Hướng dẫn điền KPI phòng tài chính kế toán chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu KPI phòng tài chính kế toán được thiết kế nhằm đo lường và đánh giá hiệu quả công việc của từng vị trí trong phòng Tài chính – Kế toán. Biểu mẫu này giúp nhà quản lý xác định mức độ hoàn thành công việc dựa trên các chỉ số chuyên môn, quản lý đơn vị, ý thức kỷ luật và phát triển cá nhân. Đồng thời, đây là công cụ để nhân viên tự theo dõi kết quả làm việc, từ đó cải thiện năng suất và chất lượng báo cáo tài chính.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này dành cho toàn bộ nhân sự phòng Tài chính – Kế toán, bao gồm các chức danh: Kế toán trưởng/Trưởng phòng, Phó phòng, Kế toán tổng hợp, Kế toán thuế, Kế toán chi nhánh và Kế toán tiền mặt. Mỗi chức danh sẽ có bộ chỉ số đánh giá riêng phù hợp với nhiệm vụ cụ thể. Biểu mẫu được điền theo chu kỳ hàng tháng hoặc hàng quý tùy theo từng chỉ số, vào cuối kỳ đánh giá để tổng hợp kết quả và làm cơ sở xếp loại.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Chức danh: Ghi rõ chức danh hiện tại của người được đánh giá (Kế toán trưởng, Phó phòng, Kế toán tổng hợp, Kế toán thuế, Kế toán chi nhánh hoặc Kế toán tiền mặt). Mỗi chức danh có bảng chỉ số riêng, cần chọn đúng bảng tương ứng.
  2. TT (Số thứ tự): Đánh số thứ tự từ 1 đến hết cho từng chỉ số trong nhóm I (Chỉ số chuyên môn). Các nhóm II, III, IV áp dụng theo tiêu chí chung nên không cần liệt kê chi tiết.
  3. Chỉ số đánh giá: Đây là tên gọi của tiêu chí cần đo lường, ví dụ "Tỷ lệ báo cáo tài chính đúng hạn, chính xác". Người đánh giá cần đọc kỹ từng chỉ số để hiểu rõ nội dung cần đánh giá.
  4. Chu kỳ đánh giá: Ghi rõ chu kỳ áp dụng cho chỉ số đó: Tháng hoặc Quý. Một số chỉ số có thể áp dụng cả Tháng và Quý, cần đánh dấu đúng chu kỳ tương ứng với kỳ đánh giá hiện tại.
  5. Chi tiết chỉ số đánh giá: Mô tả cách tính hoặc tiêu chí cụ thể để xác định mức độ hoàn thành. Ví dụ: "Lỗi chậm thời hạn = lỗi không chính xác (phải sửa đi sửa lại) = 1 lỗi". Cần đọc kỹ phần này để hiểu cách quy đổi kết quả thực tế thành điểm số.
  6. Các mức đánh giá (Xuất sắc 5, Tốt 4, Khá 3, Trung bình 2, Yếu 1): Dựa vào kết quả thực tế và chi tiết chỉ số, đối chiếu với các mức quy định để đánh dấu vào ô tương ứng. Ví dụ: nếu không có lỗi nào thì đạt mức Xuất sắc (5), nếu có 1 lỗi thì đạt mức Tốt (4).

Lưu ý quan trọng

  • Mỗi chức danh chỉ điền vào bảng chỉ số dành riêng cho chức danh đó, không nhầm lẫn với bảng của chức danh khác.
  • Các chỉ số thuộc nhóm II (Quản lý đơn vị), III (Ý thức kỷ luật cá nhân) và IV (Phát triển cá nhân) được áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở – cần tham khảo văn bản riêng để điền chính xác.
  • Khi tính tỷ lệ phần trăm, cần đảm bảo số liệu đầu vào chính xác, đặc biệt với các chỉ số có công thức tính cụ thể như "tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao * 100%".
  • Đối với chỉ số "Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ", kết quả dựa trên đánh giá chéo giữa các bộ phận, cần thu thập phiếu khảo sát trước khi điền.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa các bảng chỉ số của từng chức danh, dẫn đến đánh giá sai tiêu chí. Ví dụ: điền chỉ số của Kế toán trưởng vào bảng của Kế toán tổng hợp.
  • Không đọc kỹ phần "Chi tiết chỉ số đánh giá" dẫn đến hiểu sai cách tính lỗi, đặc biệt với các chỉ số có nhiều mức lỗi như "lỗi thông thường" và "lỗi trầm trọng".
  • Bỏ sót chu kỳ đánh giá: một số chỉ số yêu cầu đánh giá theo tháng nhưng người điền lại đánh giá theo quý, hoặc ngược lại, làm sai lệch kết quả.
  • Không cập nhật số liệu thực tế trước khi điền, dẫn đến tỷ lệ phần trăm không chính xác, đặc biệt với các chỉ số yêu cầu tính toán như "tỷ lệ báo cáo được kiểm toán chấp nhận".

Nội dung biểu mẫu

Đe nghi dieu chinh lai

KPI PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN - NĂM 20…
Chức danh: Kế toán trưởng- Trưởng phòng
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ báo cáo tài chính, báo cáo thuế đúng hạn, chính xác? Quý Lỗi chậm thời hạn = lỗi không chính xác (phải sửa đổi lại) = 1 lỗi 0 lỗi     1 lỗi > 1 lỗi
2 Tỷ lệ báo cáo quản trị tài chính nội bộ nộp đúng hạn? Quý Lỗi chậm thời hạn = lỗi không chính xác (phải sửa đổi lại) = 1 lỗi 0 lỗi     1 lỗi > 1 lỗi
3 Tỷ lệ kế hoạch tài chính đúng hạn (bao gồm lập mới và điều chỉnh)? Quý Lỗi chậm thời hạn = lỗi không chính xác (phải sửa đổi lại) = 1 lỗi 0 lỗi     1 lỗi > 1 lỗi
4 Tỷ lệ hoàn thành kiểm kê nguồn vốn, tài sản cố định theo kế hoạch đề ra? Quý Lỗi chậm thời hạn trong 30 ngày =1 lỗi; lỗi chậm thời hạn > 30 ngày = 2 lỗi 0 lỗi     1 lỗi > 1 lỗi
5 Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 100% 95% 90% 80% < 80%
6 Tỷ lệ công việc phát sinh được hoàn thành/tổng phát sinh được giao trong kỳ? Tháng Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 80% 70% 60% 50%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Phó phòng
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ báo cáo được phân công soát xét của các công ty con, công ty thành viên được nộp đúng hạn/tổng báo cáo soát xét? Quý Cách tính = tổng báo cáo đúng hạn/tổng báo cáo soát xét *100% 100% 80% 70% 60% 50%
2 Tỷ lệ báo cáo được kiểm toán chấp nhận (không có điều chỉnh)/tổng báo cáo thực hiện trong kỳ? Quý Cách tính = tổng báo cáo được chấp thuận/tổng báo cáo nộp *100% 100% 80% 70% 60% 50%
3 Tỷ lệ báo cáo hợp nhất đúng hạn/tổng báo cáo trong kỳ (sau 20 ngày kể từ ngày kết thúc quý, sau 20 ngày kết thúc năm) Quý Cách tính = tổng báo cáo đúng hạn/tổng báo cáo phải thực hiện *100% 100% 80% 70% 60% 50%
4 Chất lượng báo cáo quý đạt được dựa trên mức độ điều chỉnh kết quả báo cáo (tỷ lệ tính theo doanh thu)? Quý Theo tỷ lệ quy định  <0.5% 0.5-1% 1-1.2% 1.2-1.5% >1.5%
5 Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các nghiệp vụ trực tiếp quản lý (thực hiện hoặc giám sát nhân viên) được phát hiện? Tháng Lỗi thường, lỗi trầm trọng tuân thủ theo quy định hiện hành của luật kế toán và nội quy, quy định của công ty 0% <2 lỗi thông thường < 3 lỗi thông thường <5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm trọng > 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi trầm trọng
  Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 100% 95% 90% 80% < 80%
6 Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát sinh/tổng công việc phát sinh Tháng Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 80% 70% 60% 50%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
                 
   
Chức danh: Kế toán tổng hợp, kế toán thuế, kế toán chi nhánh
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ báo cáo được kiểm toán chấp nhận (không có điều chỉnh)/tổng báo cáo thực hiện trong kỳ? Quý Cách tính = tổng báo cáo được chấp thuận/tổng báo cáo phải thực hiện *100% 100% 80% 70% 60% 50%
2 Tỷ lệ báo cáo chi tiết (thuộc các phần hành được phân công) chính xác/tổng báo cáo thực hiện? Tháng Cách tính = tổng báo cáo nộp đúng hạn và không bị trả lại để chỉnh sửa/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ *100% 100% 80% 70% 60% 50%
3 Tỷ lệ báo cáo chi tiết, sổ chi tiết, phần hành chi tiết (trước ngày 5 của tháng tiếp theo) đúng hạn? Tháng Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình, chậm > 2 ngày = yếu Đúng hạn Chậm 1/2 ngày Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm > 2 ngày
4 Tỷ lệ báo cáo thuế chính xác/tổng báo cáo thuế? Thời hạn theo quy định của Bộ tài chính Tháng và Quý Cách tính = tổng báo cáo nộp đúng hạn và không bị trả lại để chỉnh sửa/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ *100% 100% 80% 70% 60% 50%
5 Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các nghiệp vụ trực tiếp quản lý được phát hiện? Tháng Lỗi thường, lỗi trầm trọng tuân thủ theo quy định hiện hành của luật kế toán và nội quy, quy định của công ty 0% <2 lỗi thông thường < 3 lỗi thông thường <5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm trọng > 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi trầm trọng
6 Tỷ lệ báo cáo thuế đúng hạn/tổng báo cáo phải nộp? Tháng và quý Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1 ngày = trung bình, chậm > 1 ngày = yếu Đúng hạn     Chậm 1ngày Chậm > 1 ngày
7 Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 100% 95% 90% 80% < 80%
8 Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát sinh/tổng công việc phát sinh Tháng Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 80% 70% 60% 50%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Kế toán tiền mặt
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ báo cáo các khoản tiền mặt, tiền gửi ngân hàng,tiền vay, tiền ký quỹ (trước ngày 3 của tháng tiếp theo) đúng hạn? Tháng Cách tính = tổng báo cáo đúng hạn/tổng báo cáo phải thực hiện *100% 100% 95% 90% 80% <80%
2 Tỷ lệ công nợ quá hạn trong kỳ (tạm ứng hoàn ứng)? Tháng Theo định mức quy định đi kèm 0% 10% 15% 20% >20%
3 Tỷ lệ báo cáo quản trị chi phí thông báo đúng hạn (ngày 15 của tháng tiếp theo)? Tháng Dựa trên xác nhận của các bộ phận được nhận thông báo (xác định thời gian nhận) 100% 95% 90% 80% <80%
4 Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát sinh/tổng công việc phát sinh Tháng Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 80% 70% 60% 50%
5 Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 100% 95% 90% 80% < 80%
6 Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các nghiệp vụ trực tiếp quản lý được phát hiện? Quý Lỗi thường, lỗi trầm trọng tuân thủ theo quy định hiện hành của luật kế toán và nội quy, quy định của công ty 0% <2 lỗi thông thường < 3 lỗi thông thường <5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm trọng > 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi trầm trọng
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Kế toán TSCĐ và XDCB dở dang
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ báo cáo chi tiết (thuộc các phần hành được phân công) chính xác/tổng báo cáo thực hiện? Tháng Cách tính = tổng báo cáo nộp đúng hạn và không bị trả lại để chỉnh sửa/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ *100% 100% 80% 70% 60% 50%
2 Tỷ lệ báo cáo chi tiết, sổ chi tiết, phần hành chi tiết (trước ngày 5 của tháng tiếp theo) đúng hạn? Tháng Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình, chậm > 2 ngày = yếu Đúng hạn Chậm 1/2 ngày Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm > 2 ngày
3 Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các nghiệp vụ trực tiếp quản lý được phát hiện? Quý Lỗi thường, lỗi trầm trọng tuân thủ theo quy định hiện hành của luật kế toán và nội quy, quy định của công ty 0 <2 lỗi thông thường < 3 lỗi thông thường <5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm trọng > 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi trầm trọng
4 Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 100% 95% 90% 80% < 80%
5 Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát sinh/tổng công việc phát sinh Tháng Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 80% 70% 60% 50%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Kế toán ngân hàng, tiền vay
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ thanh toán đúng hạn chính xác các khoản nợ gốc, lãi vay ngân hàng? Tháng Lỗi trả chậm :0 lỗi - xuất sắc, 1 lỗi = trung bình, >1 lỗi = yếu 0 lỗi     1 lỗi > 1 lỗi
2 Tỷ lệ hồ sơ vay tiền lập đúng hạn theo kế hoạch vay tiền đã được phê duyệt, hồ sơ chính xác không bị trả lại? Tháng Phải làm lại hồ sơ= 1 lỗi, 1 ngày =1 lỗi; 0 lỗi= xuất sắc, 1 lỗi = trung bình, > 1 lỗi = yếu 0 lỗi     1 lỗi > 1 lỗi
3 Tỷ lệ kế hoạch tài chính tháng đúng hạn (trước ngày 25 hàng tháng) đúng hạn? Tháng Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình, chậm > 2 ngày = yếu Đúng hạn Chậm 1/2 ngày Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm > 2 ngày
4 Tỷ lệ báo cáo tình hình thực hiện tài chính (ngày 20 tháng tiếp theo) đúng hạn? Tháng Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình, chậm > 2 ngày = yếu Đúng hạn Chậm 1/2 ngày Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm > 2 ngày
5 Tỷ lệ thực hiện thông báo tình hình thực hiện kế hoạch tài chính đến các đơn vị (trước 20 tháng sau) đúng hạn? Tháng Dựa trên xác nhận của các bộ phận được nhận thông báo (xác định thời gian nhận). Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình, chậm > 2 ngày = yếu Đúng hạn Chậm 1/2 ngày Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm > 2 ngày
6 Tỷ lệ báo cáo chi tiết, sổ chi tiết, phần hành chi tiết (sau 3 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc tháng) đúng hạn? Tháng Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình, chậm > 2 ngày = yếu Đúng hạn Chậm 1/2 ngày Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm > 2 ngày
6 Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các nghiệp vụ trực tiếp quản lý được phát hiện? Tháng Lỗi thường, lỗi trầm trọng tuân thủ theo quy định hiện hành của luật kế toán và nội quy, quy định của công ty 0% <2 lỗi thông thường < 3 lỗi thông thường <5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm trọng > 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi trầm trọng
7 Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 1 0.95 0.9 0.8 < 80%
8 Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát sinh/tổng công việc phát sinh Tháng Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 80% 70% 60% 50%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Kế toán công nợ vùng nguyên liệu
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Số lỗi mắc phải trong quá trình thực hiện ứng trước đầu tư không theo đúng quy trình, đúng chính sách? Tháng Lỗi phát hiện từ bất cứ bộ phận liên quan nào trong quá trình tác nghiệp 0 lỗi 1 lỗi 2 lỗi 3 lỗi 4 lỗi
2 Số lỗi mắc phải trong thực hiện thanh toán tiền mía? Tháng Lỗi thường, lỗi trầm trọng tuân thủ theo quy định hiện hành của luật kế toán và nội quy, quy định của công ty 0 lỗi 1 lỗi 2 lỗi 3 lỗi 4 lỗi
3 Tỷ lệ  toàn bộ các báo cáo chi tiết, sổ chi tiết, phần hành chi tiết trực tiếp phụ trách hoàn thành chính xác? Tháng Tính theo số lỗi mắc phải 0 lỗi 1 lỗi 2 lỗi 3 lỗi 4 lỗi
4 Tỷ lệ  toàn bộ các báo cáo chi tiết, sổ chi tiết, phần hành chi tiết trực tiếp phụ trách hoàn thành đúng hạn (trước ngày 5 của tháng tiếp theo)? Tháng Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình, chậm > 2 ngày = yếu Đúng hạn Chậm 1/2 ngày Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm > 2 ngày
5 Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các nghiệp vụ trực tiếp quản lý được phát hiện? Quý Lỗi thường, lỗi trầm trọng tuân thủ theo quy định hiện hành của luật kế toán và nội quy, quy định của công ty 0 lỗi <2 lỗi thông thường < 3 lỗi thông thường <5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm trọng > 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi trầm trọng
6 Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 100% 95% 90% 80% < 80%
7 Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát sinh/tổng công việc phát sinh Tháng Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 80% 70% 60% 50%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Kế toán giá thành, kế toán nhà máy, kế toán công nợ nội bộ, phải trả khác, kế toán lương (lương, thuế TNCN, trích lập dự phòng nghỉ việc)
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Số lỗi mắc phải khi thực hiện báo cáo tình hình thực hiện định mức? (Thời hạn trước ngày 20 của tháng kế tiếp) Tháng Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình, chậm > 2 ngày = yếu. Đối với báo cáo thiếu chính xác bị trả làm lại thì ngày nộp được tính là ngày báo cáo được chấp thuận về số liệu Đúng hạn Chậm 1/2 ngày Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm > 2 ngày
2 Tỷ lệ báo cáo quyết toán tài chính định kỳ tại các nhà máy đảm bảo đúng hạn và chính xác? Tháng Thông qua kết quả đánh giá của kiểm toán, kiểm soát nội bộ. 1lỗi không chính xác = trung bình, > 1 lỗi = yếu. Nếu có lỗi chậm thời hạn đi kèm thì xếp loại yếu. 0 lỗi     1 lỗi > 1 lỗi
3 Tỷ lệ báo cáo quyết toán chi phí kiểm tu SCL và quyết toán vụ sản xuất (chậm nhất trước 45 ngày sau khi kết thúc vụ) đúng hạn?  Năm Cách tính: đúng hạn =xuất sắc, chậm= trung bình Đúng hạn     Chậm thời hạn (bất kể số ngày)  
4 Tỷ lệ báo cáo chi tiết, sổ chi tiết, phần hành chi tiết (trước ngày 5 của tháng tiếp theo) đúng hạn? Tháng Đúng hạn = xuất sắc, chậm 1/2 ngày = tốt, chậm 1 ngày = khá, chậm 2 ngày= trung bình, chậm > 2 ngày = yếu Đúng hạn Chậm 1/2 ngày Chậm 1 ngày Chậm 2 ngày Chậm > 2 ngày
5 Tỷ lệ bảng lương bị chậm trả (theo thời hạn do phòng NS đề ra) do lỗi chủ quan (ngoại trừ trường hợp phải làm lại do lỗi từ phòng NS)? Quý Cách tính = tổng bảng lương đúng hạn/tổng bảng lương thực hiện trong kỳ *100% 100% 95% 90% 80% <80%
6 Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các nghiệp vụ trực tiếp quản lý được phát hiện? Tháng Lỗi thường, lỗi trầm trọng tuân thủ theo quy định hiện hành của luật kế toán và nội quy, quy định của công ty 0% <2 lỗi thông thường < 3 lỗi thông thường <5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm trọng > 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi trầm trọng
7 Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 100% 95% 90% 80% < 80%
8 Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát sinh/tổng công việc phát sinh Tháng Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 80% 70% 60% 50%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Thủ quỹ
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ phiếu thu tạm ứng hoàn tất trong ngày kể từ khi nhận được hồ sơ của kế toán? Tháng Khớp toàn bộ = xuất sắc, lệch 1 = trung bình, > 1= yếu 0     1 >1
2 Tỷ lệ chính xác giữa tiền mặt, tài sản có giá trị, giấy tờ có giá trị khác trong két và sổ quỹ (thông qua kiểm tra đột xuất)? Tháng 0 lần chênh lệch =xuất sắc, 1 lần = yếu 0       1
3 Tỷ lệ hồ sơ đạt chuẩn (đầy đủ giấy tờ theo quy định thanh toán)? Tháng 1 lỗi =xuất sắc, 2 lỗi =tốt, 3 lỗi =khá, 4 lỗi = trung bình, >4 lỗi = yếu 1 2 3 4 >4
4  Tỷ lệ tuân thủ quy trình bảo quản tiền mặt, phòng chống cháy nổ, bảo quản tài liệu chứng từ theo đúng quy định? Tháng Thông qua kiểm tra đột xuất 0 vi phạm       1 vi phạm
5 Tỷ lệ lỗi mắc phải trong các nghiệp vụ trực tiếp quản lý được phát hiện? Tháng Lỗi thường, lỗi trầm trọng tuân thủ theo quy định hiện hành của luật kế toán và nội quy, quy định của công ty 0% <2 lỗi thông thường < 3 lỗi thông thường <5 lỗi thông thường, 1 lỗi trầm trọng > 5 lỗi thông thường, > 2 lỗi trầm trọng
6 Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 100% 95% 90% 80% < 80%
7 Tỷ lệ hoàn thành các công việc phát sinh/tổng công việc phát sinh Tháng Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 80% 70% 60% 50%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
Chức danh: Đại lý nhận lệnh chứng khoán
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Tỷ lệ khách hàng mới/tỷ lệ dự kiến theo kế hoạch? Tháng Cách tính = tổng hợp đồng mới/tổng hợp đồng dự kiến thực hiện *100% >100% 100% 90% 80% 70%
2 Tỷ lệ báo cáo giao dịch phát sinh, báo cáo doanh thu định kỳ đúng hạn/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ? Tháng Cách tính = tổng số báo cáo nộp đúng hạn, không bị trả lại để điều chỉnh/tổng số báo cáo cần thực hiện *100% 100% 95% 90% 80% <80
3 Tỷ lệ hoa hồng thực hiện được/kế hoạch? Tháng Cách tính = tổng hoa hồng thực tế thu/tổng doanh thu dự kiến theo tháng *100% 100% 95% 90% 80% 70%
4 Tỷ lệ báo cáo phân tích chứng khoán thực hiện/tổng báo cáo phải thực hiện trong kỳ? Tháng Cách tính = tổng báo cáo thực hiện (gửi cho khách hàng, để online)/tổng báo cáo cần thực hiện *100% 100% 95% 90% 80% <80%
5 Tỷ lệ hài lòng của khách hàng nội bộ về dịch vụ của bộ phận? Quý Căn cứ vào kết quả đánh giá chéo giữa các bộ phận 100% 95% 90% 80% < 80%
6 Tỷ lệ khách hàng hài lòng về dịch vụ của đại lý? Tháng Cách tính = thông qua khảo sát khách hàng định kỳ 100% 90% 80% 70% <70%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)