Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›TCVN8761-4:2021

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8761-4:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng - Phần 4: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy tinh dầu

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN8761-4:2021
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2021
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2021Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8761-4:2021

GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ GIÁ TRỊ SỬ DỤNG
PHẦN 4: NHÓM LOÀI CÂY LÂM SẢN NGOÀI GỖ THÂN GỖ LẤY TINH DẦU

Forest tree cultivar - Testing for Value of Cultivation and Use
Part 4: Non-timber forest product tree for essential Oil

Lời nói đầu

TCVN 8761-4:2021 do Trung tâm Nghiên cứu Lâm sản ngoài gỗ, Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng Cục tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Bộ Tiêu chuẩn TCVN 8761 Giống cây Lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng, gồm các phần:

TCVN 8761-1:2017 - Phần 1: Nhóm các loài cây lấy gỗ;

TCVN 8761-2:2020 - Phần 2: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy quả và hạt;

TCVN 8761-3:2020 - Phần 3: Nhómloài cây ngập mặn;

TCVN 8761-4:2021 - Phần 4: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy tinh dầu;

TCVN 8761-5:2021 - Phần 5: Nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân thảo, dây leo lấy củ;

TCVN 8761-6:2021 - Phần 6: Nhóm loài tre nứa;

TCVN 8761-7:2021 - Phần 7: Nhóm loài song mây.

 

GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - KHẢO NGHIỆM GIÁ TRỊ CANH TÁC VÀ GIÁ TRỊ SỬ DỤNG
PHẦN 4: NHÓM LOÀI CÂY LÂM SẢN NGOÀI GỖ THÂN GỖ LẤY TINH DẦU

Forest tree cultivar - Testing for Value of Cultivation and Use
Part 4: Non-timber forest product tree for essential Oil

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp khảo nghiệm và các chỉ tiêu đánh giá khảo nghiệm về giá trị canh tác và giá trị sử dụng (Khảo nghiệm VCU) đối với nhóm loài cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy tinh dầu.

2  Tài liệu viện dẫn

TCVN 9652: 2013 (ISO 7359:1985) - Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột nhồi - Phương pháp chung

TCVN 9653: 2013 (ISO 7609:1985) - Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản - Phương pháp chung

TCVN 9654: 2013 (ISO 22972:2004) - Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký khí trên cột mao quản chiral - Phương pháp chung

TCVN 9656: 2013 (ISO 8432:1987) - Tinh dầu - Phân tích bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao - Phương pháp chung

TCVN 7039: 2013 Gia vị và thảo mộc - Xác định hàm lượng dầu dễ bay hơi (phương pháp chưng cất bằng hơi nước)

TCVN 8444: 2010 Tinh dầu - Xác định tỷ trọng tương đối ở 20 độ C- Phương pháp chuẩn

TCVN 8445: 2010 Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ

TCVN 8446:2010 Tinh dầu - Xác định độ quay cực

TCVN 8447: 2010 Tinh dầu - Xác định điểm đóng băng

TCVN 8927: 2013 Phòng trừ sâu hại cây rừng - Hướng dẫn chung

TCVN 8928: 2013 Phòng trừ bệnh hại cây rừng - Hướng dẫn chung

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:

3.1

Cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ lấy tinh dầu (Non-timber forest product tree for essential oil)

Cây lâm sản ngoài gỗ thân gỗ cung cấp các sản phẩm chính là tinh dầu.

3.2

Chất lượng tinh dầu (Essential oil quality)

Hàm lượng và thành phần các chất chính trong tinh dầu theo mục tiêu sản phẩm của cây trồng.

3.3

Cây đầu dòng (Original ortet)

Cây có năng suất, chất lượng cao và ổn định, có tính chống chịu tốt hơn các cây khác trong quần thể một giống (giống địa phương, giống mới chọn tạo, giống nhập nội), được công nhận qua khảo nghiệm dòng vô tính để cung cấp vật liệu nhân giống vô tính.

3.4

Dòng vô tính (Clone)

Các cây được nhân giống bằng phương pháp vô tính (nuôi cấy mô, giâm hom, ghép, chiết) từ một cây đầu dòng.

3.5

Giống khảo nghiệm (Testing cultivar)

Giống cây trồng lâm sản ngoài gỗ thân gỗ cung cấp tinh dầu mới được đưa vào để khảo nghiệm.

3.6

Giống cây trồng lâm nghiệp mới (New forest tree cultivar)

Giống mới được chọn tạo hoặc giống mới nhập lần đầu, chưa có tên trong danh mục giống cây trồng lâm nghiệp đã được công bố.

3.7

Giống đối chứng (Control cultivar)

Giống cùng loài hoặc cùng chi cho cùng loại sản phẩm với giống khảo nghiệm đã được công nhận hoặc giống đang được trồng phổ biến tại địa phương. Chất lượng của giống đối chứng tương đương với các giống khảo nghiệm.

3.8

Hàm lượng tinh dầu (Essential oil content)

Phần trăm khối lượng tinh dầu thu được so với khối lượng sản phẩm đưa vào chưng cất.

3.9

Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng (Testing for Value of Cultivation and Use)-VCU

Quá trình đánh giá giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cây trồng lâm nghiệp mới trong điều kiện và thời gian nhất định nhằm xác định năng suất, chất lượng và tính thích ứng hoặc tính chống chịu sâu, bệnh hoặc điều kiện không thuận lợi.

3.10

Khảo nghiệm loài (Species test)

Khảo nghiệm so sánh các loài trong một hoặc một số điều kiện lập địa nhất định nhằm chọn được những loài có đặc tính mong muốn.

3.11

Khảo nghiệm xuất xứ (Provenance test)

Khảo nghiệm so sánh các xuất xứ của loài trong một hoặc một số điều kiện lập địa nhất định nhằm chọn được những loài hoặc xuất xứ có đặc tính mong muốn.

3.12

Khảo nghiệm hậu thế (Progeny test)

Khảo nghiệm so sánh cây hạt thế hệ sau của các cây giống đã được chọn lọc và đánh giá nhằm chọn được cây giống có khả năng di truyền các đặc tính mong muốn cho thế hệ sau.

3.13

Khảo nghiệm dòng vô tính (Clonal test)

Khảo nghiệm đánh giá các dòng vô tính mới chọn tạo so với giống đã được công nhận hoặc giống đang được gieo trồng phổ biến tại địa phương.

3.14

Xuất xứ (Provenance)

Địa điểm của cây mẹ lấy vật liệu giống (hạt, hom, cành, mô, w...) có ít nhất một điều kiện lập địa khác biệt so với nơi lấy giống khác. Xuất xứ nguyên sinh là nơi lấy giống từ rừng tự nhiên, trong trường hợp này xuất xứ đồng nghĩa với nguồn gốc. Xuất xứ thứ sinh là nơi lấy giống từ rừng trồng.

4  Bố trí khảo nghiệm

4.1  Khảo nghiệm loài

Theo khối ngẫu nhiên đầy đủ hoặc không đầy đủ, ít nhất 3 lần lặp, mỗi lần lặp ít nhất 25 cây cho một loài khảo nghiệm.

4.2  Khảo nghiệm xuất xứ

Theo khối ngẫu nhiên đầy đủ hoặc không đầy đủ, ít nhất 3 lần lặp, mỗi lần lặp ít nhất 25 cây cho một xuất xứ khảo nghiệm.

4.3  Khảo nghiệm hậu thế

Theo khối ngẫu nhiên đầy đủ hoặc không đầy đủ, ít nhất 8 lần lặp, mỗi lần lặp ít nhất 4 cây cho một gia đình khảo nghiệm.

4.4  Khảo nghiệm dòng vô tính

Theo khối ngẫu nhiên đầy đủ hoặc không đầy đủ, ít nhất 10 lần lặp, mỗi lần lặp ít nhất 3 cây cho một dòng vô tính khảo nghiệm.

5  Thời gian khảo nghiệm

Tùy thuộc vào từng loài cây, khảo nghiệm kết thúc khi ít nhất có 90% cây trong khảo nghiệm đã đủ điều kiện để khai thác sản phẩm theo mục đích trồng.

6  Các chỉ tiêu đánh giá giống khảo nghiệm

Các chỉ tiêu đánh giá và phương pháp xác định giống khảo nghiệm được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1 - Các chỉ tiêu đánh giá và phương pháp xác định

Chỉ tiêu

Thời điểm

Đơn vị tính

Trạng thái biểu hiện (đối với chỉ tiêu quan sát)

Phương pháp xác định

1. Tỷ lệ sống

Định kỳ theo năm tuổi của cây trồng

%

 

Đếm số cây còn sống, tính theo công thức:

-T: Tỷ lệ sống (%)

- N: Số cây còn sống

- No: Số cây trồng ban đầu

2. Đường kính tại vị trí 1,3 m (D1,3) hoặc đường kính gốc (D00)

Định kỳ theo năm tuổi của cây trồng

cm

Cây còn sống, sinh trưởng bình thường

Đo đường kính thân cây tại vị trí 1,3 m hoặc đường kính gốc tại vị trí sát mặt đất bằng thước kẹp hoặc đo chu vi bằng thước dây có khắc vạch đến mm. Đo tất cả các cây cho từng giống khảo nghiệm.

3. Chiều cao cây (Hvn)

Định kỳ theo năm tuổi của cây trồng

m

Cây còn sống, sinh trưởng bình thường

Đo chiều cao từ gốc tới đỉnh ngọn bằng các loại thước đo cao có khắc vạch đến cm. Đo tất cả các cây cho từng giống khảo nghiệm.

4. Khối lượng các bộ phận của cây dùng để chưng cất tinh dầu

Vụ thu hoạch trước khi kết thúc thời gian khảo nghiệm

(kg/cây)

Cây còn sống, sinh trưởng bình thường

Sử dụng cân có độ chính xác 10 gram cân toàn bộ các bộ phận của cây dùng để chưng cất tinh dầu. Số lượng cây thu hoạch vật liệu ít nhất 10 cây được chọn theo phương pháp hệ thống cho từng giống khảo nghiệm.

5. Hàm lượng tinh dầu

Sau khi chế biến, chưng cất

(%)

 

Theo TCVN 7039 : 2013 (ISO 6571:2008)

6. Chất lượng tinh dầu

Sau khi chế biến, chưng cất

Theo TCVN tương ứng với mỗi chỉ số

 

Thành phần và chất lượng tinh dầu được đánh giá theo từng sản phẩm với một số chỉ số cơ bản cho phù hợp dưới đây và một số chỉ số đặc thù khác.

1. Thành phần chất chính trong tinh dầu theo TCVN 9652:2013 (ISO 7359:1985), TCVN 9653:2013 (ISO 7609:1985), TCVN 9654:2013 (ISO 22972:2004), TCVN 9656: 2013 (ISO 8432 :1987).

2. Góc quay cực theo TCVN 8446:2010

3. Chỉ số khúc xạ theo TCVN 8445:2010

4. Tỷ trọng tương đối của tinh dầu theo TCVN 8444:2010

5. Điểm đóng băng theo TCVN 8447 : 2010

7. Mức độ sâu, bệnh hại

Định kỳ hàng năm

%

Cây còn sống

Theo TCVN 8927: 2013 và TCVN 8928: 2013

7  Kiểm tra sự sai khác giữa các giống khảo nghiệm

Kiểm tra sự sai khác giữa các mẫu về chỉ tiêu theo dõi theo phương pháp thống kế toán học trong lâm nghiệp. Trường hợp kiểm tra sự sai khác giữa các trung bình mẫu về chỉ tiêu theo dõi theo kiểm định Fisher (kiểm định F) bằng các phần mềm thống kê chuyên dụng:

- Nếu xác suất F nhỏ hơn 0,05 các chỉ tiêu theo dõi có sự sai khác giữa các giống khảo nghiệm.

- Nếu xác suất F lớn hơn 0,05 các chỉ tiêu theo dõi không có sự sai khác giữa các giống khảo nghiệm.

8  Phương pháp kiểm tra kết quả khảo nghiệm

8.1 Thời điểm kiểm tra

Tối đa 3 tháng sau thời điểm đo đếm các chỉ tiêu khảo nghiệm lần cuối.

8.2  Phương pháp kiểm tra

Các chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra kết quả khảo nghiệm tại bảng 2.

Bảng 2 - Phương pháp kiểm tra kết quả khảo nghiệm

Tên chỉ tiêu kiểm tra

Phương pháp kiểm tra

1. Thời gian khảo nghiệm

Kiểm tra hồ sơ, nhật ký và so sánh với thời gian khảo nghiệm tại Điều 5.

2. Bố trí khảo nghiệm, sơ đồ khảo nghiệm

Đối chiếu sơ đồ thiết kế khảo nghiệm với bố trí khảo nghiệm tạihiện trường.

3. Tỷ lệ sống

Đếm số cây còn lại của từng công thức để xác định tỷ lệ sống của giống khảo nghiệm và giống đối chứng.

4. Đường kính tại vị trí 1,3 m (D1,3) hoặc đường kính gốc (D00) và chiều cao cây (Hvn)

Đo đường kính ngang ngực (D1.3), đường kính gốc (D00) và chiều cao vút ngọn (Hvn) của toàn bộ số cây trong khảo nghiệm.

5. Khối lượng các bộ phận của cây dùng để chưng cất tinh dầu

Kiểm tra báo cáo đánh giá khối lượng các bộ phận của cây dùng để chưng cất tinh dầu qua hồ sơ.

6. Hàm lượng tinh dầu

Kiểm tra theo kết quả phân tích hàm lượng tinh dầu.

7. Chất lượng tinh dầu

Kiểm tra chất lượng tinh dầu theo hồ sơ kết quả phân tích chất lượng tinh dầu.

8. Biểu hiện sâu, bệnh hại

Điều tra đánh giá theo TCVN 8927: 2013 và TCVN 8928: 2013.

8.3 Kết luận kiểm tra

Khảo nghiệm đạt yêu cầu khi 100% mẫu kiểm tra phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Điều 6.

9  Báo cáo kết quả khảo nghiệm

Báo cáo kết quả khảo nghiệm gồm các mục sau:

- Đặt vấn đề;

- Mô tả lý lịch và đặc điểm nguồn gốc giống trong khảo nghiệm;

- Thời gian trồng khảo nghiệm;

- Địa điểm, điều kiện khí hậu và đất đai nơi trồng khảo nghiệm;

- Phương pháp thiết kế khảo nghiệm;

- Các biện pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng trong khảo nghiệm;

- Thu thập và xử lý số liệu;

- Kết quả nghiên cứu và thảo luận;

- Kết luận và đề nghị.

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] 04TCN 147 : 2006 - Tiêu chuẩn công nhận giống cây trồng lâm nghiệp;

[2] Dự án Lâm sản ngoài gỗ tại Việt Nam pha II (2007). Lâm sản ngoài gỗ Việt Nam. Nhà xuất bản Bản đồ, Hà Nội, 2007;

[3] TCVN 8761 : 2017 - Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị khảo nghiệm và giá trị sử dụng - phần 1: nhóm loài cây lấy gỗ.

[4] TCVN 8754 : 2017 - Cây lâm nghiệp - Giống mới được công nhận.

Từ khóa:
TCVN8761-4:2021Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8761-4:2021Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8761-4:2021Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN8761-4:2021 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN8761-4:2021 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN8761 4:2021 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN8761-4:2021
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2021
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN8761-4:2021
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2021
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan