Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 104/2004/QĐ-BTC

Quyết định 104/2004/QĐ-BTC sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 104/2004/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 31/12/2004
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 21/01/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 31/12/2004 Tình trạng: Hết hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 104/2004/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 104/2004/QĐ-BTC NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2004 VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI MẶT HÀNG CLANLIKE

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính;
Căn cứ Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 63/NQ-UBTVQH10 ngày 10/10/1998 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 399/2003/NQ-UBTVQH11 ngày 19/06/2003 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá XI về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế nhập khẩu;
Căn cứ Điều 1 Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng clanhke thuộc nhóm 2523 quy định tại Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC ngày 06/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Thuế suất (%)

2523

 

 

Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clangke

 

2523

10

 

- Calanhke xi măng

 

2523

10

10

-- Để sản xuất xi măng trắng

10

2523

10

90

-- Loại khác

10

 

 

 

- Xi măng Portland:

 

2523

21

00

-- Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

40

2523

29

 

-- Loại khác:

 

2523

29

10

--- Xi măng màu

40

2523

29

90

--- Loại khác

40

2523

30

00

- Xi măng nhôm

40

2523

90

00

- Xi măng chịu nước khác

40

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

 

 

Trương Chí Trung

(Đã ký)

 

Từ khóa:
104/2004/QĐ-BTC Quyết định 104/2004/QĐ-BTC Quyết định số 104/2004/QĐ-BTC Quyết định 104/2004/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 104/2004/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 104 2004 QĐ BTC của Bộ Tài chính

THE MINISTRY OF FINANCE;
----------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
--------------

No. 104/2004/QD-BTC

Hanoi, December 31, 2004

 

DECISION

AMENDING THE PREFERENTIAL IMPORT DUTY RATES OF CLINKERS

THE MINISTER OF FINANCE

Pursuant to the Government’s Decree No. 86/2002/ND-CP of November 5, 2002, defining functions, obligations, competence and organizational structures of ministries and ministerial-level agencies;Pursuant to the Government’s Decree No. 77/2003/ND-CP of July 1, 2003, defining functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;Pursuant to the table of import duty rates for the list of import duty-liable commodity groups, issued together with Resolution No. 63/NQ-UBTVQH10 of October 10, 1998, of the Xth National Assembly Standing Committee, which was amended and supplemented under Resolution No. 399/2003/NQ-UBTVQH11 of June 19, 2003, of the XIth National Assembly Standing Committee amending and supplementing the tax tariff for the list of import duty-liable commodity groups;Pursuant to Article 1 of the Government’s Decree No. 94/1998/ND-CP of November 17, 1998, detailing the implementation of the Law Amending and Supplementing a Number of Articles of May 20, 1998 Law No. 04/1998/QH10 on Import Duties and Export Duties;At the proposal of the director of the Tax Policy Department;

DECIDES:

Article 1.- To amend the preferential import duty rates of clinkers under Heading No. 2523, specified in the Finance Minister’s Decision No. 45/2004/QD-BTC of May 6, 2004, amending the preferential import duty rates of clinkers into new ones as follows:

Code

Code

Code

Description

Duty rates (%)

2523

 

 

Portland cement, aluminous cement, slag cements, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not colored or in the form of clinkers

 

 

 

 

2523

10

 

- Cement clinkers:

 

 

 

 

2523

10

10

-- For production of white cement

10

 

 

 

2523

10

90

-- Other

10

 

 

 

 

 

 

- Portland cement:

 

 

 

 

2523

21

00

-- White cement, whether or not artificially colored

40

 

 

 

2523

29

 

-- Other:

 

 

 

 

2523

29

10

--- Colored cement

40

 

 

 

2523

29

90

--- Other

40

 

 

 

2523

30

00

- Aluminous cement

40

 

 

 

2523

90

00

- Other hydraulic cements

40

 

 

 

 

Article 2.- This Decision takes effect and applies to import goods declarations submitted to customs offices 15 days after its publication in “CONG BAO.”

 

 

FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Truong Chi Trung

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 104/2004/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 31/12/2004
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 21/01/2005
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Tóm tắt văn bản

Số hiệu 104/2004/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 31/12/2004
Người ký Trương Chí Trung
Ngày hiệu lực 21/01/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng clanhke thuộc nhóm 2523 quy định tại Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC ngày 06/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực và áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu nộp cho cơ quan Hải quan sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi