Hướng dẫn điền bảng lương BMTL-02 cho nhân viên mới

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BMTL-02 (Bảng lương) được thiết kế để tổng hợp và tính toán thu nhập hàng tháng cho Ban Tổng Giám đốc và khối Quản lý Văn phòng trong công ty. Mẫu này giúp bộ phận Kế toán và Nhân sự theo dõi chính xác các khoản lương cơ bản, phụ cấp, thưởng, các khoản khấu trừ và thu nhập còn lại của từng nhân sự. Đây là căn cứ quan trọng để thực hiện chi trả lương và quyết toán thuế thu nhập cá nhân hàng tháng.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do nhân viên Kế toán tiền lương hoặc chuyên viên phụ trách lương thuộc phòng Nhân sự (HCNS) lập. Thời điểm lập là vào cuối mỗi tháng, sau khi đã tổng hợp đầy đủ dữ liệu chấm công, phụ cấp và các khoản thưởng phát sinh trong tháng. Sau khi lập xong, bảng lương cần được trình lên Trưởng phòng Nhân sự, Kế toán trưởng và Tổng Giám đốc ký duyệt trước khi thực hiện chi trả.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. TT (Số thứ tự): Đánh số thứ tự từ 1 đến hết cho từng nhân sự trong bảng. Mỗi khối (Ban Tổng Giám đốc và khối Văn phòng) đánh số riêng.
  2. Mã hồ sơ: Nhập mã số nhân viên duy nhất được cấp khi vào công ty, ví dụ: 123, 124. Mã này giúp tra cứu thông tin nhân sự nhanh chóng.
  3. Họ và tên: Ghi đầy đủ họ tên nhân viên theo giấy tờ tùy thân, không viết tắt. Ví dụ: Bùi Quang H, Phan Văn H.
  4. Chức vụ: Ghi rõ chức danh hiện tại của nhân viên như Tổng Giám đốc, PT. Giám đốc, Kế toán trưởng, TP CTXH, PP HC.
  5. Vị trí lương: Nhập mã vị trí lương theo thang bảng lương của công ty, ví dụ: A2.I.1-5, B1.I.2-2. Mã này quyết định hệ số lương cơ bản.
  6. Thời gian hưởng lương: Nhập số tháng hoặc ngày công thực tế nhân viên làm việc trong tháng. Ví dụ: 9.20, 8.19.
  7. Lương cơ bản: Nhập mức lương cơ bản theo thỏa thuận hợp đồng lao động, đơn vị tính là 1.000 đồng. Ví dụ: 9,936 (tương đương 9.936.000 đồng).
  8. Phụ cấp (Các cột phụ cấp nhỏ): Nhập các khoản phụ cấp bao gồm: K.vực (khu vực), .hội (độc hại), t (trách nhiệm), Tr.nhiệm (trách nhiệm), Công tác phí, Tàu xe, Th.niên (thâm niên), Chức vụ, Tiền ăn. Mỗi cột nhập số tiền tương ứng, nếu không có thì để trống hoặc ghi 0.
  9. Cộng lương chính: Ô này tự động tổng hợp từ lương cơ bản và các khoản phụ cấp. Nếu tính tay, lấy Lương cơ bản + tổng các phụ cấp.
  10. Số công: Nhập số ngày công thực tế đi làm trong tháng. Ví dụ: 24 ngày.
  11. Hệ số: Nhập hệ số điều chỉnh lương nếu có (thường dùng để tính thưởng hoặc phụ cấp thêm).
  12. Thưởng / Lương A,B,C và thưởng khác: Nhập các khoản thưởng năng suất, thưởng theo hiệu quả công việc hoặc lương theo thang A,B,C.
  13. Thu thu nhập: Nhập số tiền thuế thu nhập cá nhân tạm tính phải nộp trong tháng.
  14. Các khoản khấu trừ: Nhập các khoản bảo hiểm (BHXH, BHYT, BHTN) và các khoản khấu trừ khác như tạm ứng, phạt.
  15. Thu nhập còn lại / Tổng thu nhập: Đây là số tiền thực nhận sau khi đã trừ thuế và các khoản khấu trừ. Công thức: Cộng lương chính + Thưởng - Thu thu nhập - Các khoản khấu trừ.
  16. Ghi chú: Ghi chú các thông tin đặc biệt như tạm ứng, điều chỉnh lương, hoặc các khoản phát sinh khác.
  17. Ngày vào Công ty: Nhập ngày tháng năm nhân viên chính thức vào làm việc, ví dụ: 20/03/1999.

Lưu ý quan trọng

  • Đơn vị tính trong bảng là 1.000 đồng, vì vậy khi nhập số liệu cần chia cho 1.000. Ví dụ lương 9.936.000 đồng thì nhập 9,936.
  • Kiểm tra kỹ các cột phụ cấp vì có nhiều cột nhỏ (khu vực, độc hại, trách nhiệm, công tác phí, tàu xe, thâm niên, chức vụ, tiền ăn). Nhập sai cột sẽ dẫn đến sai tổng lương.
  • Dòng tổng cộng ở cuối mỗi khối phải được tính toán chính xác để đối chiếu với số liệu tổng thể.
  • Bảng lương phải có đầy đủ chữ ký của người lập, Trưởng phòng Nhân sự, Kế toán trưởng và Tổng Giám đốc trước khi phát lương.
  • Đối với nhân viên mới vào giữa tháng, cần tính lương theo số ngày làm việc thực tế và ghi chú rõ ở cột Ghi chú.

Lỗi thường gặp

  • Nhập sai đơn vị tính: hay nhầm lẫn giữa đơn vị 1.000 đồng và đồng, dẫn đến số liệu sai lệch lớn.
  • Bỏ sót các cột phụ cấp nhỏ: do bảng có nhiều cột phụ cấp, nhân viên mới thường bỏ qua hoặc nhập nhầm cột.
  • Không cập nhật ngày vào công ty: dẫn đến sai sót khi tính thâm niên hoặc các chế độ liên quan.
  • Tính sai tổng cộng: do cộng tay hoặc copy công thức không chính xác, đặc biệt ở các dòng tổng hợp.
  • Quên ký duyệt: bảng lương thiếu chữ ký của các cấp có thẩm quyền, gây chậm trễ trong việc chi trả lương.

Nội dung biểu mẫu

BTGD

BTGD 

ABC GROUP
BẢNG LƯƠNG BAN TỔNG GIÁM ĐỐC
Tháng 05 năm 2008
Đơn vị tính: 1.000 đ
TTMã hồ sơHọ và tênChức vụVị trí lươngThời gian hưởng lương Lương cơ bản Phụ cấp Cộng lương chínhSố côngHệ sốThưởngThuế thu nhậpCác khoản khấu trừThu nhập còn lạiGhi chú  Ngày vào Công ty
K.vựcĐ.hạiĐắt đỏTr. nhiệmCông tác phíTàu xeTh. niênChức vụTiền ăn  
0.20 0.50 0.30   30-05-2008
1123Bùi Quảng HTổng Giám đốcA2.I.1-59.209,9361,9874,968 2,981 2,981 14,904 -1,093 60039,450 24 1  7,335 731  31,384  -30,652 20/03/1999
2124Phan Văn HPT. Giám đốc A2.I.2-58.195,7601,1522,880 1,728 1,152 7,488 -576 60021,336 24 1   2,267 496  18,573  24/03/2000
3125Trần Mạnh HPT. Giám đốc A2.I.2-59.035,7601,1522,880 1,728 1,152 7,488 -634 60021,394 24 1   2,279 496  18,619  21/05/1999
4126Trần Thanh HPT. Giám đốc A2.I.2-58.215,7601,1522,880 1,728 1,152 7,488 -576 60021,336 24 1   2,267 421  18,648  17/03/2000
5127Nguyễn Phúc HPT. Giám đốc A2.I.2-45.674,8969792,448 1,469 979 6,365 -343 60018,079 24 1   1,616 359  16,104  01/10/2002
6128Lê Đức TPT. Giám đốc A2.I.2-48.844,8969792,448 1,469 979 6,365 -490 60018,226 24 1   1,645 359  16,222  01/08/1999
7129Bùi Linh GPT. Giám đốc A2.I.2-49.174,8969792,448 1,469 979 6,365 -539 60018,275 24 1   1,655 423  16,196  01/04/1999
8130Trần Quốc BKế toán trưởngA2.I.3-18.532,3044611,152 691 461 2,995 -230 6008,894 24 1  389 206 8,299 22/11/1999
8 TỔNG CỘNG   44,2088,84222,10413,2629,83559,45804,48004,800166,9891928019,4533,490144,046    
TỔNG GIÁM ĐỐC  KẾ TOÁN TRƯỞNGTRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰNGƯỜI LẬP
Bùi Quảng HTrần Quốc BNguyễn Văn AHà Bich H
3 TrÇn Thanh H¶iPT. Gi¸m ®èc A2.2-4   1,824 547 -- 1,459 1,459 - 600  5,890 26    02/01/2002

Quanly

Quanly

ABC GROUP
BẢNG LƯƠNG KHỐI QUẢN LÝ VĂN PHÒNG
Tháng 05 năm 2008
Đơn vị tính: 1.000đ
TTMã hồ sơHọ và tênChức vụVị trí lươngThời gian hưởng lương Lương cơ bản  Phụ cấp  Cộng lương chínhSố côngHệ sốLương A,B,C và thưởng khácThuế thu nhậpCác khoản khấu trừTổng thu nhậpGhi chú Ngày vào Công ty
K.vựcĐ.hạiĐắt đỏTr. nhiệmCông tác phíTàu xeTh. niênChức vụTiền ăn 
0.20 0.50 0.30  30/05/2008
1123Phạm Đình GTP CTXHB1.I.1-37.312,399480 1,200 720 1,920 2,399 -216 600 9,93424 1   493 98 9,342 08/02/2001
2124Lê Thị Minh HPP CTXHB1.I.2-28.001,739348 869 522 1,391 1,739 -174 600 7,381 24 1   238 195 6,949  01/06/2000
3125Phạm Hoàng HTP HCB1.I.1-16.141,584317 792 475 1,267 1,584 -127 600 6,746 24 1   175 130 6,442  10/04/2002
4126Hoàng Văn MPP HCB1.I.2-18.401,440288 720 432 1,152 1,440 -144 600 6,216 24 1   122 32 6,062  07/01/2000
5127Nguyễn Tiến TTP TCLĐ - TLB1.I.1-14.161,584317 792 475 1,267 1,584 -95 600 6,714 24 1   171 35 6,508 01/04/2004
6128Dương Văn HPP TCLĐ - TLB1.I.2-18.081,440288 720 432 1,152 1,440 -144 600 6,216 24 1   122 150 5,944   02/05/2000
7129Hoàng ATP KH - TTB1.I.1-37.742,399480 1,200 720 1,920 2,399 -216 600 9,934 24 1   493 242 9,198  04/09/2000
8130Nguyễn Việt HTP TC - ĐTB1.I.1-26.051,991398 995 597 1,593 1,991 -159 600 8,324 24 1   332 161 7,831  15/05/2002
9131Nguyễn Văn APP TC - ĐTA2.II.3-28.212,477495 1,238 743 248 2,477 -248 600 8,526 24 1   353 215 7,958  16/03/2000
10132Nguyễn Hữu TTP Dự ánB1.I.1-36.242,399480 1,200 720 1,920 2,399 -192 600 9,910 24 1   491 193 9,226  07/03/2002
11133Hứa Thanh BTP Thiết bịB1.I.1-14.061,584317 792 475 1,267 1,584 -95 600 6,714 24 1   171 164 5,036  10/05/2004
12134Đỗ Đức MTP CNTTB1.I.1-39.172,399480 1,200 720 1,920 2,399 -264 600 9,982 24 1   498 242 9,241  01/04/1999
12 TỔNG CỘNG:   23,4364,68711,7187,03117,01523,43602,07307,20096,5962881203,6601,85789,736  
                          
TỔNG GIÁM ĐỐC   KẾ TOÁN TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰNGƯỜI LẬP
Nguyễn Văn CNguyễn Văn BNguyễn Văn ANguyễn Văn D

Chuyenmon

Chuyenmon

ABC GROUP
BẢNG LƯƠNG KHỐI CHUYÊN MÔN VĂN PHÒNG 
Tháng 05 năm 2008 
Đơn vị tính: 1.000đĐơn vị tính: 1.000 Đ
TTMã hồ sơHọ và tênChức vụVị trí lươngNgày hưởng Lương cơ bản  Phụ cấp Cộng lương chínhSố công Hệ số ThưởngThuế thu nhậpCác khoản khấu trừTổng thu nhậpGhi chúKý nhận Ký nhËn Ngày vào Công ty   
K.vựcĐ.hạiĐắt đỏTr. nhiệmCông tác phíTàu xeTh. niênTiền ăn    
0.20.50 0.30  30-05-2008   
I Phòng lao động tiền lương   4,5929182,2961,3781,1771,17702991,80013,6379640027413,3630000  -  
11098Nguyễn Mai TNhân viênB2.I.3-25.801,292 258 646 388 517 517 -90450 4,159 24 1  -23 4,137     12/08/2002
21430Lê Mai HNhân viênB2.I.4-25.201,100 220 550 330 220 220 -77450 3,167 24 1  -84 3,083     21/03/2003
31749Lê Thuý HNhân viênB2.I.4-24.831,100 220 550 330 220 220 -66450 3,156 24 1  -84 3,072     01/08/2003
41933Nguyễn Văn ĐNhân viênB2.I.4-24.701,100 220 550 330 220 220 -66450 3,156 24 1  -84 3,072     18/09/2003
II Phòng Chính trị - Xã hội   6,210 1,242 3,105 1,863 1,967 1,967 -429 2,250 19,033 120 5 --496 18,537 ----     
1571Nguyễn Thị LCán bộ CĐB2.I.5-56.141,483 297 742 445 297 297 -119450 4,128 24 1  -111 4,017    10/04/2002
21426Võ Hương GCB đoànB2.I.3-35.241,539 308 770 462 616 616 -108450 4,867 24 1  -118 4,749     05/03/2003
31832Lê Quốc SNhân viênB2.I.3-14.721,044 209 522 313 418 418 -63450 3,436 24 1  -82 3,354     11/09/2003
41534Trần Thị Thu HNhân viênB2.I.4-25.111,100 220 550 330 220 220 -77450 3,167 24 1  -84 3,083     21/04/2003
51986Nguyễn Mai LNhân viênB2.I.3-14.831,044 209 522 313 418 418 -63450 3,436 24 1  -101 3,335     01/08/2003265
III Phòng Hành chính   7,366 1,473 3,683 2,210 1,029 958 -605 3,600 20,923 195 8 --457 21,035 ----  -  
1357Nguyễn Thị Thu HNhân viênB2.I.3-26.731,292 258 646 388 517 517 -103450 4,172 24 1  -100 4,072     06/09/2001
2243Nguyễn Thị HNhân viênB2.I.4-37.411,310 262 655 393 262 262 -118450 3,713 24 1  -99 3,614     01/01/2001
3206Đồng Văn CLái xeB2.I.8-97.831,793 359 896 538 179 179 -161450 4,556 27 1  -156 4,969     01/08/2000
4278Phạm Văn CBảo vệB2.I.9-67.22702 140 351 211 70 --63450 1,987 24 1  -12 1,975      14/03/2001
51590Tô Thị CBếp trưởngB2.I.10-25.05567 113 284 170 ---40450 1,624 24 1  -10 1,614     14/05/2003
61592Đỗ Thuý HPhục vụB2.I.10-25.05567 113 284 170 ---40450 1,624 24 1  -10 1,614     14/05/2003
71637Nguyễn Kim ATạp vụB2.I.10-25.02567 113 284 170 ---40450 1,624 24 1  -10 1,614     24/05/2003
81591Nguyễn Thị HBếp phóB2.I.10-25.05567 113 284 170 ---40450 1,624 24 1  -59 1,565     14/05/2003
IV Phòng Kế hoạch   6,727 1,345 3,363 2,018 1,862 1,862 -490 2,250 19,918 120 5 --512 19,406 ----  -  
125Lại Thị Xuân HNhân viênB2.I.4-48.251,521 304 761 456 304 304 -152450 4,253 24 1  -114 4,138     01/03/2000
2536Lê Mạnh CNhân viênB2.I.3-26.031,292 258 646 388 517 517 -103450 4,172 24 1  -100 4,072     20/05/2002
3701Nguyễn Tiến ĐNhân viênB2.I.4-34.831,310 262 655 393 262 262 -79450 3,674 24 1  -99 3,575     01/08/2003
41824Đặng Xuân HNhân viênB2.I.3-24.821,292 258 646 388 517 517 -78450 4,146 24 1  -100 4,046     07/08/2003
5407Lê Quốc DNhân viênB2.I.4-34.831,310 262 655 393 262 262 -79450 3,674 24 1  -99 3,575     01/08/2003
V Phòng Dự án - Kỹ thuật   5,224 1,045 2,612 1,567 1,869 1,869 -342 1,800 16,328 96 4 --259 16,069 ----  -  
1258Nguyễn Văn STT tổ trắc địa B2.I.3-35.881,539 308 770 462 616 616 -108450 4,867 24 1  -52 4,815      15/07/200243995
21391Nguyễn Duy HNhân viênB2.I.3-24.831,292 258 646 388 517 517 -78450 4,146 24 1  -23 4,124     01/08/2003
3682Nguyễn Thị TNhân viênB2.I.3-25.981,292 258 646 388 517 517 -90450 4,159 24 1  -100 4,059     07/06/2002
41856Phạm Hồng TNhân viênB2.I.4-24.831,100 220 550 330 220 220 -66450 3,156 24 1  -84 3,072     01/08/2003
VI Phòng Tài Chính - KT   5,891 1,178 2,946 1,767 2,052 2,052 -415 1,800 18,102 96 4 --360 17,743 ----  1,077   
11290Đào Thị Thanh NThủ quỹB2.I.3-24.831,292 258 646 388 517 517 -78450 4,146 24 1  -100 4,046     01/08/2003
2468Phạm Đại NNhân viênB2.I.3-36.181,539 308 770 462 616 616 -123450 4,882 24 1  -118 4,764     28/03/2002
31286Ngô Thế QNhân viênB2.I.3-35.661,539 308 770 462 616 616 -108450 4,867 24 1  -118 4,749     03/10/2002
41284Nguyễn Ngọc TNhân viênB2.I.4-45.661,521 304 761 456 304 304 -106450 4,207 24 1  -23 4,184     03/10/2002
VII Phòng Tài Chính - ĐT   5,560 1,112 2,780 1,668 2,047 2,047 -359 2,250 17,823 108 5 --345 15,405 ----     
1374Trần Văn MNhân viênB2.I.3-26.531,292 258 646 388 517 517 -103450 4,172 24 1  -100 4,072     18/11/2001
22000Nguyễn Văn HNhân viênB2.I.3-14.831,044 209 522 313 418 418 -63450 3,436 24 1  -82 3,354     01/08/2003
31645Nguyễn Anh DNhân viênB2.I.3-24.831,292 258 646 388 517 517 -78450 4,146 12 1  -66 2,007     01/08/2003
42234Lê Thanh HNhân viênB2.I.4-14.83887 177 444 266 177 177 -53450 2,633 24 1  -15 2,618     01/08/2003
51820Nguyễn Phương NNhân viênB2.I.3-14.811,044 209 522 313 418 418 -63450 3,436 24 1  -82 3,354     10/08/2003
VIII Phòng CNTT   3,031 606 1,516 909 815 815 -203 1,350 9,246 72 3 --181 9,065 ----     
11562Hà HảI TNhân viênB2.I.3-15.091,044 209 522 313 418 418 -73450 3,446 24 1  -82 3,365     28/04/2003
21550Lê Thị Minh LNhân viênB2.I.4-25.081,100 220 550 330 220 220 -77450 3,167 24 1  -84 3,083     01/05/2003
32037Phạm Thị Thanh HảiNhân viênB2.I.4-14.83887 177 444 266 177 177 -53450 2,633 24 1  -15 2,618     01/08/2003
IX Phòng Thiết bị vật tư   2,975 595 1,488 893 1,013 1,013 -179 1,350 9,505 72 3 --116 9,389 ----     
11823Dương KNhân viênB2.I.3-14.831,044 209 522 313 418 418 -63450 3,436 24 1  -82 3,354     01/08/2003
22244Trịnh Hồng SNhân viênB2.I.3-14.831,044 209 522 313 418 418 -63450 3,436 24 1  -19 3,417     01/08/2003
32286Nguyễn Quý KNhân viênB2.I.4-14.83887 177 444 266 177 177 -53450 2,633 24 1  -15 2,618     01/08/2003
41 TỔNG CỘNG   47,5769,51523,78814,27313,83113,76103,32118,450144,51597541002,998140,013         
                          1,077
TỔNG GIÁM ĐỐC   KẾ TOÁN TRƯỞNG PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC NỘI CHÍNHNGƯỜI LẬP
Bùi Quảng HàTrần Quốc BảoPhan Văn HiếuLê Mai Hương

Khau tru

Khau tru

ABC GROUP
BẢNG THEO DÕI CHI TIẾT CÁC KHOẢN KHẤU TRỪ
Tháng 05 năm 2008
§¬n vÞ tÝnh: 1.000®
TTHọ và tênChức vụVị trí lương Lương cơ bản Phụ cấpCác khoản khấu trừTổng cộng khấu trừGhi chú  
Trách nhiệmChức vụTiền ănTạm ứng lươngTrích nộp BHXHTrích nộp BHYTPhí công đoànĐảng phíĐoàn phíKhác  
Công ty nộpCá nhânCá nhânCông ty nộp  
15%5%1%2%1%1%  
IBTG§  44,208 9,835 -4,800 -6,631 2,210 442 884 378 459 --3,490    
1Bùi Quảng HCTHĐQT- TGĐA2.I.1-59,936 2,981  600  1,490 497 99 199  135   731  
2Phan Văn HPT. Giám đốc A2.I.2-55,760 1,152  600  864 288 58 115 75 75   496  
3Trần Mạnh HPT. Giám đốc A2.I.2-55,760 1,152  600  864 288 58 115 75 75   496  
4Trần Thanh HPT. Giám đốc A2.I.2-55,760 1,152  600  864 288 58 115  75   421  
5Nguyễn Phúc HPT. Giám đốc A2.I.2-44,896 979  600  734 245 49 98 65    359  
6Lê Đức TPT. Giám đốc A2.I.2-44,896 979  600  734 245 49 98 65    359  
7Bùi Linh GPT. Giám đốc A2.I.2-44,896 979  600  734 245 49 98 65 65   423   
8Trần Quốc BKế toán trưởngA2.I.3-12,304 461  600  346 115 23 46 34 34   206  
IIKhối QL  23,436 17,015 -7,200 -2,741 914 183 365 477 285 --1,857    
1Phạm Đình GTP TCXHB1.I.1-32,399 1,920  600      49 49   98  
2Lê Thị Minh HPP CTXHB1.I.2-21,739 1,391  600  300 100 20 40 37 37   195  
3Phạm Hoàng HTP HCB1.I.1-11,584 1,267  600  238 79 16 32 35    130  
4Hoàng Văn MPP HCB1.I.2-11,440 1,152  600      32    32  
5Nguyễn Tiến TTP NSB1.I.1-11,584 1,267  600      35    35  
6Dương Văn HPP TCL§ - TLB1.I.2-11,440 1,152  600  216 72 14 29 32 32   150  
7Hoàng ATP KH - TTB1.I.1-32,399 1,920  600  360 120 24 48 49 49   242  
8Nguyễn Việt HTP TC - §TB1.I.1-21,991 1,593  600  299 100 20 40 42    161  
9Nguyễn Văn APP TC - §TA2.II.3-22,477 248  600  372 124 25 50 33 33   215  
10Nguyễn Hữu TTP Dù ¸nB1.I.1-32,399 1,920  600  360 120 24 48 49    193  
11Hứa Thanh BQTP TBVTB1.I.1-11,584 1,267  600  238 79 16 32 35 35   164  
12Đỗ Đức MTP CNTTB1.I.1-32,399 1,920  600  360 120 24 48 49 49   242  
IVPhßng lao ®éng tiÒn l­¬ng  4,592 1,177 -1,800 -495 165 33 66 76 ---274    
1NguyÔn Mai TNhân viênB2.I.3-21,292 517  450  ----23    23    
2Lª Mai HNhân viênB2.I.4-21,100 220  450  165 55 11 22 18    84    
3Lª Thuý HNhân viênB2.I.4-21,100 220  450  165 55 11 22 18    84    
4NguyÔn V¨n §Nhân viênB2.I.4-21,100 220  450  165 55 11 22 18    84    
VPhßng ChÝnh trÞ - x· héi  6,210 1,967 -2,250 -932 311 62 124 104 19 --496  
1NguyÔn ThÞ LNhân viênB2.I.5-51,483 297  450  222 74 15 30 22    111   2,230
2Vâ H­¬ng GNhân viênB2.I.3-31,539 616  450  231 77 15 31 26    118   65
3Lª Quèc SNhân viênB2.I.3-11,044 418  450  157 52 10 21 19    82   
4TrÇn ThÞ Thu HNhân viênB2.I.4-21,100 220  450  165 55 11 22 18    84   
5NguyÔn Mai LNhân viênB2.I.3-11,044 418  450  157 52 10 21 19 19   101   
VIPhßng Hµnh chÝnh  7,366 1,029 -3,600 -782 261 52 104 120 24 --457    
1NguyÔn ThÞ Thu HNhân viênB2.I.3-21,292 517  450  194 65 13 26 23    100    
2NguyÔn ThÞ HNhân viênB2.I.4-31,310 262  450  197 66 13 26 20    99  
3§ång V¨n CLái xeB2.I.8-91,793 179  450  269 90 18 36 24 24   156  
4Ph¹m V¨n CBảo vệB2.I.9-6702 70  450      12    12  
5T« ThÞ CBếp trưởngB2.I.10-2567 - 450   - -10    10  
6§ç Thuý HPhục vụB2.I.10-2567 - 450   - -10    10  
7NguyÔn Kim ATạp vụB2.I.10-2567 - 450   - -10    10  
8NguyÔn ThÞ HBếp phóB2.I.10-2567 - 450  122 41 8 16 10    59  
VIIPhßng KÕ ho¹ch  6,727 1,862 -2,250 -1,009 336 67 135 108 ---512  
1L¹i ThÞ Xu©n HNhân viênB2.I.4-41,521 304  450  228 76 15 30 23    114  
2Lª M¹nh CNhân viênB2.I.3-21,292 517  450  194 65 13 26 23    100  
3NguyÔn TiÕn § Nhân viênB2.I.4-31,310 262  450  197 66 13 26 20    99  
4§Æng Xu©n HNhân viênB2.I.3-21,292 517  450  194 65 13 26 23    100  
5Lª Quèc DNhân viênB2.I.4-31,310 262  450  197 66 13 26 20    99  
VIIIPhßng Dù ¸n - Kü thuËt  5,224 1,869 -1,800 -359 120 24 48 89 26 --259  
1NguyÔn V¨n SNhân viênB2.I.3-31,539 616  450      26 26   52  
2NguyÔn Duy HNhân viênB2.I.3-21,292 517  450      23    23  
3NguyÔn ThÞ TNhân viênB2.I.3-21,292 517  450  194 65 13 26 23    100  
4Ph¹m Hång TNhân viênB2.I.4-21,100 220  450  165 55 11 22 18    84  
IXPhßng Tµi ChÝnh - KT  5,891 2,052 -1,800 -656 219 44 87 97 ---360  
1§µo ThÞ Thanh NNhân viênB2.I.3-21,292 517  450  194 65 13 26 23    100  
2Ph¹m §¹i NNhân viênB2.I.3-31,539 616  450  231 77 15 31 26    118  
3Ng« ThÕ QNhân viênB2.I.3-31,539 616  450  231 77 15 31 26    118  
4NguyÔn Ngäc TNhân viênB2.I.4-41,521 304  450      23    23  
XPhßng Tµi ChÝnh - §T  5,560 2,047 -2,250 -615 205 41 82 99 ---345    
1TrÇn V¨n MNhân viênB2.I.3-21,292 517  450  194 65 13 26 23    100  
2NguyÔn V¨n HNhân viênB2.I.3-11,044 418  450  157 52 10 21 19    82  
3NguyÔn Anh DNhân viênB2.I.3-21,292 517  450  108 36 7 14 23    66  
4Lª Thanh HNhân viênB2.I.4-1887 177  450   - -15    15  
5NguyÔn Ph­¬ng NNhân viênB2.I.3-11,044 418  450  157 52 10 21 19    82  
XIPhßng c«ng nghÖ th«ng tin  3,031 815 -1,350 -322 107 21 43 52 ---181    
1Hµ H¶I TNhân viênB2.I.3-11,044 418  450  157 52 10 21 19    82  
2Lª ThÞ Minh LNhân viênB2.I.4-21,100 220  450  165 55 11 22 18    84  
3Ph¹m ThÞ Thanh HNhân viênB2.I.4-1887 177  450      15    15  
XIIPhßng ThiÕt bÞ vËt t­  2,975 1,013 -1,350 -157 52 10 21 53 ---116    
1D­¬ng KNhân viênB2.I.3-11,044 418  450  157 52 10 21 19    82  
2TrÞnh Hång SNhân viênB2.I.3-11,044 418  450      19    19  
3NguyÔn Quý KNhân viênB2.I.4-1887 177  450      15    15  
61Tổng cộng  115,220 40,681 -30,450 -14,697 4,899 980 1,960 1,653 813 --8,345    
Tæng gi¸m ®èc  kÕ to¸n tr­ëng Ng­êi lËp
Bïi Qu¶ng HTrÇn Quèc BLª Mai H

Tonghop

Tonghop

ABC GROUP
BẢNG TỔNG HỢP LƯƠNG
Tháng 05 năm 2008
Đơn vị tính: 1000 đồng
TTĐơn vịSố lượng (người)Lương cơ bảnLương chínhlương thêm giờThưởngThuế thu nhậpCác khoản khấu trùThu nhập còn lạiThu nhập bình quânGhi chú   
Giờ thêmLương TG   
1 Ban Tổng giám đốc8 44,208 166,989 ---19,453 3,490 144,046 18,006  8
2 Khối quản lý12 23,436 96,596 ---3,660 1,857 91,079 7,590  11
3 Khối lao động gián tiếp41 47,576 144,515 ----2,998 141,517 3,452  78
 TỔNG CỘNG:61 115,220 408,100 --- 8,345 376,642 6,174    170
Người lập
Lê Mai Hương

Bang ke

Bang ke

BẢNG KÊ CHI TIẾT TIỀN LƯƠNG
Tháng 05/2008
Họ và tên:Bùi Quảng H
Đơn vị:Tổng Giám đốc
STTCƠ CẤU LƯƠNGSỐ TIỀNGHI CHÚ
ILương cơ bản9,936 
IICác khoản phụ cấp + Thưởng29,514 
1Khu vực1,987 
2Độc hại4,968 
3Đắt đỏ2,981 
4Trách nhiệm2,981 
5Công tác phí14,904 
6Thâm niên1,093 
7Chức vụ0 
8Tiền ăn600 
IICác khoản khấu trừ8,066 
1BHXH - YT596 
2Công đoàn0 
3Đoàn phí0 
4Đảng phí135 
5Thuế thu nhập7,335 
6Tạm ứng0 
IIIThuưởng/Phạt0 
1Thưởng0 
2Phạt0 
IIIThu nhập còn lại (III) = (I) + (II) - (III)31,384 
NGƯỜI LẬP
Nguyễn Văn B