Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›10TCN502:2002

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 502:2002 về thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất propineb - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN502:2002
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành15/04/2002
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:15/04/2002Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10TCN 502:2002

THUỐC TRỪ BỆNH CHỨA HOẠT CHẤT PROPINEB

YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

Fungicide containing propineb

Technical riquirements and test methods

 

1. PHẠM VI ÁP DỤNG

Tiêu chuẩn này áp dụng cho:

- Propineb kỹ thuật;

-Thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất propineb dạng bột thấm nước dùng làm thuốc trừ bệnh hại cây trồng.

2. QUI ĐỊNH CHUNG

2.1. Lấy mẫu

Theo 10TCN 386-99.

2.2. Hoá chất

Hoá chất phân tích phải là loại TKPT.

Nước cứng theo TCVN 3711-82.

2.3.Mức sai lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất

Hàm lượng hoạt chất đăng ký

Mức sai lệch cho phép

%

g/kg hoặc g/l ở 200C

 

  Từ 2,5 trở xuống

  Từ trên 2,5 tới 10

  Từ trên 10 tới 25

  Từ trên 25 tới 50

  Từ trên 50 trở lên 

Từ 25 trở xuống

Từ trên 25 tới 100

Từ trên 100 tới 250

Từ trên 250 tới 500

 

Từ trên 500 trở lên

± 15% hàm lượng đăng ký

± 10% hàm lượng đăng ký

± 6% hàm lượng đăng ký

± 5% hàm lượng đăng ký

± 2,5%

± 25g/kg hoặc g/l

2.4. Cân phân tích

Cân sử dụng chính xác 0,0001g; 0,1g.

3. YÊU CẦU KỸ THUẬT

3.1. Propinebkỹ thuật

Propineb kỹ thuật là bột rời, màu kem với thành phần chính là propineb và một phần tạp chất sinh ra trong quá trình sản xuất.

3.1.1.Hoạt chất

Hàm lượng propineb đăng ký, khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3.

3.1.2. Tạp chất

Hàm lượng nước: Không lớn hơn 2,5%.

3.2. Thuốc trừ bệnh có chứa hoạt chất propineb dạng bột thấm nước

Sản phẩm là hỗn hợp đồng nhất dạng bột mịn,  màu kem với thành phần chính là propineb kỹ thuật và các chất phụ gia.

3.2.1. Hoạt chất

Hàm lượng propineb đăng ký, khi xác định phải phù hợp với qui định trong mục 2.3.

3.2.2. Tạp chất

Hàm lượng nước: Không lớn hơn 2,5 %.

3.2.3. Tính chất vật lý

3.2.3.1. Độ pH ( dung dịch 1% trong nước )

Trong khoảng 5,0 - 9,0.

3.2.3.2. Thử rây ướt

Lượng chất còn lại trên  rây 75mm: Không lớn hơn 2%.

3.2.3.3. Thời gian thấm ướt

Thời gian thấm ướt hoàn toàn:  Không lớn hơn 2,0phút.

3.2.3.4. Tỉ suất lơ lửng

Sau khi taọ huyền phù của sản phẩm trong nước chuẩn D ở 30 ± 1oC trong 30 phút, hàm lượng propineb trong dung dịch huyền phù: Không nhỏ hơn 60%.

3.2.3.5. Độ tạo bọt

Thể tích tạo bọt sau 1 phút: Không lớn hơn 2,5ml.

3.2.4.Độ bền bảo quản

Ở nhiệt độ 54 oC

Sau khi giữ  ở nhiệt độ 54 + 2oC trong 14 ngày, sản phẩm phải có hàm lượng hoạt chất bằng 95% trở lên so với hàm lượng ban đầu và tính chất vật lý phù hợp với quy định tại 3..2.3.

4. PHƯƠNG PHÁP THỬ

4.1. Xác định hàm lượng hoạt chất propineb

4.1.1.Nguyên tắc

Propineb bị phân hủy bằng axit sulfuric nóng giải phóng ra carbondisulfit. Carbondisulfit được hấp phụ vào dung dịch KOH trong methanol. Lượng kali xanthogenate tạo thành được xác định bằng phương pháp chuẩn độ iốt.

4.1.2.Hoá chất dụng cụ

Chì axetat, dung dịch 10% trong nước

Kali hydroxit, dung dịch 2N trong methanol

Axid axetic, dung dịch 30%

Axid sulfuric đặc

Iốt, dung dịch chuẩn 0,1N

Phenolphtalein, dung dịch 1% trong ethanol

Bình cầu 3 cổ, dung tích 250ml

Ống dẫn khí

Phễu nhỏ giọt

Ống sinh hàn nước 

Bình sục khí, dung tích 50ml

Hạt thủy tinh

Bộ tạo chân không nước

Cốc thủy tinh dung tích 500ml

Buret 50ml

Bếp điện

Cân phân tích, cân kỹ thuật

Lắp dụng cụ như hình vẽ

4.1.3. Tiến hành

Cho dung dịch chì axetat vào tới nửa 2 bình sục khí 1và 2. Cho hạt thủy tinh vào tới nửa bình3, đổ dung dịch KOH đến ngập hạt thủy tinh. Nối đầu ra của bình 3 với bộ tạo chân không .

Cân lượng mẫu thử có chứa khoảng 0,4g hoạt chất propineb chính xác tới 0,0001g vào bình cầu ba cổ, cho 80ml nước cất vào bình cầu, nối sinh hàn, tạo chân không. Cho từ từ 20ml axit sulfuric đặc qua phễu nhỏ giọt vào bình ba cổ. Đun sôi bình trong 1 giờ. Tắt bếp điện. Chuyển dung dịch kali hydroxit từ bình 3 vào cốc 500ml, tráng bình nhiều lần bằng nước cất (300ml). Trung hoà bằng dung dịch axit axetic, dùng chỉ thị phenolphtalein. Thêm 1ml hồ tịnh bột và chuẩn độ ngay lập tức bằng dung dịch iốt chuẩn 0,1N cho đến khi xuất hiện màu xanh tím (V1).

Làm như trên với  mẫu trắng (V2).

4.1.4.Tính toán

Hàm lượng hoạt chất propineb (X) được tính bằng phần trăm theo công thức

X   =

(V1 - V2)   ´ 1,449

m

Trong đó

0,01449 : Lượng propineb tương đương với 1 ml dung dịch iôde 0,1N.

V1          : Thể tích dung dịch iode 0,1N đã dùng để chuẩn mẫu trắng,  ml.

V2          : Thể tích dung dịch iode 0,1N đã dùng để chuẩn mẫu thử,  ml.

m           : Lượng cân mẫu thử, g.

4.2. Xác định hàm lượng nước

Theo 10TCN 231-95, mục 3.7.

4.3. Xác định độ pH

Theo 10TCN 389-99, mục 4..2.

4.4. Thử rây ướt

Theo 10TCN 103-88.

4.5. Xác định thời gian thấm ướt

Theo 10TCN 389-99, mục 4.4.

4.6. Tỉ suất lơ lửng

Theo 10TCN-231-95.

Xác định lượng propineb trong 25 ml dung dịch còn lại dưới đáy ống đong: Sau khi hút 225 ml dung dịch phía trên, chuyển toàn bộ dung dịch còn lại dưới đáy ống đong vào bình cầu ba cổ 250 ml, tráng ống đong bằng lượng nước tối thiểu và xác định khối lượng hoạt chất propineb theo mục 4.1.3 của tiêu chuẩn này.

Tính toán : Tỷ suất lơ lửng Y tính bằng phần trăm theo công thức :

Y   =

111   ´   (c -q)

c

 

Trong đó

c: Khối lượng hoạt chất propineb trong 250 ml dung dịch huyền phù, g. 

q: Khối lượng hoạt chất propineb trong 25 ml dung dịch huyền phù còn lại dưới đáy ống đong được  tính bằng gam theo công thức :

q =  0,01449  x V

V: Thể tích dung dịch I2 0,1 N đã dùng hết để chuẩn độ, ml.

4.7. Xác định độ bọt

4.7.1. Hoá chất, dụng cụ

Nước cứng chuẩn

Ống đong có nút nhám 100 ml, khoảng cách giữa vạch 100 ml với đáy của nút nhám không nhỏ hơn 35 ml và không lớn hơn 40 ml.

4.7.2.Tiến hành

Cân 0,2g mẫu vào ống đong, thêm nước cứng chuẩn đến vạch100ml. Đậy nút, đảo ngược ống đong 30 lần. Để yên 1 phút và xác định thể tích bọt.

4.8. Độ bền bảo quản

Ở nhiệt độ 54oC

Theo 10TCN-105-88.

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. 10TCN 103-88, 1988.

2. 10TCN 105-88, 1988.

3. 10TCN 231-95, 1995.

4. 10TCN 386-99,1999.

5. 10 TCN 389-99, 1999.

6. CIPAC Handbook 1.

7. Fao specifications for plan protetion products, 1980.

8. Tài liệu đăng ký thuốc propineb của hãng Bayer.

 

GIỚI THIỆU HOẠT CHẤT IMIBENCONAZOLE

Công thức cấu tạo:

Tên hoá học

4-chlorobenzyl N-(2,4-dichlorophenyl)-2-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)=thioacetamidate

Công thức phân tử: C17H13Cl3N4S

Khối lượng phân tử:  411.7

Độ hoà tan ở trong:

Nước                   :       1,7 mg/l (20°C)

Acetone               :      1063 g/l  (25°C)

Xylene                 :        250 g/l  (25°C)

Methanol             :        120 g/l (25°C)

Dạng bên ngoài: Tinh thể mầu vàng nhạt.

Bền ở nhiệt độ thường.

 

Từ khóa:
10TCN502:2002Tiêu chuẩn ngành 10TCN502:2002Tiêu chuẩn ngành số 10TCN502:2002Tiêu chuẩn ngành 10TCN502:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN502:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN502:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN502:2002
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành15/04/2002
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN502:2002
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành15/04/2002
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan