Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Nông nghiệp ›10TCN540:2002

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 540:2002 về tiêu chuẩn kĩ thuật của dung dịch uống Flumequin 20% (Flumequine 20%) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu10TCN540:2002
Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành12/06/2002
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Đã biết
Ngày ban hành:12/06/2002Tình trạng:Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

10 TCN 540:2002

TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT CỦA DUNG DỊCH UỐNG  FLUMEQUIN 20% (FLUMEQUINE 20%)

HÀ NỘI-2002

NHÓM B

TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT CỦA DUNG DỊCH UỐNG FLUMEQUIN 20%
Technical standard of flumequin oral solution 20%

1. Phạm vi áp dụng:

Quy trình này áp dụng với thuốc uống flumequin 20%, dùng trong thú y.

2. Yêu cầu kĩ thuật:

2.1. Công thức pha chế:

Flumequin  200g (Hai trăm gam);

Chất phụ và nước cất vđ 1000ml.

2.2. Nguyên liệu:

Flumequin đạt tiêu chuẩn nước sản xuất;

Chất phụ đạt tiêu chuẩn nước sản xuất;

Nước cất đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam II.

2.3. Chất lượng, thành phần:

2.3.1. Hình thức bên ngoài: Thuốc đóng trong lọ thuỷ tinh nút kín. Nhãn in đúng quy định.

2.3.2. Độ trong màu sắc: Dung dịch trong màu vàng nhạt.

2.3.3. Thể tích: Sai số thể tích được phép ± 10%.

2.3.4.pH: 10 – 11

2.3.5. Định tính: Chế phẩm phải cho phổ hấp thụ UV của flumequin.

2.3.6. Định lượng: Hàm lượng flumequin được phép sai số ± 10% so với nhãn ghi.

3. Phương pháp thử:

3.1. Hình thức: Kiểm tra bằng cảm quan, chế phẩm phải đạt các yêu cầu đã nêu.

3.2. Độ trong màu sắc: Kiểm tra bằng cảm quan chế phẩm phải đạt các yêu cầu đã nêu.

3.3. Thể tích: Đo thể tích trung bình. Sai số thể tích trong khoảng ± 10%.

3.4. pH: Theo phụ lục 315 (xác định pH) Dược điển Việt Nam II tập 3.

3.5. Định tính:

3.5.1. Thuốc thử (TT):

- Dung dịch natri hydroxyd 1M (TT).

3.5.2. Cách thử:

Ghi phổ hấp thụ UV của dung dịch đã được xử lí trong phần định lượng. Phổ hấp thụ của dung dịch này phải có một hấp thụ cực đại ở 330nm.

3.6. Định lượng:

3.6.1. Định lượng flumequin bằng phương pháp quang phổ

3.6.1.1. Thuốc thử:

- Dung dịch natri hydroxyd 1M

3.6.1.2. Cách thử:

Lấy chính xác 5ml dung dịch chế phẩm vào bình định mức 500ml. Hoà loãng đến vạch bằng nước cất và trộn đều. Lấy 5ml dung dịch này vào bình định mức 500ml, thêm khoảng 200ml nước cất và 5ml dung dịch natri hydroxyd 1M, pha loãng bằng nước cất tới vạch và trộn đều. Đo độ hấp thụ của dung dịch này ở 330nm.

Mẫu trắng là nước cất.

Tính kết quả: Lấy độ hấp thụ riêng A(1% - 1cm) ở 330nm là 434. Tính theo công thức:

Flumequin % w/w

 

Trong đó: - A: độ hấp thụ của dung dịch mẫu ở 330nm

 - 434= A1cm1% của flumequin ở 330nm

 3.6.2. Định lượng flumequin bằng phương pháp sắc kí lỏng

 3.6.2.1. Thuốc thử:

- Acetonitril (HPLC)

- Tetrabutylamonium hydrogen sulfate 0,5% (w/v)

- Acid phosphoric

 3.6.2.2. Cách thử:

* Điều kiện sắc kí:

- Cột: 1 cột thép 250 x 4,6mm, chất nhồi là octasilyl silicagen;

- Detector UV: 230nm;

- Tốc độ dòng: 1ml/phút;

- Pha động: Tetrabutylamonium hydrogen sulfate 0,5% w/v trong nước - Acetonitril – Acid phosphoric theo tỉ lệ (175:75:1 v/v/v). Trộn đều, lọc đuổi khí;

- Thể tích tiêm: 20ml.

 * Tiến hành pha mẫu:

- Dung dịch thử (a): Hoà tan 25mg chế phẩm trong 100ml pha động.

- Dung dịch thử (b): Hoà tan 100mg chế phẩm trong 20ml acetonitril và pha loãng đến 100ml bằng pha động.

- Dung dịch chuẩn (a): Hoà tan 25mg flumequin chuẩn trong 100ml pha động.

- Dung dịch chuẩn (b): Hoà tan 5mg 6 fluoro–2methyl, 1,2,3,4 tetrahydroquinoline chuẩn trong 100ml pha động.

- Dung dịch chuẩn (c): Hoà tan 5mg defluoroflumequine chuẩn trong 100ml pha động.

- Dung dịch chuẩn (d): Hoà tan 5mg flumequine ethylester chuẩn trong 100ml pha động.

- Dung dịch chuẩn (e): Hoà tan 5mg chloroflumequine chuẩn trong 100ml pha động.

- Dung dịch chuẩn (f): Trộn 1ml dung dịch chuẩn (a), 5ml dung dịch chuẩn (b),5ml dung dịch chuẩn (c), 5ml dung dịch chuẩn (d), 5ml dung dịch chuẩn (e).

- Dung dịch chuẩn (g): Trộn 10ml dung dịch chuẩn (b), 10ml dung dịch chuẩn (c), 10ml dung dịch chuẩn (d), 10ml dung dịch chuẩn (e) và pha loãng đến 100ml bằng pha động.

Tiêm 20ml dung dịch chuẩn (f). Điều chỉnh độ nhạy cảm của detector để các pic thu được có độ cao phù hợp ở khoảng giữa đường cong. Phép thử không có gía trị khi tỉ lệ giữa pic lần 1 (6 fluoro – 2methyl 1,2,3,4, tetrahydroquinoline) và pic lần 2 (defluoroflumequine) là không dưới 20; pic (flumequine ethylester) lần 2 và lần 3 không dưới 1,5; pic (flumequine) lần 3 và lần 4 không dưới 3 và pic (chloroflumequine) lần 4 và lần 5 không dưới 10.

Tiêm dung dịch chuẩn (a) 6 lần. Phép thử không có giá trị khi pic các tạp chất liên quan của flumequine không dưới 1%.

Tiêm riêng biệt 20ml dung dịch chuẩn (a) và dung dịch thử (a) vào hệ thống sắc kí, ghi lại sắc kí đồ. Dựa vào diện tích pic hoặc chiều cao pic thu được từ sắc kí đồ. Tính % flumequin.

4. Bảo quản: Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

Tài liệu tham khảo

- Dược điển Châu Âu

 

 

Từ khóa:
10TCN540:2002Tiêu chuẩn ngành 10TCN540:2002Tiêu chuẩn ngành số 10TCN540:2002Tiêu chuẩn ngành 10TCN540:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành số 10TCN540:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônTiêu chuẩn ngành 10TCN540:2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu10TCN540:2002
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                            Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                            Ngày ban hành12/06/2002
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Đã biết

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt (Word)

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu10TCN540:2002
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn ngành
                                                  Cơ quanBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
                                                  Ngày ban hành12/06/2002
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Đã biết
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan