Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Thuế - Phí - Lệ Phí › 3847/TCT-CS

Công văn 3847/TCT-CS về trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi do Tổng cục Thuế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 3847/TCT-CS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tổng cục Thuế
Ngày ban hành 26/10/2011
Người ký Cao Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 26/10/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 26/10/2011 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 3847/TCT-CS
V/v: trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi

Hà Nội, ngày 26 tháng 10 năm 2011

 

Kính gửi: Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh.

Tổng cục Thuế nhận được công văn số 08/GT-LBM ngày 08/08/2011 của Công ty cổ phần Lê Bảo Minh về trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi. Về vấn đề này, Tổng cục Thuế hướng dẫn căn cứ áp dụng văn bản quy phạm pháp luật như sau:

Tại khoản 1 Mục IV phần C Thông tư số 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính quy định nguyên tắc xác định chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN: "1.1. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; 1.2. Khoản chỉ có đủ hoá đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật."

Tại điểm 2.16, khoản 2 Mục IV Phần C Thông tư số 130/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 của Bộ Tài chính quy định các khoản chi không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế: "2.16. Trích, lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng tổn thất các khoản đầu tư tài chính, dự phòng nợ phải thu khó đòi và dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hoá, công trình xây lắp không theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính về trích lập dự phòng".

Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Phần II Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài chính (áp dụng việc trích lập các khoản dự phòng của doanh nghiệp từ năm 2009) quy định điêu kiện các khoản nợ phải thu khó đòi và phương pháp lập dự phòng.

Đề nghị Cục Thuế xử lý vướng mắc của Công ty cổ phần Lê Bảo Minh tại thành phố Hố Chí Minh theo thẩm quyền và điều kiện thực tế mà đơn vị đáp ứng theo quy định. Trường hợp còn có vướng mắc vượt quá thẩm quyền, đề nghi Cục Thuế đề xuất hướng giải quyết và báo cáo Tổng cục Thuế để xem xét hướng dẫn./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên
- Công ty cổ phần Lê bảo Minh;
(Địa chỉ: 190-192 Đề Thám, Phường Cầu Ông Lãnh, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh);
- Vụ PC- BTC
- Lưu VT, PC, CS (2b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Cao Anh Tuấn

 

Từ khóa:
3847/TCT-CS Công văn 3847/TCT-CS Công văn số 3847/TCT-CS Công văn 3847/TCT-CS của Tổng cục Thuế Công văn số 3847/TCT-CS của Tổng cục Thuế Công văn 3847 TCT CS của Tổng cục Thuế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 3847/TCT-CS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tổng cục Thuế
Ngày ban hành 26/10/2011
Người ký Cao Anh Tuấn
Ngày hiệu lực 26/10/2011
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi