Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thương mại › 826/CAAV

Quy định 826/CAAV năm 1994 về quản lý hoạt động liên quan đến vận chuyển hàng không tại Việt Nam do Cục trưởng Cục hàng không dân dụng Việt Nam ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 826/CAAV
Loại văn bản Quy định
Cơ quan Cục Hàng không dân dụng Việt Nam
Ngày ban hành 29/04/1994
Người ký Đào Mạnh Nhương
Ngày hiệu lực 29/04/1994
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 29/04/1994 Tình trạng: Hết hiệu lực

CỤC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 826/CAAV

Hà Nội,Ngày 29 tháng 4 năm 1994

 

QUY ĐỊNH

CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM SỐ 826/CAAV NGÀY 29 THÁNG 4 NĂM 1994 VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG TẠI VIỆT NAM

CỤC TRƯỞNG CỤC HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam được công bố theo Lệnh số 63-LCT/HĐNN8 ngày 04 tháng 1 năm 1992 của Chủ tịch Hội đồng Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 242/HĐBT ngày 30/6/1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc thành lập Cục Hàng không dân dụng Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 36/TTg ngày 06/2/1993 của Thủ tướng Chính phủ;
Nhằm hoàn thiện việc quản lý Nhà nước đối với hoạt động vận chuyển hàng không tại Việt Nam.

QUY ĐỊNH

Điều 1. Quy định chung

1. Cục hàng không dân dụng Việt Nam quản lý toàn bộ hợp đồng, thoả thuận được ký giữa doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam với cá nhân, pháp nhân Việt Nam hoặc nước ngoài (sau đây gọi tắt là hợp đồng) liên quan:

a. Thực hiện quyền khai thác vận chuyển thương mại hàng không như:

- Hợp đồng thương mại (commercial agreement), trong đó thoả thuận về việc tần suất tầu bay, tải cung ứng, giá cước vận chuyển...;

- Hợp đồng hợp tác khai thác (Joint service agreement, joint operation agreement, pool agreement);

- Hợp đồng trao đổi chỗ (code sharing agreement);

- Các loại hợp đồng khác có liên quan trực tiếp đến thương quyền khai thác.

b. Mua, thuê tầu bay, thuê người khai thác tầu bay; với tổng thời gian thuê liên tiếp từ 3 tháng trở lên;

c. Tham gia tổ chức quốc tế về hàng không dân dụng;

d. Chỉ định tổng đại lý chứng từ vận chuyển hàng không;

e. Các văn bản khác theo yêu cầu của Cục hàng không dân dụng Việt Nam.

Các hợp đồng được ký kết nêu trên là hợp đồng kinh tế theo quy định của pháp luật Việt Nam.

2. Các hợp đồng nêu tại khoản 1 của Điều này không bao gồm các hợp đồng được ký kết giữa doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam với cá nhân hoặc pháp nhân Việt Nam hoặc nước ngoài thoả thuận về đầu tư vốn nước ngoài vào hoạt động khai thác vận chuyển hàng không của doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam theo quy định của Luật Đầu tư.

Điều 2. Nguyên tắc phê duyệt hợp đồng.

1. Các hợp đồng được ký kết tại các mục a, b và c khoản 1 Điều 1 của Quy định phải có điều khoản quy định việc phê duyệt của Nhà chức trách hàng không và chỉ có hiệu lực sau khi được Cục hàng không dân dụng Việt Nam phê duyệt.

2. Cục hàng không dân dụng Việt Nam phê duyệt hợp đồng theo các nguyên tắc sau:

a. Đảm bảo chủ quyền lãnh thổ, an ninh quốc gia, trật tự xã hội của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; đảm bảo việc tuân thủ pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia và có hiệu lực đối với Việt Nam;

b. Đảm bảo nguyên tắc an ninh, an toàn đối với hoạt động vận chuyển hàng không dân dụng; bảo vệ lợi ích công cộng, môi trường và lợi ích của người tiêu dùng;

c. Đảm bảo quyền lợi của các doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam; Đảm bảo việc doanh nghiệp thực sự khai thác có hiệu quả, kiểm soát và chịu trách nhiệm đối với các quyền khai thác vận chuyển hàng không của doanh nghiệp; phù hợp với khả năng khai thác kinh doanh, khả năng tài chính của doanh nghiệp;

d. Đảm bảo việc ký kết hợp đồng đáp ứng nhu cầu của thị trường, đáp ứng sự phát triển của ngành vận chuyển hàng không Việt Nam phù hợp với chính sách kinh tế của Nhà nước và làm tăng trưởng hiệu quả khai thác, kinh doanh của doanh nghiệp.

Điều 3. Thủ tục đăng ký, phê duyệt hợp đồng.

1. Doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam phải đăng ký với Cục hàng không dân dụng Việt Nam chậm nhất là 15 ngày sau ngày ký đối với các hợp đồng đã được ký kết nêu tại các mục a, b, c, d khoản 1 Điều 1 của Quy định này, và chậm nhất là 07 ngày sau khi nhận được yêu cầu của Cục hàng không dân dụng Việt Nam đối với các hợp đồng nêu tại mục e khoản 1 Điều 1 của Quy định này.

2. Hồ sơ đăng ký hợp đồng bao gồm:

a. Đơn xin đăng ký hợp đồng gồm các thông tin sau:

- Tên hợp đồng;

- Chủ thể của hợp đồng;

- Đối tượng của hợp đồng;

- Ngày ký hợp đồng;

- Ngày hết hạn hợp đồng.

b. Bản hợp đồng;

c. Các tài liệu khẳng định tư cách pháp nhân và hoạt động kinh doanh của bên ký kết hợp đồng;

d. Các tài liệu pháp lý liên quan đến đối tượng của hợp đồng đối với hợp đồng nêu tại mục b khoản 1 Điều 1 của Quy định này;

e. Báo cáo về cơ sở pháp lý, cơ sở kinh tế và khả năng thực hiện của hợp đồng đối với hợp đồng nêu tại các mục a, b và c khoản 1 Điều 1 của Quy định này;

g. Các tài liệu khác theo yêu cầu của Cục hàng không dân dụng Việt Nam.

3. Đối với các hợp đồng nêu tại các mục a, b và c khoản 1 Điều 1 của Quy định này, Cục hàng không dân dụng sẽ xem xét và quyết định việc phê duyệt trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký hợp đồng quy định tại khoản 2 của Điều này.

Đối với các hợp đồng nêu tại các mục a, b và c khoản 1 Điều 1 của Quy định này, Cục hàng không dân dụng sẽ xem xét và quyết định việc cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký hợp đồng quy định tại khoản 2 của Điều này.

Điều 4. Báo cáo về thực hiện hợp đồng.

1. Doanh nghiệp vận chuyển hàng không Việt Nam có nghĩa vụ báo cáo lên Cục hàng không dân dụng Việt Nam về các trường hợp vi phạm nghiêm trọng của các bên tham gia ký kết trong việc thực hiện hợp đồng và báo cáo về việc chấm dứt hiệu lực trước thời hạn hoặc gia hạn hiệu lực của hợp đồng.

2. Đối với các hợp đồng nêu tại các mục a, b và c khoản 1 Điều 1 của Quy định này, việc chấm dứt hiệu lực trước thời hạn hoặc gia hạn hiệu lực của hợp đồng chỉ có giá trị sau khi được Cục hàng không dân dụng Việt Nam phê duyệt.

Điều 5. Điều khoản thi hành.

Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

 

Đào Mạnh Nhương

(Đã ký)

 

Từ khóa:
826/CAAV Quy định 826/CAAV Quy định số 826/CAAV Quy định 826/CAAV của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam Quy định số 826/CAAV của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam Quy định 826 CAAV của Cục Hàng không dân dụng Việt Nam

CIVIL AVIATION ADMINISTRATION OF VIETNAM
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom – Happiness
---------

No: 826/CAAV

Hanoi, April 29th 1994

 

REGULATION

OF THE HEAD OF AUTHORITY OF CIVIL AVIATION OF VIETNAM ON MANAGEMENT TO CONTRACT RELATING TO AIR-TRANSPORTATION IN VIETNAM

THE HEAD OF AUTHORITY OF CIVIL AVIATION OF VIETNAM

Based on the Civil Aviation Law of Vietnam state in public according to Order No.63-LCT/HDBT8 dated January, 4th 1992 of the Chairman of the State Council- Based on Decree No.242/HDBT dated February 30th, 1991 of the Ministerial Council.- Based on Decision No.36/TTg dated February. 6th 1993 of the Prime Minister.- In order to improve the state management to air-transportation in Vietnam.

STIPULATES

Article 1. General regulation

1. Authority of civil aviation of Vietnam manage all contracts, agreements signed between Vietnamese air-transportation Businesses and Vietnamese/foreign Individuals (legal Body) concerning to:

a. Performance of commercial right of air transporting exploitation as:

- Commercial agreements which content on flying frequency, providing load, frightens

- Joint service agreements, Joint operation agreements, pool agreement

- Code sharing agreement

- Other kinds of contract relating to commercial right of exploitation directly.

b. Buying leasing of airplanes, leasing exploiter of airplanes in use total of continuos leasing time is 3 months or more.

c. Join into international organizations on civil aviation.

d. Appointment general agent of selling documents for air-transportation

e. Other letter according to requirements of authority of civil aviation of Vietnam

The above mentioned agreements are economics agreements under the Law of Vietnam

2. Agreements stated at class 1 of this article do not consist of agreements signed between Vietnamese air-transportation Businesses and Vietnamese/foreign Individuals or legal bodies on investment of foreign capital into air-transporting exploitation of Vietnamese air-transportation Businesses according to regulation of the investment Law.

Article 2. Principle to approve contracts

1. Signed contracts state at. Section a, b and c class 1 of this article must include a term which stipulates that those contracts only come into effect after getting approval of authority of civil aviation of Vietnam.

2. Authority of civil aviation of Vietnam approve the contracts according to the following principles:

a. Territory-sovereign, national security, social order of socialist republic of Vietnam are ensured Vietnamese Law and international treaties that affect Vietnam as participant are ensured.

b. Principle of security and safety in civil air-transportation are ensured, public benefit, environment and consumer's benefit are ensured.

c. Benefit of Vietnamese air-transportation Businesses are ensured enable the Businesses to exploit airplanes effectively, supervise and are responsible to exploitation-rights of air-transportation of the business-exploitation and finance.

d. Signing contracts must meet demand of market and development of Vietnam's air-transportation, suit with the state's economic policy and enlarge effect of exploitation, business of Business.

Article 3. Procedure of registration and approval to the contracts

1. Vietnamese air-transportation Businesses must register the contracts with authority of civil aviation of Vietnam within a duration of 15 days from the signing date to signed contracts stated at the points a, b, c, d of class 1 article 1 of this regulation.

2. files for registration consist of:

a. Name of contracts.

- Participants of contracts

- Subject of contracts

- Signing date of contract

- Expire date of contract

b. Contract sheet

c. Documents that certifies legal status and business of signing parties of contracts.

d. Legal documents concerned to subject of contracts to the kind of contracts stated at point b, class 1, article 1 of this regulation.

e. Report on legal base, economic base and performance-possibility of contracts to the article 1 of this regulation.

g. Other documents according to requirements of authority of civil aviation of Vietnam

3. For the contracts stated at point a, b and e, class 1 article 1 this regulation, Authority of civil aviation of Vietnam will consider and decide approval within 15 days from the above-mentioned registration files are received fully.

For the contracts stated at points d and e, class 1 article 1 of this regulation, authority of civil aviation will consider and decide issue of certificate for contractual registration within 7 days from the date full required files are received.

Article 4. Report on performance of contracts.

1. Vietnamese air-transportation Businesses are responsible to report to authority of civil aviation of Vietnam on serious breach-cases of the participants in performing contracts and report on terminating contracts before due extending effective duration of contracts.

2. for contracts stated at points a, b, c class 1 article 1 of this regulation, termination before due or extension effective duration of the contracts only come into effect after getting approval of authority of civil aviation of Vietnam.

Article 5. Execution term

This regulation comes into effect from the signing date.

 

 

Dao Manh Nhuong

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 826/CAAV
Loại văn bản Quy định
Cơ quan Cục Hàng không dân dụng Việt Nam
Ngày ban hành 29/04/1994
Người ký Đào Mạnh Nhương
Ngày hiệu lực 29/04/1994
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Quy định chung
  • Điều 2. Nguyên tắc phê duyệt hợp đồng.
  • Điều 3. Thủ tục đăng ký, phê duyệt hợp đồng.
  • Điều 4. Báo cáo về thực hiện hợp đồng.
  • Điều 5. Điều khoản thi hành.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi