.1 | Vốn đầu tư công theo ngành, lĩnh vực | |||||||||
Dự án ... | ||||||||||
Dự án ... | ||||||||||
... | ||||||||||
1.2 | Vốn đầu tư công theo các chương trình mục tiêu | |||||||||
Dự án... | ||||||||||
Dự án... | ||||||||||
.... | ||||||||||
1.3 | Vốn đầu tư công từ nguồn thu tiền sử dụng đất | |||||||||
Dự án... | ||||||||||
Dự án... | ||||||||||
... | ||||||||||
2 | Vốn đầu tư công bổ sung ngoài kế hoạch | |||||||||
Dự án ... | ||||||||||
Dự án ... | ||||||||||
... | ||||||||||
3 | Vốn đầu tư công khác | |||||||||
Dự án ... | ||||||||||
Dự án ... | ||||||||||
... | ||||||||||
