Báo cáo kết quả hoạt động của cảng cá mẫu số 07.cn phụ lục vii ban hành - THÔNG TƯ 01/2022/TT-BNNPTNT

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Đang cập nhật.

Nội dung biểu mẫu

PHPWord

Mẫu số 07

ĐƠN VỊ BÁO CÁO…………
Số........

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNG THÁNG ….. NĂM …..

TT

Nội dung báo cáo

ĐVT

Cảng

Cảng

Cảng

Cộng kỳ báo cáo

Lũy kế từ đầu năm

I

Số tàu cập cảng, rời cảng

Lượt

1

Số tàu cập cảng

Lượt

2

Số tàu rời cảng

Lượt

II

Tàu cập cảng bốc dỡ thủy sản

Lượt

1

06 m Lmax <12m

Lượt

2

12 m Lmax <15m

Lượt

3

15 m Lmax <24m

Lượt

4

Lmax 24m

Lượt

5

Tàu khác

Lượt

III

Sản lượng thủy sản bốc dỡ qua cảng

Tấn

1

ngừ vây vàng, mắt to

Tấn

2

ngừ vằn (sọc dưa)

Tấn

3

ngừ khác (Chù, ồ…).

Tấn

4

các loại (trừ ngừ)

Tấn

5

Mực, bạch tuộc

Tấn

6

Tôm, giáp xác

Tấn

7

Thủy sản khác (…)

Tấn

8

Loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm

Báo cáo theo mẫu * Thông tin bổ sung về loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm bốc dỡ qua cảng

IV

Hàng hóa qua cảng

Tấn

1

Nước đá

Tấn

2

Xăng, dầu

Lít

3

Nước ngọt

Khối

4

Hàng hóa khác

Tấn

V

Giá bán trung bình/tháng tại cảng

1

ngừ vằn (sọc dưa)

2kg/con

1.000 đ/kg

< 2kg/con

1.000 đ/kg

2

ngừ vây vàng, mắt to

30kg/con

1.000 đ/kg

<30 kg/con

1.000 đ/kg

3

ngừ khác (chù, ồ..)

1.000 đ/kg

4

thu

3 kg/con

1.000 đ/kg

< 3 kg/con

1.000 đ/kg

5

Mực ống tươi

≥20 cm (loại I)

1.000 đ/kg

<20 cm (loại II)

1.000 đ/kg

6

Mực ống khô

≥20 cm (loại I)

1.000 đ/kg

<20 cm (loại II)

1.000 đ/kg

7

chọn (từ 300 ÷ 400 gam trở lên)

1.000 đ/kg

8

( phèn, chỉ vàng, trích…)

1.000 đ/kg

9

tạp

1.000 đ/kg

VI

Kết quả xác nhận nguyên liệu thủy sản

1

Số lượng giấy

Giấy

1.1

Tổ chức/cá nhân 1

Giấy

1.2

Tổ chức/cá nhân 2

Giấy

2

Khối lượng đã xác nhận

Kg

2.1

Loài…

Kg

2.2

Loài…

Kg

VII

Kết quả kiểm tra, xử tàu tại cảng

1

Số tàu được kiểm tra

Lượt

2

Số tàu vi phạm

Lượt

3

Số tàu bị xử vi phạm hành chính

Lượt

4

Số tiền xử phạt vi phạm hành chính

Tr.Đồng

…..…. Ngày…. tháng …..năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Đăng ký kinh doanh