Logo trang chủ
  • Giới thiệu
  • Bảng giá
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Trang cá nhân
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Bảng giá
Trang chủ » Văn bản » Thuế - Phí - Lệ Phí

Quyết định 2226/QĐ-BTC năm 2025 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

Value copied successfully!
Số hiệu 2226/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 30/06/2025
Người ký Mai Xuân Thành
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
  • Mục lục
  • Lưu
  • Theo dõi
  • Ghi chú
  • Góp ý

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2226/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ vào Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-BTC ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ủy quyền ký Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023; Quyết định số 449/QĐ-BTC ngày 15/03/2024 và Quyết định số 1707/QĐ-BTC ngày 22/07/2024; Quyết định số 2173/QĐ-BTC ngày 26/6/2025.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/6/2025.

Điều 3. Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cơ quan Thuế tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- HĐND, UBND, Sở TC các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- KBNN các khu vực;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Thuế;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, CT (VT, CS).

TUQ. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ




Mai Xuân Thành

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 2226/QĐ-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính)

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

AUDI

AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO (4NL0DA)

3,0

5

4.170.000.000

2

AUDI

AUDI Q2 S LINE 35 TFSI (GAGCCW)

1,4

5

1.540.000.000

3

AUDI

AUDI Q5 S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYGC3Y)

2,0

5

2.339.300.000

4

AUDI

AUDI Q5 SPORTBACK S LINE 45 TFSI QUATTRO (FYTC3Y)

2,0

5

2.488.600.000

5

AUDI

AUDI Q7 SUV 45 TFSI QUATTRO (4MQAI1)

2,0

7

3.560.000.000

6

AUDI

AUDI Q7 SUV S LINE 45 TFSI QUATTRO (4MQCI1)

2,0

7

3.835.000.000

7

AUDI

AUDI Q8 SUV S LINE 55 TFSI QUATTRO (4MT0X2)

3,0

5

4.200.000.000

8

BENTLEY

BENTAYGA EXTENDED WHEELBASE AZURE V8 (HD5VAF)

4,0

5

23.319.600.000

9

BENTLEY

BENTAYGA EXTENDED WHEELBASE V8 (HD4VAF)

4,0

4

22.797.600.000

10

BENTLEY

FLYING SPUR V8 (B5BXBD)

4,0

5

14.600.000.000

11

BMW

530I (51BH)

2,0

5

2.581.500.000

12

BYD

BYD KING DM-I (HAD)

1,5

5

840.000.000

13

BYD

BYD SEALION 6 (SA3)

1,5

5

1.213.000.000

14

BYD

BYD SEALION 6 DYNAMIC (SA3)

1,5

5

839.000.000

15

GAC

GS8 2.0T 8AT GL 2WD (GAC6501JDA6A)

2,0

7

1.269.000.000

16

GAC

GS8 2.0T 8AT GT 2WD (GAC6501JDA6A)

2,0

7

1.369.000.000

17

GAC

GS8 2.0T 8AT GX 4WD (GAC6501JDA6B)

2,0

7

1.479.000.000

18

GAC

M6 PRO 1.5T 7WDCT GL (GAC6480KCW6A)

1,5

7

799.000.000

19

GAC

M6 PRO 1.5T 7WDCT GS (GAC6480KCW6A)

1,5

7

699.000.000

20

GAC

M8 2.0T 8AT GL MASTER (GAC6520MDA6A)

2,0

7

1.699.000.000

21

GAC

M8 2.0T 8AT GT MASTER (GAC6520MDA6A)

2,0

7

1.799.000.000

22

GAC

M8 2.0T 8AT GX MASTER (GAC6520MDA6A)

2,0

7

2.199.000.000

23

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV)

1,5

5

628.000.000

24

GEELY

COOLRAY PREMIUM (SX11-LV)

1,5

5

578.000.000

25

GEELY

COOLRAY STANDARD (SX11-LV)

1,5

5

538.000.000

26

GWM TANK

TANK 500 HEV HIDELUXE (CC2030BN21CHEV)

2,0

7

2.269.000.000

27

HAVAL

JOLION HEV PRO (ST3282GC4)

1,5

5

792.000.000

28

HAVAL

JOLION HEV ULTRA (ST3282GC6)

1,5

5

831.000.000

29

HONDA

CIVIC FHEV E:HEV RS (FE468SG)

2,0

5

999.000.000

30

HONDA

CIVIC G (FE165SL)

1,5

5

790.400.000

31

HONDA

CIVIC RS (FE168SG)

1,5

5

889.000.000

32

HONDA

CIVIC TYPE-R (FL574RE)

2,0

4

2.399.000.000

33

HONDA

CR-V E:HEV RS (RS588SK)

2,0

5

1.259.000.000

34

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589SEN)

1,5

5

869.000.000

35

HONDA

HR-V G (RV386SLN)

1,5

5

699.000.000

36

JAECOO

JAECOO J7 FLAGSHIP (SQR7160T1EJTB)

1,6

5

729.000.000

37

JAECOO

JAECOO J7 PHEV FLAGSHIP (SQR7160T1EJP1)

1,5

5

919.000.000

38

KIA

CARENS (TYW7D661V)

1,5

7

538.000.000

39

KIA

K3 (DJS4D261F-G801)

1,6

5

496.000.000

40

KIA

K5 (EXS4L9A1J-P020)

2,5

5

619.000.000

41

KIA

MORNING GTLINE (G6S6K361B)

1,2

5

288.000.000

42

KIA

MORNING XLINE (G6S6K361B)

1,2

5

268.000.000

43

KIA

SELTOS (TIW51MC5F-G770)

1,5

5

565.000.000

44

KIA

SONET (SXW5D6617)

1,5

5

333.300.000

45

KIA

SONET (SXW5D661V)

1,5

5

429.000.000

46

KIA

SPORTAGE (GYWD2J61F)

2,0

5

718.100.000

47

KIA

SPORTAGE (GYWD2RC5J)

2,0

5

722.700.000

48

KIA

SPORTAGE (GYWDD5G1X)

1,6

5

807.700.000

49

LAND ROVER

DEFENDER S (LE)

3,0

7

6.352.400.000

50

LAND ROVER

DEFENDER X DYNAMIC HSE LWB (LE)

3,0

7

8.017.100.000

51

LAND ROVER

DEFENDER X DYNAMIC SE LWB (LE)

3,0

8

7.929.000.000

52

LAND ROVER

DISCOVERY SPORT R-DYNAMIC S (LC)

2,0

7

3.139.000.000

53

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)

1,5

5

3.269.000.000

54

LAND ROVER

RANGE ROVER EVOQUE DYNAMIC SE (LZ)

2,0

5

3.799.000.000

55

LAND ROVER

RANGE ROVER SPORT FIRST EDITION (L1)

3,0

5

7.559.000.000

56

LAND ROVER

RANGE ROVER SV LWB (LK)

3,0

5

17.506.500.000

57

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR DYNAMIC HSE (LY)

2,0

5

4.899.400.000

58

LAND ROVER

RANGE ROVER VELAR DYNAMIC SE (LY)

2,0

5

4.249.000.000

59

LEXUS

ES250 (AXZA10L-AEZGBW)

2,5

5

2.360.000.000

60

LEXUS

GX550 CD (VJA252L-GNUZZ)

3,4

7

6.276.700.000

61

LEXUS

GX550M CE (VJA252L-GNUZZ)

3,4

7

6.200.000.000

62

LEXUS

RX350H LUXURY CE (AALH15L-AWXGB)

2,5

5

4.330.000.000

63

LEXUS

RX350H PREMIUM CE (AALH15L-AWXGB)

2,5

5

3.500.000.000

64

LYNK & CO

LYNK & CO 06 (MR6432D03)

1,5

5

729.000.000

65

MASERATI

GHIBLI TROFEO (M157)

3,8

5

8.750.000.000

66

MASERATI

LEVANTE (M161)

3,0

5

4.042.200.000

67

MASERATI

LEVANTE GT HYBRID (M161)

2,0

5

6.910.000.000

68

MASERATI

LEVANTE S (M161)

3,0

5

5.542.000.000

69

MAZDA

MAZDA 2 (DNEELA5)

1,5

5

403.000.000

70

MAZDA

MAZDA 2 (DNEELBB)

1,5

5

453.200.000

71

MAZDA

MAZDA 2 (DNEHLAB)

1,5

5

493.000.000

72

MAZDA

MAZDA CX-3 (DNGRLAH)

1,5

5

499.000.000

73

MAZDA

MAZDA CX-30 (DGDALAJ)

2,0

5

669.000.000

74

MERCEDES-BENZ

AMG GLE 53 4MATIC+ COUPE (167361)

3,0

5

4.699.000.000

75

MERCEDES-BENZ

C 350 E (206054)

2,0

5

2.959.000.000

76

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-AMG C 63 S E PERFORMANCE (206080)

2,0

5

4.900.000.000

77

MERCEDES-BENZ

S 450 4MATIC SEDAN LONG (LUXURY VERSION) (V1) (223161)

3,0

5

5.729.000.000

78

MERCEDES-BENZ

VITO TOURER 121 (V1) (447705)

2,0

4

1.484.000.000

79

MERCEDES-BENZ

VITO TOURER 121 (V2) (447705)

2,0

7

1.520.000.000

80

MG

MG G50 1.5T AT DEL 2WD (SV5A0600L128322)

1,5

8

698.000.000

81

MG

MG G50 1.5T AT LUX 2WD (SV5A0600M127322)

1,5

7

749.000.000

82

MG

MG G50 1.5T AT LUX 2WD (SV5A0600M128322)

1,5

8

749.000.000

83

MG

MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322)

1,5

8

559.000.000

84

MG

MG5 1.5L (MCMNLT13K7C)

1,5

5

488.000.000

85

MG

MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M)

1,5

5

528.000.000

86

MG

MG7 2.0T LUXURY (AB1PA)

2,0

5

898.000.000

87

MG

ZS 1.5L LUX (MZLUSD17K7C)

1,5

5

588.000.000

88

MINI

CLUBMAN COOPER S (LV71)

2,0

5

2.197.000.000

89

MINI

COOPER S (21GD)

2,0

4

2.119.000.000

90

MINI

COOPER S (51GD)

2,0

5

2.176.300.000

91

MINI

COUNTRYMAN C (11GA)

1,5

5

2.199.000.000

92

MINI

COUNTRYMAN COOPER (21BR)

1,5

5

2.022.000.000

93

MINI

COUNTRYMAN S ALL4 (21GA)

2,0

5

2.639.000.000

94

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1,5

5

710.000.000

95

MITSUBISHI

XFORCE P2 (GR1WXTBGLVVT)

1,5

5

705.000.000

96

NISSAN

ALMERA EL (BDYALEZN18UWB---LC)

1,0

5

466.800.000

97

NISSAN

ALMERA V (BDYALEZN18UWB---MC)

1,0

5

519.000.000

98

NISSAN

ALMERA VL (BDYALGZN18UWB--C-D)

1,0

5

559.400.000

99

OMODA

OMODA C5 (SQR7150T19CTB)

1,5

5

626.400.000

100

OMODA

OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)

1,5

5

669.000.000

101

OMODA

OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1,5

5

499.000.000

102

PORSCHE

911 CARRERA (9921B2)

3,0

4

10.155.100.000

103

PORSCHE

911 CARRERA CABRIOLET (9923B2)

3,0

4

10.104.900.000

104

PORSCHE

911 CARRERA GTS CABRIOLET (992340)

3,0

4

10.710.000.000

105

PORSCHE

911 CARRERA T (992150)

3,0

4

9.900.000.000

106

PORSCHE

CAYENNE S (9YABJ1)

4,0

5

9.681.500.000

107

PORSCHE

PANAMERA (YAAAA1)

2,9

4

7.400.000.000

108

PORSCHE

PANAMERA 4 E-HYBRID EXECUTIVE (YABBE1)

2,9

4

8.492.600.000

109

SKODA

KODIAQ (PS7DLZ)

2,0

7

1.351.500.000

110

SKODA

KODIAQ (PS7RLZ)

2,0

7

1.380.600.000

111

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL)

2,0

5

995.300.000

112

SUBARU

CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT HYBRID AWD CVT (GUEALPL)

2,0

5

1.106.900.000

113

SUBARU

FORESTER 2.0I-S ES (SK7BLNL)

2,0

5

933.700.000

114

SUBARU

OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9CLEL)

2,5

5

1.529.000.000

115

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8BLF7)

2,4

4

1.525.000.000

116

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6AT (ZD8DLE7)

2,4

4

1.529.200.000

117

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8CLE8)

2,4

4

1.799.000.000

118

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 EYESIGHT RWD 6MT (ZD8DLE8)

2,4

4

1.439.000.000

119

SUBARU

SUBARU BRZ 2.4 RWD 6MT (ZD8BLE8)

2,4

4

1.419.000.000

120

SUBARU

SUBARU OUTBACK 2.5I-T EYESIGHT AWD CVT (BT9ELEL)

2,5

5

1.732.200.000

121

SUBARU

SUBARU WRX 4D 2.4 AWD 6MT (VBHBLH6)

2,4

5

1.459.000.000

122

SUBARU

SUBARU WRX 4D 2.4 AWD 6MT (VBHCLH6)

2,4

5

1.650.000.000

123

SUBARU

SUBARU WRX 4D 2.4 EYESIGHT AWD CVT (VBHBLL8)

2,4

5

1.500.000.000

124

SUBARU

SUBARU WRX 4D 2.4 EYESIGHT AWD CVT (VBHDLB8)

2,4

5

2.069.000.000

125

SUZUKI

XL7 HYBRID GLX AT (ANC32S)

1,5

7

599.900.000

126

TOYOTA

CAMRY CE (MXVA80L-JEXQBT)

2,0

5

1.229.000.000

127

TOYOTA

CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.469.000.000

128

TOYOTA

CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)

2,5

5

1.539.000.000

129

TOYOTA

FORTUNER 2.7 CE (TGN166L-SDTSKU)

2,7

7

1.163.000.000

130

TOYOTA

FORTUNER LEGEND 4X2 CE (TGN166L-SDTSKU)

2,7

7

1.296.700.000

131

TOYOTA

FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TGN156L-SDTHKU)

2,7

7

1.401.700.000

132

TOYOTA

LAND CRUISER (300 SERIES) (VJA300L-GNUVZW)

3,4

7

4.590.000.000

133

TOYOTA

LC PRADO CD (TJA250L-GNZLZ)

2,4

7

3.500.000.000

134

TOYOTA

LC PRADO CE (TJA250L-GNZLZ)

2,4

7

3.470.600.000

135

VOLKSWAGEN

TERAMONT (CU14ST)

2,0

6

2.371.500.000

136

VOLVO

S90L PLUG-IN HYBRID ULTRA (PTH2)

2,0

5

2.750.000.000

137

VOLVO

S90L ULTRA (PT06)

2,0

5

2.269.000.000

138

VOLVO

XC40 ULTRA (XZL5)

2,0

5

1.820.000.000

139

VOLVO

XC60 PLUG-IN HYBRID ULTRA (UZH2)

2,0

5

2.750.000.000

140

VOLVO

XC60 ULTRA (UZ06)

2,0

5

2.279.000.000

141

VOLVO

XC90 PLUG-IN HYBRID ULTRA (LFH2)

2,0

7

4.370.000.000

142

VOLVO

XC90 RECHARGE ULTIMATE (LFH2)

2,0

7

4.370.000.000

143

WEY

WEY 80 PHEV HIDELUXE (CC6542BD22DPHEV)

1,5

6

2.799.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

144

AUDI

AUDI E-TRON GT QUATTRO (F83RJ7)

5

3.925.000.000

145

AUDI

AUDI Q8 ADVANCED 55 E-TRON QUATTRO (GEGBVC)

5

3.380.000.000

146

AUDI

AUDI RS E-TRON GT (F83RH7)

5

4.750.000.000

147

BMW

I4 EDRIVE40 (71AW)

5

3.296.000.000

148

BYD

BYD ATTO 2 (SC3EB)

5

669.000.000

149

BYD

BYD ATTO 3 (SC2E-1)

5

886.000.000

150

BYD

BYD ATTO 3 (SC2E-3)

5

766.000.000

151

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E)

5

659.000.000

152

BYD

BYD HAN (HC)

5

1.489.000.000

153

BYD

BYD M6 (ME-1)

7

756.000.000

154

BYD

BYD SEAL (EK(4WD))

5

1.359.000.000

155

BYD

BYD SEAL (EK(RWD-L))

5

1.119.000.000

156

BYD

BYD TANG (STE2)

7

1.569.000.000

157

DONGFENG

BOX (DFM7000A2F4BEV)

5

629.000.000

158

MERCEDES-BENZ

G 580 EQ (465600)

5

8.680.000.000

159

MG

CYBERSTER 375KW 77 KWH LUX 4WD (AE3EE)

2

3.200.000.000

160

PORSCHE

MACAN 4 (XABBB1)

5

4.241.800.000

161

PORSCHE

MACAN TURBO (XABFD1)

5

6.200.000.000

162

PORSCHE

TAYCAN (Y1AAI1)

5

5.487.000.000

163

PORSCHE

TAYCAN 4S CROSS TURISMO (Y1BDJ1)

5

6.500.000.000

164

PORSCHE

TAYCAN TURBO CROSS TURISMO (Y1BFL1)

5

8.250.000.000

165

PORSCHE

TAYCAN TURBO S (Y1AFM1)

5

9.770.000.000

166

ROLLS-ROYCE

SPECTRE (TK21)

4

23.495.300.000

167

VOLVO

EC40 RECHARGE (XKER)

5

1.739.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

320I 35FV-03

2,0

5

1.799.000.000

2

BMW

330I 55FV1

2,0

5

2.079.000.000

3

BMW

X3 85JA

2,0

5

2.199.000.000

4

BMW

X3 SDRIVE20I 15DS-01

2,0

5

2.118.400.000

5

BMW

X3 XDRIVE30I 55DS

2,0

5

2.355.000.000

6

BMW

X5 XDRIVE40I 15EW,B7

3,0

7

4.449.000.000

7

FORD

TERRITORY JX6460PD6

1,5

5

759.000.000

8

FORD

TERRITORY JX6460PF6

1,5

5

849.000.000

9

FORD

TERRITORY JX6460PG6

1,5

5

889.000.000

10

FORD

TERRITORY JX6460PH6

1,5

5

869.000.000

11

HONDA

CITY G-GN264RL

1,5

5

500.800.000

12

HONDA

CITY L-GN266RLN

1,5

5

539.000.000

13

HONDA

CITY RS-GN268REN

1,5

5

569.000.000

14

HONDA

CR-V G-RS382REN

1,5

7

1.029.000.000

15

HONDA

CR-V L-RS384REN

1,5

7

1.099.000.000

16

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1,5 AT PREMIUM

1,5

5

562.700.000

17

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1,5 AT SPECIAL

1,5

5

515.400.000

18

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1,5 AT STANDARD

1,5

5

481.600.000

19

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1,5 MT STANDARD

1,5

5

432.600.000

20

HYUNDAI

CRETA 1,5 MPI GLS FL

1,5

5

684.400.000

21

HYUNDAI

CRETA 1,5 MPI HGS FL

1,5

5

698.200.000

22

HYUNDAI

CUSTIN 1,5T PREMIUM

1,5

7

930.000.000

23

HYUNDAI

CUSTIN 2,0T PREMIUM

2,0

7

930.800.000

24

HYUNDAI

GRAND I10 1,2AT BASE FL

1,2

5

389.700.000

25

HYUNDAI

GRAND I10 1,2AT FL

1,2

5

444.800.000

26

HYUNDAI

GRAND I10 1,2MT BASE FL

1,2

5

348.900.000

27

HYUNDAI

GRAND I10 SEDAN 1,2AT FL

1,2

5

444.500.000

28

HYUNDAI

GRAND I10 SEDAN 1,2MT BASE FL

1,2

5

363.800.000

29

HYUNDAI

PALISADE R2,2 SPECIAL 7S

2,2

7

1.415.900.000

30

HYUNDAI

SANTAFE MX5 2,5 GDI 8AT 4WD

2,5

7

1.285.200.000

31

HYUNDAI

SANTAFE TM1 2,2 TCI 8DCT E5

2,2

7

1.039.300.000

32

HYUNDAI

TUCSON 1,6 T-GDI 7DCT PE

1,6

5

968.100.000

33

HYUNDAI

TUCSON 2,0 MPI 6AT HGS PE

2,0

5

849.900.000

34

HYUNDAI

TUCSON 2,0 MPI 6AT PE

2,0

5

759.100.000

35

HYUNDAI

TUCSON 2,0 TCI 8AT PE

2,0

5

971.400.000

36

KIA

CARENS KY 1,4G DCT FH7

1,4

7

734.000.000

37

KIA

CARNIVAL KA4 3,5 AT FH7

3,5

7

1.638.000.000

38

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FH7

2,2

7

1.547.900.000

39

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FL8

2,2

8

1.273.600.000

40

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FS7

2,2

7

1.501.500.000

41

KIA

CARNIVAL KA4 PE 2,2 AT FS8

2,2

8

1.459.000.000

42

KIA

CARNIVAL KA4 PE HEV 1,6T AT FH7

1,6

7

1.817.900.000

43

KIA

K3 BD 1,6 AT FH5-03

1,6

5

541.000.000

44

KIA

K3 BD 1,6 MT FS5-01

1,6

5

549.000.000

45

KIA

K3 BD 1,6G AT FH5

1,6

5

606.300.000

46

KIA

K3 BD 1,6G AT FH5-01

1,6

5

579.000.000

47

KIA

K3 BD 1,6G DCT FH5

1,6

5

684.000.000

48

KIA

K3 BD 2,0 AT FH5

2,0

5

609.000.000

49

KIA

K3 BD 2,0G AT FH5

2,0

5

620.100.000

50

KIA

K5 DL3 2,0 AT FH5

2,0

5

893.000.000

51

KIA

K5 DL3 2,0G AT FH5

2,0

5

894.200.000

52

KIA

K5 DL3 2,5G AT FH5

2,5

5

965.000.000

53

KIA

MORNING JAPE 1,2 AT-02

1,2

5

424.000.000

54

KIA

MORNING JAPE 1,2 MT

1,2

5

343.000.000

55

KIA

MORNING JAPE 1,2G MT FL5

1,2

5

341.500.000

56

KIA

SELTOS SP2I 1,4G DCT FS5

1,4

5

599.000.000

57

KIA

SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5

1,5

5

644.200.000

58

KIA

SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5-01

1,5

5

709.000.000

59

KIA

SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5-02

1,5

5

569.000.000

60

KIA

SELTOS SP2I PE 1,5G CVT FH5-03

1,5

5

608.900.000

61

KIA

SELTOS SP2I PE 1,5T DCT FG5

1,5

5

794.400.000

62

KIA

SELTOS SP2I PE 1,5T DCT FH5

1,5

5

701.500.000

63

KIA

SELTOS SP2I PE 1,5T DCT FH5-01

1,5

5

616.500.000

64

KIA

SOLUTO AB 1,4 AT FH5

1,4

5

422.000.000

65

KIA

SOLUTO AB 1,4G AT FS5

1,4

5

422.000.000

66

KIA

SOLUTO AB 1,4G AT FS5/DTLX

1,4

5

439.000.000

67

KIA

SOLUTO AB 1,4G MT FL5/DTLX

1,4

5

393.000.000

68

KIA

SOLUTO AB 1,4G MT FS5

1,4

5

397.000.000

69

KIA

SONET QY PE 1,5G CVT FH5

1,5

5

600.800.000

70

KIA

SONET QY PE 1,5G CVT FL5

1,5

5

505.500.000

71

KIA

SONET QY PE 1,5G CVT FS5

1,5

5

549.000.000

72

KIA

SORENTO MQ4 2,2D DCT AH7

2,2

7

1.111.500.000

73

KIA

SORENTO MQ4 2,2D DCT AH7-01

2,2

7

1.034.000.000

74

KIA

SORENTO MQ4 2,2D DCT FL7

2,2

7

904.800.000

75

KIA

SORENTO MQ4 2,5G AT FS7

2,5

7

980.500.000

76

KIA

SORENTO MQ4 HEV 1,6 AT AH7

1,6

7

1.247.000.000

77

KIA

SORENTO MQ4 HEV 1,6 AT FL7

1,6

7

1.159.000.000

78

KIA

SPORTAGE NQ5 1,6G DCT AH5-02

1,6

5

959.000.000

79

KIA

SPORTAGE NQ5 2,0G AT FS5-01

2,0

5

784.000.000

80

MAZDA

3 B22SAA

1,5

5

699.000.000

81

MAZDA

3 B42HAA

1,5

5

699.000.000

82

MAZDA

3 BA2SAA

1,5

5

624.000.000

83

MAZDA

3 BB2SAA

1,5

5

704.000.000

84

MAZDA

3 BC2HAA

1,5

5

645.000.000

85

MAZDA

3 BD2HAA

1,5

5

704.300.000

86

MAZDA

6 20G AT GB

2,0

5

755.500.000

87

MAZDA

6 25G AT GC

2,5

5

809.000.000

88

MAZDA

6 GN2S7A

2,0

5

758.000.000

89

MAZDA

6 GN2S7A-01

2,0

5

802.600.000

90

MAZDA

6 GN2SLA

2,5

5

899.000.000

91

MAZDA

CX-5 KD2W7A

2,0

5

699.000.000

92

MAZDA

CX-5 KD2W7A-01

2,0

5

744.000.000

93

MAZDA

CX-5 KE2W7A-01

2,0

5

784.000.000

94

MAZDA

CX-5 KE2W7A-02

2,0

5

809.000.000

95

MAZDA

CX-8 KA2WLA-01

2,5

7

1.099.000.000

96

MAZDA

CX-8 KG2WLA

2,5

7

1.018.300.000

97

MAZDA

CX-8 KG2WLA-01

2,5

7

946.500.000

98

MAZDA

CX-8 KHAWLA

2,5

7

1.129.900.000

99

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE (V2) 206042

1,5

5

1.599.000.000

100

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS 206042

1,5

5

1.829.000.000

101

MERCEDES-BENZ

C 300 AMG (V2) 206046

2,0

5

2.099.000.000

102

MERCEDES-BENZ

E 180 FL 213076

1,5

5

2.090.000.000

103

MERCEDES-BENZ

E 200 EXCLUSIVE FL 213080

2,0

5

2.390.000.000

104

MERCEDES-BENZ

MERCEDES-AMG C 43 4MATIC 206087

2,0

5

2.753.000.000

105

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1,5

7

595.100.000

106

PEUGEOT

2008 PTJHN6

1,2

5

880.400.000

107

PEUGEOT

2008 PUJHN6

1,2

5

730.000.000

108

PEUGEOT

2008 PUJHN6-02

1,2

5

671.500.000

109

PEUGEOT

2008 PYJHN6

1,2

5

812.200.000

110

PEUGEOT

3008 MJEP6Z-01

1,6

5

989.000.000

111

PEUGEOT

3008 PKJEP6

1,6

5

827.600.000

112

PEUGEOT

3008 PMJEP6

1,6

5

969.000.000

113

PEUGEOT

3008 PMJEP6-01

1,6

5

1.062.000.000

114

PEUGEOT

408 PGSEP8

1,6

5

1.038.000.000

115

PEUGEOT

5008 PNJEP6

1,6

7

1.157.000.000

116

PEUGEOT

5008 PNJEP6-01

1,6

7

1.031.500.000

117

TOYOTA

INNOVA 2,0E CE TGN140L-MUMSKU

2,0

8

755.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

118

VINFAST

HERIO GREEN S5EJ04

5

499.000.000

119

VINFAST

NERIO GREEN D5GH03

5

668.000.000

120

VINFAST

NERIO GREEN D5HH03

5

668.000.000

121

VINFAST

VF 3 94KL03

4

299.000.000

122

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

5

529.000.000

123

VINFAST

VF 5S S5EJ02

5

521.000.000

124

VINFAST

VF 6 ECO N5DG04

5

689.000.000

125

VINFAST

VF 6S N5DG03

5

694.000.000

126

VINFAST

VF 7 ECO 55DF02

5

799.000.000

127

VINFAST

VF 7 PLUS H5BE01

5

999.000.000

128

VINFAST

VF 7 PLUS M5BE01

5

1.019.000.000

129

VINFAST

VF 7S 55DF01

5

799.000.000

130

VINFAST

VF 8 ECO T5BA08

5

1.069.000.000

131

VINFAST

VF 8 ECO T5BA09

5

1.019.000.000

132

VINFAST

VF 8 LUX PLUS U5AA03

5

1.199.000.000

133

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA01

5

1.199.000.000

134

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA02

5

1.199.000.000

135

VINFAST

VF 8S T5BA05

5

1.019.000.000

136

VINFAST

VF 9 ECO 06AC01

6

1.499.000.000

137

VINFAST

VF 9 PLUS 47AC01

7

1.699.000.000

138

VINFAST

VF E34 D5GH02

5

668.000.000

139

VINFAST

VF E34 D5HH02

5

668.000.000

140

WULING

BINGO E260-333

5

399.000.000

141

WULING

BINGO E260-410

5

469.000.000

142

WULING

WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV2-120

4

210.600.000

143

WULING

WULING HONGGUANG MINI EV E50 LV2-170

4

241.300.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a, Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

MITSUBISHI

TRITON GLS+ 4WD (LC1TJLPJDL)

2,4

5

924.000.000

2

MITSUBISHI

TRITON GLX 2WD (LB1TJLDJCL)

2,4

5

655.000.000

3

NISSAN

NAVARA (CTSNLYLD23IYP----L)

2,3

5

916.000.000

4

NISSAN

NAVARA EL (CTSALQLD23IYP----L)

2,3

5

672.800.000

5

NISSAN

NAVARA VL (CTSNLWLD23IYP----L)

2,3

5

900.400.000

Phần 2b, Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

GAZ

GAZELLE NEXT A65R32,E5I/CMN-VAN

2,8

6

714.700.000

2

GAZ

SOBOL NN A32S12,E5

2,8

6

465.400.000

3

TERACO

TERA-V62S

1,5

2

309.800.000

4

TERACO

TERA-V65S

1,5

5

360.100.000

5

TERACO

TERA-V82S

1,6

2

333.000.000

6

TERACO

TERA-V85S

1,6

5

379.500.000

7

THACO

FRONTIER TF480V 2S TV25A32R122-DL1

1,6

2

517.800.000

8

VINHPHAT

SANDEUR S-100/VPM-TKCD

3,0

5

577.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG 3: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 NGƯỜI TRỞ LÊN

STT

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB (VNĐ)

I, Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Từ 10 đến dưới 15

IVECO

1.639.000.000

2

Từ 15 đến dưới 24

FORD

997.800.000

THACO

2.525.000.000

3

Từ 24 đến dưới 30

KING LONG

1.809.500.000

SAMCO

1.995.000.000

THACO

2.383.800.000

VINFAST

3.600.000.000

4

Từ 30 đến dưới 35

THACO

2.106.700.000

5

Từ 35 đến dưới 40

THACO

1.696.500.000

6

Từ 45 đến dưới 50

THACO

3.025.400.000

 

BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)

STT

Trọng tải

Nhãn hiệu

Giá tính LPTB (VNĐ)

I, Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam

1

Từ 750 kg đến dưới 1 tấn

HYUNDAI

387.818.000

III, Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan

1

Từ 25 tấn trở lên

HINO

2.133.000.000

 

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a, Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

BMW

F 900 XR

895

539.000.000

2

Xe hai bánh

BMW

R 1250 GS

1254

562.300.000

3

Xe hai bánh

BMW

R 1250 GS ADVENTURE

1254

625.700.000

4

Xe hai bánh

BMW

R 18 TRANSCONTINENTAL

1802

1.164.000.000

5

Xe hai bánh

BMW

R1300 GS

1300

880.000.000

6

Xe hai bánh

BMW

R18 CLASSIC

1802

859.000.000

7

Xe hai bánh

BRIXTON

CROSSFIRE 125XS

125

49.500.000

8

Xe hai bánh

DUCATI

HYPERMOTARD 698 MONO

659

519.000.000

9

Xe hai bánh

DUCATI

MULTISTRADA V4 RALLY

1158

1.095.000.000

10

Xe hai bánh

HARLEY-DAVIDSON

STREET GLIDE ULTRA

1923

1.559.900.000

11

Xe hai bánh

HARLEY-DAVIDSON

HYDRA-GLIDE REVIVAL

1868

1.069.900.000

12

Xe hai bánh

HARLEY-DAVIDSON

STREET GLIDE

1923

1.359.900.000

13

Xe hai bánh

HONDA

ADV 160 ABS

156,93

86.400.000

14

Xe hai bánh

HONDA

AFRICA TWIN

1084

641.000.000

15

Xe hai bánh

HONDA

BEAT

109,51

28.200.000

16

Xe hai bánh

HONDA

CB500 HORNET

471

185.000.000

17

Xe hai bánh

HONDA

CLICK 125I

124,88

62.800.000

18

Xe hai bánh

HONDA

DAX 1978 SPECIAL EDITION

123,94

123.000.000

19

Xe hai bánh

HONDA

MONKEY LIGHTNING CUSTOM EDITION

123,94

110.800.000

20

Xe hai bánh

HONDA

NX500

471

194.300.000

21

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY PRESTIGE

109,51

37.000.000

22

Xe hai bánh

HONDA

SH125I LIMITED EDITION

125

146.600.000

23

Xe hai bánh

HONDA

SH150I LIMITED EDITION

157

177.900.000

24

Xe hai bánh

HONDA

STYLO 160 ABS

156,93

65.200.000

25

Xe hai bánh

HONDA

STYLO 160 CBS

156,93

59.400.000

26

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB

123,94

95.300.000

27

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB 110

109

51.500.000

28

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB 110 PRO

109

57.000.000

29

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB 50

49

54.000.000

30

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB C125

123

115.100.000

31

Xe hai bánh

HONDA

SUPER CUB C125

124,9

105.400.000

32

Xe hai bánh

HONDA

WAVE 110I

109,51

47.900.000

33

Xe hai bánh

HUSQVARNA

HUSQVARNA 901 NORDEN

889

589.000.000

34

Xe hai bánh

HYOSUNG

GV300S

296

65.000.000

35

Xe hai bánh

KAWASAKI

ELIMINATOR 500 ABS

451

184.500.000

36

Xe hai bánh

KAWASAKI

NINJA 500 SE SMART ABS

451

194.000.000

37

Xe hai bánh

KAWASAKI

NINJA ZX-4R ABS

399

250.000.000

38

Xe hai bánh

KOVE

450 RALLY

449

221.000.000

39

Xe hai bánh

KYMCO

XCITING S350

321

110.000.000

40

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA 946 DRAGON

155

455.000.000

41

Xe hai bánh

SCOMADI

TT125

124,6

105.000.000

42

Xe hai bánh

SUZUKI

SATRIA F150

147,3

53.500.000

43

Xe hai bánh

TRIUMPH

DAYTONA 660

660

279.900.000

44

Xe hai bánh

TRIUMPH

SPEED TWIN 1200 RS

1200

623.000.000

45

Xe hai bánh

TRIUMPH

THRUXTON FINAL EDITION

1200

647.000.000

46

Xe hai bánh

TRIUMPH

TRIDENT 660-TRIPLE TRIBUTE

660

284.000.000

47

Xe hai bánh

TVS

ROCK Z

124,5

23.500.000

48

Xe hai bánh

WMOTO

RTR 50

49

19.000.000

49

Xe hai bánh

YAMAHA

FASCINO 125FI HYBRID

125

35.200.000

50

Xe hai bánh

YAMAHA

FASCINO S 125FI HYBRID

125

40.800.000

51

Xe hai bánh

YAMAHA

MXKING 150

149,79

39.500.000

52

Xe hai bánh

YAMAHA

XSR 155

155,09

73.800.000

53

Xe hai bánh (điện)

HONDA

CUV E:

6,0

158.600.000

Phần 6b, Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

BOSSCITY

50-4SC

49,5

12.400.000

2

Xe hai bánh

BOSSCITY

CUB50SC

49,5

13.400.000

3

Xe hai bánh

BOSSCITY

CUB50SC-1

49,5

15.900.000

4

Xe hai bánh

BOSSCITY

CUB82SC

49,5

13.300.000

5

Xe hai bánh

BOSSCITY

CUB86

49,5

14.400.000

6

Xe hai bánh

BOSSCITY

S50

49,5

13.700.000

7

Xe hai bánh

BOSSCITY

S50-P

49,5

14.500.000

8

Xe hai bánh

HONDA

JK036 VISION

109,5

38.500.000

9

Xe hai bánh

HONDA

JK037 VISION

109,5

34.600.000

10

Xe hai bánh

HONDA

JK038 VISION

109,5

37.200.000

11

Xe hai bánh

HONDA

JK122 LEAD

124,8

39.800.000

12

Xe hai bánh

HONDA

JK123 LEAD

124,8

41.800.000

13

Xe hai bánh

HONDA

JK124 LEAD

124,8

45.800.000

14

Xe hai bánh

HONDA

NF122 SH350I

330

152.000.000

15

Xe hai bánh

HYOSUNG

HSV3

49,5

17.900.000

16

Xe hai bánh

HYOSUNG

SP

49,5

17.000.000

17

Xe hai bánh

HYOSUNG

SS

49,5

12.400.000

18

Xe hai bánh

HYOSUNG

SW

49,5

11.700.000

19

Xe hai bánh

KYMCO

CANDY HERMOSA

49,5

26.200.000

20

Xe hai bánh

KYMCO

CANDY HERMOSA 50

49,5

25.400.000

21

Xe hai bánh

KYMCO

KB50 LIKE

49,5

27.000.000

22

Xe hai bánh

KYMCO

VISAR S (KF)

49,5

17.100.000

23

Xe hai bánh

LIFAN

50RS-1

49,5

12.300.000

24

Xe hai bánh

LIFAN

50SC

49,5

13.300.000

25

Xe hai bánh

LIFAN

CG125

124

16.500.000

26

Xe hai bánh

LIFAN

CUB50SC-1

49,5

14.600.000

27

Xe hai bánh

LIFAN

CUB81

49,5

13.500.000

28

Xe hai bánh

LIFAN

CUB86

49,5

15.600.000

29

Xe hai bánh

LIFAN

LF125T-2DF

124,5

18.700.000

30

Xe hai bánh

LIFAN

S50-P

49,5

14.600.000

31

Xe hai bánh

PEUGEOT

DJANGO M2AAKB

124,6

68.000.000

32

Xe hai bánh

PIAGGIO

LIBERTY 125 RST25 - 500

124,7

58.200.000

33

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT 125 CC

124,5

88.600.000

34

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT TECH 125 - 109

124,5

103.800.000

35

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA SPRINT TECH 150 - 209

154,8

119.800.000

36

Xe hai bánh

SYM

ANGELA 50-VC1

49,5

18.000.000

37

Xe hai bánh

SYM

ELEGANT 50-SE4

49,5

16.600.000

38

Xe hai bánh

SYM

NAGA 150-VSK

149,6

47.300.000

39

Xe hai bánh

SYM

PRITI 125-VH2

124,6

26.500.000

40

Xe hai bánh

SYM

PRITI 50-VHA

49,5

25.300.000

41

Xe hai bánh

YAMAHA

JANUS-BJ7P

124,9

29.200.000

42

Xe hai bánh

YAMAHA

JANUS-BJ7R

124,9

33.300.000

43

Xe hai bánh

YAMAHA

LEXI-BVY1

155,1

48.700.000

44

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S1

6,0

37.500.000

45

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S2

6,0

30.500.000

46

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

QUANTUM S3

6,0

28.000.000

47

Xe hai bánh (điện)

HONDA

EF210 ICON E:

1,81

26.600.000

48

Xe hai bánh (điện)

PEGA

AURAS+

1,48

16.500.000

49

Xe hai bánh (điện)

PEGA

PEGA GO-S

1,56

16.500.000

50

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO 200

2,5

22.000.000

51

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO 200 LITE

2,45

22.000.000

52

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO LITE NEO

1,6

14.400.000

53

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

EVO NEO

2,45

18.500.000

54

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ NEO

2,5

22.600.000

55

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

FELIZ S

3,0

29.700.000

56

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA NEO

2,45

29.800.000

57

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

KLARA S2

3,0

36.500.000

58

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

MOTIO

1,5

12.000.000

59

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

THEON S

7,1

56.900.000

60

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VENTO NEO

3,2

32.400.000

61

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VENTO S

5,2

49.200.000

62

Xe hai bánh (điện)

YADEA

X-BULL

1,0

12.400.000

63

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-14G

2,45

23.000.000

64

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1200DT-17G

2,5

23.000.000

65

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1500DT-3G

2,55

26.700.000

66

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD3000DT-31G

4,25

46.000.000

67

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-16G

1,05

15.500.000

68

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-17G

1,05

15.000.000

69

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-19G

1,05

14.500.000

70

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD800DT-6G

1,5

18.000.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ khóa: 2226/QĐ-BTC Quyết định 2226/QĐ-BTC Quyết định số 2226/QĐ-BTC Quyết định 2226/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định số 2226/QĐ-BTC của Bộ Tài chính Quyết định 2226 QĐ BTC của Bộ Tài chính

Nội dung đang được cập nhật.
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2226/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 30/06/2025
Người ký Mai Xuân Thành
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

    Xem chi tiết
    Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.

Văn bản gốc đang được cập nhật

Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu 2226/QĐ-BTC
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Tài chính
Ngày ban hành 30/06/2025
Người ký Mai Xuân Thành
Ngày hiệu lực
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Tình trạng
Đã biết
Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.
Thêm ghi chú

Tin liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Bản án liên quan

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Mục lục

  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 2353/QĐ-BTC ngày 31/10/2023; Quyết định số 449/QĐ-BTC ngày 15/03/2024 và Quyết định số 1707/QĐ-BTC ngày 22/07/2024; Quyết định số 2173/QĐ-BTC ngày 26/6/2025.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30/6/2025.
  • Điều 3. Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cơ quan Thuế tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

Sơ đồ WebSite

Thông báo

Để xem thông tin này, vui lòng đăng nhập tài khoản gói nâng cao. Nếu chưa có tài khoản vui lòng đăng ký.