Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › TCVN7217-1:2007

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1:2007 (ISO 3166-1 : 2006) về Mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ của các nước - Phần 1: Mã nước

Đã sao chép thành công!
Số hiệu TCVN7217-1:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 01/01/2007 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n
\r\n\r\n

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

\r\n\r\n

TCVN 7217-1 : 2007

\r\n\r\n

ISO 3166-1 : 2006

\r\n\r\n

MÃ THỂ HIỆN TÊN VÀ VÙNG LÃNH THỔ CỦA CÁC NƯỚC –\r\nPHẦN 1: MÃ NƯỚC

\r\n\r\n

Codes\r\nfor the representation of names of countries and their subdivision – Part 1:\r\nCountry codes

\r\n\r\n

Lời nói đầu

\r\n\r\n

TCVN 7217-1 : 2007 thay thế TCVN\r\n7217-1: 2002.

\r\n\r\n

TCVN 7217-1 : 2007 hoàn toàn tương\r\nđương ISO 3166-1: 2006 với những thay đổi biên tập cho phép. TCVN 7217-1 : 2007\r\ndo Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 46 Thông tin và tài liệu biên soạn, Tổng\r\ncục Tiêu chuẩn Đo lường Chất luợng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

\r\n\r\n

Bộ tiêu chuẩn ISO 3166 còn các tiêu\r\nchuẩn sau:

\r\n\r\n

- ISO 3166-2 : Phần 2: Mã vùng lãnh\r\nthổ.

\r\n\r\n

- ISO 3166-3: Phần 3: Mã đã sử dụng\r\ntrước cho tên nước.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

MÃ\r\nTHỂ HIỆN TÊN VÀ VÙNG LÃNH THỔ CỦA CÁC NƯỚC – PHẦN 1: MÃ NƯỚC

\r\n\r\n

Codes\r\nfor the representation of names of countries and their subdivision – Part 1:\r\nCountry codes

\r\n\r\n

1. Phạm vi áp\r\ndụng

\r\n\r\n

Tiêu chuẩn này đuợư sử dụng trong bất\r\nkỳ ứng dụng nào cần thể hiện tên nuớc hiện tại ở dạng mã hóa. Tiêu chuẩn này đề\r\ncập đến các huưng dẫn cơ bản đối với việc ứng dụng và duy trì mã nước.

\r\n\r\n

2. Tiêu chuẩn\r\nviện dẫn

\r\n\r\n

Các tài liệu viện dẫn sau là rất\r\ncần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công\r\nbố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố\r\nthì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).

\r\n\r\n

ISO 639-1 Codes for the\r\nrepresentation of names of languages – Part 1: Alpha-2 code (Mã thể hiện tên\r\ncác ngôn ngữ - Phần 1: Mã Alpha-2).

\r\n\r\n

ISO 639-2 Codes for the\r\nrepresentation of names of languages – Part 2: Alpha-3 code (Mã thể hiện tên các\r\nngôn ngữ - Phần 2: Mã Alpha-3).

\r\n\r\n

ISO/IEC 10646 Information\r\ntechnology – Universal Multiple-Octet Coded Character Set (UCS) (Công nghệ\r\nthông tin – Bộ mã ký tự bội số của tám).

\r\n\r\n

3. Định nghĩa\r\n

\r\n\r\n

Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật\r\nngữ và định nghĩa sau:

\r\n\r\n

3.1. Mã (code)

\r\n\r\n

Tập hợp/bộ dữ liệu được chuyển đổi hoặc\r\nđược thể hiện thành những dạng khác, theo các qui tắc đã được thiết lập trước.

\r\n\r\n

 [ISO 5127:2001]

\r\n\r\n

3.2. Thành tố mã (code element)

\r\n\r\n

Kết quả áp dụng mã cho một thành tố\r\ntrong tập hợp các thành tố được mã hóa. [ISO/IEC 2382-4:1999]

\r\n\r\n

CHÚ THÍCH Trong tiêu chuẩn này,\r\nthành tố mã thể hiện tên nước.

\r\n\r\n

3.3. Mã nước (country code)

\r\n\r\n

Danh mục các tên nước được thể hiện\r\nbằng các thành tố mã.

\r\n\r\n

3.4. Tên nước (country name)

\r\n\r\n

Tên một nước, lãnh thổ trực thuộc hoặc\r\nvùng khác có lợi ích đặc thù về mặt địa chính trị.

\r\n\r\n

4. Nguyên tắc đưa\r\nvào danh mục tên nước

\r\n\r\n

4.1. Danh mục

\r\n\r\n

Danh mục tên nuớc trong tiêu chuẩn\r\nnày bao gồm những tên được yêu cầu để có thể đáp ứng việc áp dụng một cách rộng\r\nnhất. Danh mục này dựa trên cơ sở danh mục nêu trong tài liệu "Mã vùng\r\nhoặc mã nước tiêu chuẩn sử dụng trong thống kê" do Cơ quan thống kê của Liên\r\nHợp Quốc thiết lập (Xem Thư mục tài liệu tham khảo).

\r\n\r\n

4.2. Nguồn tên

\r\n\r\n

Tên của các nước tương ứng với các\r\ntên bằng tiếng Anh và tiếng Pháp nêu trong tài liệu "Bản tin thuật ngữ -\r\nTên nước" hiện hành, do Phòng Dịch vụ hội nghị của Liên Hợp Quốc công bố, có\r\ntên là "Các thành viên quốc gia của Liên Hợp Quốc, các thành viên của các cơ\r\nquan chuyên trách hay các bên tham gia Điều lệ của Tòa án công lý quốc tế và\r\nt−ơng ứng với các tên đ−ợc công bố trong "Mã vùng hoặc mã nước tiêu chuẩn sử\r\ndụng trong thống kê", do Cơ quan thống kê của Liên Hợp Quốc thiết lập (xem\r\nThư mục tài liệu tham khảo). Tên đầy đủ là tên chính thức được nước có liên\r\nquan thông báo với Tổng thư ký Liên Hợp Quốc. Dạng viết tắt của tên nước cũng được\r\nnêu trong "Bản tin". Để tạo thuận lợi cho việc sử dụng, tên viết hoa đôi\r\nkhi được đảo ngược. Tiêu chuẩn này cũng đưa ra cả hai dạng khi chúng có sự phân\r\nbiệt.

\r\n\r\n

CHÚ THÍCH Dạng tên nước được sử\r\ndụng rộng rãi khác cũng có thể được nêu trong cột chú ý.

\r\n\r\n

4.3. Sự chồng chéo

\r\n\r\n

Một vài tên nước được đưa ra trong tiêu\r\nchuẩn này bao gồm các vùng lãnh thổ mà tên của chúng đã được mã hóa riêng khi\r\nmột yêu cầu trao đổi phải điều chỉnh một phần tử mã riêng; do vậy, các mục\r\nkhông loại trừ lẫn nhau.

\r\n\r\n

Ví dụ:   Nước Pháp FR, 250, FRA

\r\n\r\n

Martinique MQ,\r\n474, MTQ

\r\n\r\n

4.4. Tên nước hiện hành

\r\n\r\n

Tên nước được liệt kê trong tiêu chuẩn\r\nnày nhằm phản ánh hiện trạng, tại thời điểm công bố bản cập nhật mới nhất của tiêu\r\nchuẩn này.

\r\n\r\n

4.5. Các nước độc lập

\r\n\r\n

Các nước độc lập được chỉ rõ ở một cột\r\nriêng trong các danh mục của tiêu chuẩn này. Trong tiêu chuẩn này, các nước thành\r\nviên của Liên Hợp Quốc và Nhà nước thành phố Vaticăng được coi là các nước độc\r\nlập.

\r\n\r\n

5. Nguyên tắc cấp\r\nthành tố mã

\r\n\r\n

5.1. Mối quan hệ với tên nước

\r\n\r\n

Nguyên tắc đối với các mã chữ cái\r\ntrong tiêu chuẩn này là sự kết hợp rõ ràng giữa các tên nước (bằng tiếng Anh\r\nhay đôi khi bằng một thứ tiếng khác) và các thành tố mã tương ứng của chúng. Khi\r\náp dụng nguyên tắc này, các thành tố mã thường đã được ấn định trên cơ sở tên\r\nviết tắt của các nước, bởi vậy có thể tránh được bất kỳ sự phản ánh nào về tình\r\ntrạng chính trị của các nước.

\r\n\r\n

Các ký hiệu phân biệt cho phương tiện\r\ncơ giới được các bên ký kết các Công ước về Giao thông đường bộ (1949 và 1968; xem\r\nThư mục tài liệu tham khảo) thông báo đã cung cấp nguồn thông tin chủ yếu về\r\ncác thành tố mã cho tiêu chuẩn này.

\r\n\r\n

Các ký hiệu phân biệt cho xe cộ đường\r\nbộ được các bên ký kết các công ước về giao thông đường bộ (1949 và 1968) thông\r\nbáo đã cung cấp nguồn thông tin chủ yếu về các thành tố mã cho tiêu chuẩn này.

\r\n\r\n

5.2. Cấu trúc của mã hai ký tự\r\nchữ cái (mã alpha-2)

\r\n\r\n

Tiêu chuẩn này thiết lập mã hai ký\r\ntự chữ cái (mã alpha-2), là mã thường được khuyến nghị để thể hiện tên nước và\r\nlà cơ sở cho các mã dự kiến nêu trong ISO 3166-2 và ISO 3166-3 và các tiêu\r\nchuẩn, các khuyến nghị quốc tế khác (xem Thư mục tài liệu tham khảo). Mã\r\nalpha-2 sử dụng sự kết hợp, ở dạng chữ in hoa, hai chữ cái thuộc bảng chữ cái\r\nLa tinh 26 ký tự (không kể các dấu phụ) từ dãy AA đến ZZ.

\r\n\r\n

5.3. Cấu trúc của mã ba ký tự\r\nchữ cái (mã alpha-3)

\r\n\r\n

Tiêu chuẩn này còn đưa ra mã ba ký\r\ntự chữ cáI (mã alpha-3), dựa trên mã alpha-2 và sử dụng sự kết hợp, ở dạng chữ\r\nin hoa, ba chữ cái thuộc bảng chữ cái La tinh 26 ký tự (không kể các dấu phụ)\r\ntừ dãy AAA đến ZZZ. Mã alpha-3 được dùng trong những trường hợp khi có chỉ định\r\nđặc biệt.

\r\n\r\n

CHÚ THÍCH Cần chú ý rằng thực tế\r\nđang tồn tại những mã ba chữ cái khác.

\r\n\r\n

5.4. Cấu trúc của mã số ba chữ số

\r\n\r\n

Phải thừa nhận rằng việc mã hóa tên\r\nnước bằng chữ số là có lợi thế (ví dụ như sự độc lập về mặt ngôn ngữ), mã số ba\r\nchữ số từ dãy 000 đến 899 cũng được nêu trong tiêu chuẩn này.

\r\n\r\n

Mã số ba chữ số này được đưa ra\r\nbằng việc thống kê mã tiêu chuẩn nước và vùng lãnh thổ do Cơ quan thống kê của Liên\r\nHợp Quốc tạo ra và được nêu ra trong tiêu chuẩn này kể từ phiên bản thứ 2\r\n(1981).

\r\n\r\n

Phụ lục B chỉ ra sự tương ứng giữa\r\ncác phần tử của mã alpha-2 và các thành tố của mã số ba chữ số

\r\n\r\n

5.5. Quy định đối với việc sử\r\ndụng

\r\n\r\n

Khi áp dụng tiêu chuẩn này, người\r\nsử dụng phải nêu rõ họ đang sử dụng loại mã nào trong ba loại mã nêu trên. Nếu\r\nmột thành tố mã của tiêu chuẩn này được sử dụng kết hợp với các ký tự khác cho các\r\nmục đích đặc biệt, cần quy định rõ sự chọn lựa và chức năng của bất kỳ ký tự bổ\r\nsung nào.

\r\n\r\n

5.6. Việc người sử dụng tự cấp\r\nmã

\r\n\r\n

Các quy tắc về việc người sử dụng\r\ntự cấp các thành tố mã được nêu ở 8.1.3 của tiêu chuẩn này.

\r\n\r\n

6. Danh mục tên\r\nnước và thành tố mã của chúng

\r\n\r\n

6.1. Nội dung của danh mục

\r\n\r\n

Điều 9 của tiêu chuẩn này liệt kê\r\ntên nước dạng viết gọn bằng tiếng Anh theo trật tự bảng chữ cái, với mười một\r\ncột dữ liệu sau đây:

\r\n\r\n

- Cột 1 Tên nước viết gọn bằng tiếng\r\nAnh;

\r\n\r\n

- Cột 2 Tên nước viết gọn bằng tiếng\r\nViệt;

\r\n\r\n

- Cột 3 Tên nước đầy đủ bằng tiếng\r\nAnh;

\r\n\r\n

- Cột 4 Các thành tố mã nước\r\nalpha-2, chữ đậm;

\r\n\r\n

- Cột 5 Các thành tố mã nước\r\nalpha-3;

\r\n\r\n

- Cột 6 Các thành tố mã nước mã số\r\nba chữ số;

\r\n\r\n

- Cột 7 Các lưu ý như là tên nước\r\nđược sử dụng rộng rãi khác và tên vùng lãnh thổ tách biệt về mặt địa lý thuộc\r\nnước chính trong danh mục (Tên vùng lãnh thổ này được liệt kê trong Phụ lục A);

\r\n\r\n

- Cột 8 Các chỉ dẫn với ký hiệu rõ\r\nràng , liệu có phải là nước độc lập

\r\n\r\n

- Cột 9 (tham khảo) Các thành tố mã\r\nalpha-2 trong ISO 639 về ngôn ngữ hành chính của một nước (có dấu gạch ngang\r\nkhi các thành tố mã bị thiếu);

\r\n\r\n

- Cột 10 (tham khảo) Các thành tố\r\nmã alpha-3 (phiên bản thuật ngữ học) trong ISO 639 về ngôn ngữ hành chính của một\r\nnước (có dấu gạch ngang khi các thành tố mã bị thiếu);

\r\n\r\n

- Cột 11 (tham khảo) Các dạng viết\r\ntắt tên nước theo sự sử dụng chung.

\r\n\r\n

Điều 10 của tiêu chuẩn này liệt kê\r\nthành tố mã alpha-2 theo trật tự bảng chữ cái, với các dạng viết gọn viết gọn\r\ntên nước tương ứng bằng tiếng Anh.

\r\n\r\n

Điều 11 của tiêu chuẩn này liệt kê\r\nthành tố mã alpha-3 theo trật tự bảng chữ cái, với các dạng viết gọn viết gọn\r\ntên nước tương ứng bằng tiếng Anh

\r\n\r\n

Điều 12 của tiêu chuẩn này liệt kê\r\nthành tố mã số ba chữ số theo trật tự về số, với dạng viết viết gọn tên nước tương\r\nứng bằng tiếng Anh.

\r\n\r\n

6.2. Chọn lựa ngôn ngữ, La Tinh\r\nhóa, bộ ký tự

\r\n\r\n

Ngôn ngữ hành chính của một nước là\r\nngôn ngữ viết được bộ máy chính quyền của nước đó sử dụng ở cấp (mức độ) quốc gia.

\r\n\r\n

Những tên nước được cho bằng ngôn ngữ\r\nhành chính của nước có liên quan, như biểu thị bằng chữ cáI Latinh, và với các\r\nđiều khoản liên quan tới bộ ký tự như được trình bày ở dưới đây.

\r\n\r\n

Khi những tên nước được đưa ra\r\nkhông phải theo bảng chữ Latinh, chúng được đưa vào tiêu chuẩn này dưới dạng La\r\nTinh hóa, bám sát các tiêu chuẩn quốc tế tương ứng, đặc biệt là các tiêu chuẩn được\r\nkhuyến nghị bởi các nhóm chuyên gia Liên hợp quốc về địa danh (UNGEGN).

\r\n\r\n

Đối với tên nước được liệt kê trong\r\ntiêu chuẩn này, sử dụng bảng chữ cái La tinh 26 ký tự, trong các trường hợp tương\r\ntự sử dụng các dấu phụ đã quy định trong bảng kê ký tự của ISO/IEC 10646.

\r\n\r\n

6.3. Các phụ lục

\r\n\r\n

Phụ lục A của tiêu chuẩn này là bản\r\ntra bằng tiếng Anh tên các vùng lãnh thổ riêng rẽ về mặt địa lý được nêu trong\r\ncột lưu ý ở điều 9 và điều 10 của tiêu chuẩn này.

\r\n\r\n

Phụ lục B của tiêu chuẩn này là\r\nbảng chuyển đổi giữa các thành tố mã alpha-2 và các thành tố mã số ba chữ số tương\r\nứng.

\r\n\r\n

Phụ lục C của tiêu chuẩn này đưa ra\r\nthuật toán để thể hiện mã alpha-2 bằng số.

\r\n\r\n

7. Quản trị

\r\n\r\n

7.1. Lời giới thiệu

\r\n\r\n

Cơ quan quản trị ISO 3166/MA được\r\nHội đồng ISO thành lập, hoạt động phù hợp với các hướng dẫn do Hội đồng ISO\r\nthông qua. Cơ quan quản trị ISO 3166 được giao các chức năng sau:

\r\n\r\n

a) Thêm vào và xóa bỏ các tên và\r\nvùng lãnh thổ của các nước và ấn định các thành tố mã khi cần, phù hợp với các\r\nqui tắc trong tiêu chuẩn nµy;

\r\n\r\n

b) Tư vấn cho người sử dụng (và các\r\ncơ quan thành viên ISO) về việc áp dụng các mã;

\r\n\r\n

c) Cập nhật và phổ biến các danh mục\r\ntên và vũng lãnh thổ của các nước, các thành tố mã và định nghĩa chúng;

\r\n\r\n

d) Duy trì danh mục tham chiếu tất\r\ncả các tên và vũng lãnh thổ của các nước được sử dụng trong tiêu chuẩn này, và\r\nthời hạn hiệu lực của chúng;

\r\n\r\n

e) Phát hành và phân phát các bản tin\r\nthông báo về những thay đổi đối với các bảng mã;

\r\n\r\n

f) Quản lý việc dự trữ các thành tố\r\nmã.

\r\n\r\n

Những thay đổi đối với tiêu chuẩn\r\nnày do Cơ quan quản trị ISO 3166 quyết định và có hiệu lực ngay lập tức. Những\r\nthay đổi này được thông báo trong các bản tin ISO 3166 và là các sửa đổi có căn\r\ncứ đối với các điều từ 1 đến 13 và đối với các phụ lục trong tiêu chuẩn này.

\r\n\r\n

Các căn cứ được đưa ra trong điều\r\n7.2 đến điều 7.5 sẽ được xem xét bởi cơ quan quản trị ISO 3166 khi có sự thay\r\nđổi đối với danh mục tên nước trong tiêu chuẩn này và các thành tố mã của chúng\r\nvà đối với các thành tố mã dự trữ.

\r\n\r\n

7.2. Thêm tên nước vào danh mục

\r\n\r\n

Phần thêm vào danh mục tên nước cơ\r\nbản phải dựa vào thông tin từ Trụ sở Liên Hợp Quốc, hoặc theo đề nghị của một trong\r\nsố thành viên Cơ quan quản trị ISO 3166. Trong trường hợp theo đề nghị, Cơ quan\r\nquản trị sẽ quyết định phần thêm vào, trên cơ sở các luận chứng được đưa ra để\r\nđáp ứng yêu cầu thực tế về sự trao đổi mang tính quốc tế. Thành tố mã sẽ được\r\ncấp một cách phù hợp.

\r\n\r\n

Nếu tên nước không có trong danh mục\r\n“Mã nước hoặc mã vùng tiêu chuẩn sử dụng trong thống kê”, Cơ quan quản trị ISO\r\n3166 có thể cấp thành tố mã số từ sêri 900-999 mà Cơ quan thống kê của Liên Hợp\r\nQuốc đã lập sẵn cho mục đích này.

\r\n\r\n

7.3. Xóa tên nước từ danh mục\r\ncác tên nước

\r\n\r\n

Những phần bị xóa từ danh mục các\r\ntên nước phải dựa vào thông tin từ Trụ sở Liên Hợp Quốc, hoặc theo đề nghị của một\r\ntrong số thành viên Cơ quan quản trị ISO 3166. Trong trường hợp theo đề nghị,\r\nCơ quan quản trị sẽ quyết định phần xóa, trên cơ sở thông tin đã có.

\r\n\r\n

Tiêu chuẩn ISO 3166-3 cung cấp danh\r\nmục các tên nước bị xóa trong tiêu chuẩn này kể từ lần xuất bản đầu tiên năm\r\n1974.

\r\n\r\n

7.4. Sửa đổi tên nước hay thành\r\ntố mã

\r\n\r\n

Những sửa đổi đối với tên nước hay thành\r\ntố mã phải dựa chủ yếu vào thông tin từ Trụ sở Liên Hợp Quốc. Một sự thay đổi\r\nquan trọng về tên có thể yêu cầu Cơ quan quản trị ISO 3166 thay đổi thành tố mã\r\nalpha liên quan. Tuy nhiên, Cơ quan quản trị phải cố gắng duy trì tính ổn định\r\ncủa danh mục các thành tố mã.

\r\n\r\n

7.5. Dự trữ các thành tố mã

\r\n\r\n

7.5.1. Lời giới thiệu

\r\n\r\n

Một số thành tố mã được dự trữ

\r\n\r\n

- cho một giai đoạn hạn chế thì dự\r\ntrữ các thành tố mã là kết quả của việc bị xóa bỏ (7.3) hoặc sửa đổi (7.4) của một\r\ntên nước.

\r\n\r\n

- đối với các giai đoạn không được\r\nxác định khi dự trữ các phần tử mã là kết quả áp dụng các luật lệ quốc tế\r\n(7.5.3) hoặc các yêu cầu ngoại lệ.

\r\n\r\n

7.5.2. Giai đoạn cấp lại

\r\n\r\n

Không được cấp lại các thành tố mã\r\nđã được Cơ quan quản trị ISO 3166 sửa đổi hay xóa bỏ trong một giai đoạn ít\r\nnhất là 50 năm sau thay đổi đó. Khoảng thời gian chính xác được xác định cho\r\ntừng trường hợp căn cứ vào phạm vi sử dụng của thành tố mã cũ.

\r\n\r\n

7.5.3. Giai đoạn không sử dụng

\r\n\r\n

Không sử dụng trong một giai đoạn\r\nkhông xác định, các thành tố mã nhất định hiện thời vào thời điểm xuất bản lần\r\nđầu các mã nước theo ISO 3166 và khác với các thành tố nêu trong tiêu chuẩn này\r\nđể thể hiện tên nước khác. Điều khoản này áp dụng đối với các ký hiệu giao thông\r\nđường bộ nhất định, đã được thông báo chính thức theo các Công ước về Giao\r\nthông đường bộ năm 1949 và 1968 (xem Thư mục tài liệu tham khảo).

\r\n\r\n

Các thành tố mã áp dụng điều khoản này\r\nphải được đưa vào danh mục các thành tố mã dự trữ (xem 7.5.6) và không được cấp\r\nlại trong một khoảng thời gian ít nhất 50 năm sau ngày mà các nước hoặc các tổ\r\nchức liên quan ngừng sử dụng chúng.

\r\n\r\n

7.5.4. Các thành tố mã dự trữ\r\nngoại lệ

\r\n\r\n

Các thành tố mã có thể được dự trữ,\r\ntrong những trường hợp ngoại lệ, cho các tên nước được Cơ quan quản trị ISO 3166\r\nquyết định không đưa vào tiêu chuẩn này nhưng có yêu cầu về trao đổi lẫn nhau.\r\nTrước khi dự trữ các thành tố mã này, phải xin ý kiến tư vấn của cơ quan có\r\nthẩm quyền liên quan.

\r\n\r\n

7.5.5. Cấp lại

\r\n\r\n

Trước khi cấp lại một thành tố mã\r\ncũ hoặc một thành tố mã đã dự trữ trước đó, tùy từng trường hợp, Cơ quan quản trị\r\nISO 3166 phải tham khảo ý kiến của chính quyền hay tổ chức mà nhân danh họ\r\nthành tố mã đã được dự trữ và phải cân nhắc những khó khăn có thể phát sinh từ\r\nviệc cấp lại mã đó.

\r\n\r\n

7.5.6. Danh mục các thành tố mã\r\ndự trữ

\r\n\r\n

Danh mục các thành tố mã dự trữ\r\nphải được Ban thư ký của Cơ quan quản trị lưu giữ.

\r\n\r\n

8. Hướng dẫn\r\ncho người sử dụng

\r\n\r\n

8.1. Các điều khoản đặc biệt

\r\n\r\n

Đôi khi người sử dụng cần mở rộng hay\r\nthay đổi việc sử dụng các thành tố mã nước vì những mục đích đặc biệt. Những\r\nđiều khoản dưới đây đưa ra hướng dẫn để đáp ứng các nhu cầu như vậy trong phạm\r\nvi tiêu chuẩn này. Trong mọi trường hợp, đều phải thông báo cho Cơ quan quản trị.

\r\n\r\n

8.1.1. Tập hợp phụ tên nước

\r\n\r\n

Nếu người sử dụng không cần dùng\r\ntoàn bộ danh mục tên nước với những thành tố mã của chúng từ tiêu chuẩn này, họ\r\ncó thể chọn những phần mà họ yêu cầu để tạo ra tập hợp phụ cho riêng mình, nêu rõ\r\nlần xuất bản được sử dụng và mục đích của tập hợp phụ đó.

\r\n\r\n

8.1.2. Tổ hợp tên nước

\r\n\r\n

Trong trường hợp ngoại lệ khi mà người\r\nsử dụng cần tổ hợp các tên nước trong tiêu chuẩn này lại với nhau, và cần một\r\nthành tố mã để biểu thị sự tổ hợp này thì người sử dụng phải tiến hành theo qui\r\nđịnh tại 8.1.3.

\r\n\r\n

8.1.3. Các thành tố mã do người\r\nsử dụng tự đặt

\r\n\r\n

Nếu người sử dụng cần các thành tố\r\nmã để thể hiện các tên nước không được nêu trong tiêu chuẩn này, thì họ có thể\r\ndùng các sêri chữ cái AA, QM đến QZ, XA đến XZ và ZZ và tương ứng với các sêri\r\ntừ AAA đến AAZ, QMA đến QZZ, XAA đến XZZ và ZZA đến ZZZ tương ứng và các sêri\r\nchữ số từ 900 đến 999 cho sẵn. Người sử dụng phải thông báo cho Cơ quan quản trị\r\nvề việc sử dụng này.

\r\n\r\n

8.1.4. Khả năng mở rộng của các\r\nthành tố mã do người sử dụng tự đặt (thành tố mã mở rộng)

\r\n\r\n

Nếu số lượng các thành tố mã do người\r\nsử dụng tự đặt ở 8.1.3 không đủ để đáp ứng yêu cầu riêng của họ thì các thành\r\ntố mã chữ cái OO hoặc OOO hoặc thành tố mã số 000 được dùng để chỉ ra rằng các\r\nthành tố mã này khác với những thành tố mã đã qui định trong tiêu chuẩn này.

\r\n\r\n

8.1.5. Định nghĩa lại

\r\n\r\n

Trong các trường hợp ngoại lệ, nếu người\r\nsử dụng thấy rằng ý nghĩa của một thành tố mã hiện hành trong tiêu chuẩn này\r\ncần được định nghĩa lại, thì họ phải tham khảo ý kiến của Cơ quan quản trị.

\r\n\r\n

8.1.6. Trao đổi thông tin

\r\n\r\n

Khi các tên nước và các thành tố mã\r\nđược trích ra thành những tập hợp phụ của tiêu chuẩn này hoặc là do người sử\r\ndụng định ra (xem 8.1.1 và 8.1.3), điều quan trọng là phải thông báo cho các\r\nbên liên quan đến trao đổi thông tin về nội dung của tập hợp phụ liên quan và\r\nvề các mô tả tương ứng của các thành tố mã do người sử dụng định ra.

\r\n\r\n

8.2. Thông báo về việc sử dụng\r\ntiêu chuẩn này

\r\n\r\n

Người sử dụng phải thông báo cho Cơ\r\nquan quản trị và cơ quan tiêu chuẩn quốc gia, khi cần, về việc mình sử dụng tiêu\r\nchuẩn này để họ có thể được thông báo về những thay đổi hay hành động khác trong\r\ntương lai (ví dụ thông qua bản tin ISO 3166). Vì mục đích này, cần gửi một bản\r\ntài liệu về việc áp dụng của người sử dụng hoặc danh mục thành tố mã cho Ban thư\r\nký của Cơ quan quản trị ISO 3166.

\r\n\r\n

8.3. Hướng dẫn áp dụng

\r\n\r\n

Cơ quan quản trị ISO 3166 sẵn sàng\r\ncung cấp hướng dẫn và trợ giúp về việc sử dụng các tên nước ở dạng đã mã hóa.

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n

9. Danh mục một:\r\nDanh mục theo trật tự bảng chữ cái bằng tiếng Anh tên nước và thành tố mã của\r\nchúng

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

Tên\r\n nước viết gọn bằng tiếng Anh

\r\n
\r\n

Tên\r\n nước đầy đủ bằng tiếng Việt

\r\n
\r\n

Tên\r\n nước đầy đủ bằng tiếng Anh

\r\n
\r\n

Mã\r\n alpha-2

\r\n
\r\n

Mã\r\n alpha-3

\r\n
\r\n

Mã\r\n số

\r\n
\r\n

Lưu\r\n ý

\r\n
\r\n

Nước\r\n độc lập

\r\n
\r\n

Thông\r\n tin bổ sung

\r\n
\r\n

Các\r\n ngôn ngữ hành chính alpha-2

\r\n
\r\n

Các\r\n ngôn ngữ hành chính alpha3

\r\n
\r\n

Các\r\n tên địa phương viết gọn

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

6

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

11

\r\n
\r\n

aFghanistan

\r\n
\r\n

Cộng hòa Hồi giáo ápganixtan

\r\n
\r\n

The Islamic Repuplic of Afghanistan

\r\n
\r\n

AF

\r\n
\r\n

AFG

\r\n
\r\n

004

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fa;\r\n ps

\r\n
\r\n

fas;\r\n pus

\r\n
\r\n

Afghănestăn;\r\n Afghănistăn

\r\n
\r\n

ALAND ISLAND

\r\n
\r\n

Đảo Aland

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

AX

\r\n
\r\n

ALA

\r\n
\r\n

248

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fi;\r\n sv

\r\n
\r\n

fin;swe

\r\n
\r\n

Ahvenanmaa;\r\n Aland

\r\n
\r\n

ALBANIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Anbani

\r\n
\r\n

The Republic of Albania

\r\n
\r\n

AL

\r\n
\r\n

ALB

\r\n
\r\n

008

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

sq

\r\n
\r\n

sqi

\r\n
\r\n

Shqipởria,\r\n Shqipởri

\r\n
\r\n

ALGERIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa dân chủ nhân dân Angiêri

\r\n
\r\n

The People’s Democratic Republic\r\n of Algeria

\r\n
\r\n

DZ

\r\n
\r\n

DZA

\r\n
\r\n

012

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n Jazọ’ir

\r\n
\r\n

AMERICAN SAMOA

\r\n
\r\n

Xamoa Châu Mỹ

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

AS

\r\n
\r\n

ASM

\r\n
\r\n

016

\r\n
\r\n

Đảo chính: Tutuila; Bao gồm Đảo\r\n của Swain

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

American\r\n Samoa

\r\n
\r\n

ANDORRA

\r\n
\r\n

Công quốc Anđôra

\r\n
\r\n

The Principality of Andorra

\r\n
\r\n

AD

\r\n
\r\n

AND

\r\n
\r\n

020

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ca

\r\n
\r\n

cat

\r\n
\r\n

Andorra

\r\n
\r\n

Angola

\r\n
\r\n

Cộng hòa ănggôla

\r\n
\r\n

The Republic of Angola

\r\n
\r\n

AO

\r\n
\r\n

AGO

\r\n
\r\n

024

\r\n
\r\n

Bao gồm Cabinda

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pt

\r\n
\r\n

por

\r\n
\r\n

Angola

\r\n
\r\n

anguilla

\r\n
\r\n

ăngguyla

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

AI

\r\n
\r\n

AIA

\r\n
\r\n

660

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Anguilla

\r\n
\r\n

antarctica

\r\n
\r\n

Nam Cực

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

AQ

\r\n
\r\n

ATA

\r\n
\r\n

010

\r\n
\r\n

Lãnh thổ phía 0 Nam ở vĩ độ 600\r\n Nam

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

ANTIGUA AND BARBUDA

\r\n
\r\n

Ăngtigoa vµ bácbuđa

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

AG

\r\n
\r\n

ATG

\r\n
\r\n

028

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Redonda

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Antigua\r\n and Barbuda

\r\n
\r\n

ARGENTINA

\r\n
\r\n

Cộng hòa áchentina

\r\n
\r\n

The Argentine Republic

\r\n
\r\n

AR

\r\n
\r\n

ARG

\r\n
\r\n

032

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Argentina\r\n (la)

\r\n
\r\n

ARMENIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa ácmênia

\r\n
\r\n

The Republic of Armenia

\r\n
\r\n

AM

\r\n
\r\n

ARM

\r\n
\r\n

051

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

hy

\r\n
\r\n

hye

\r\n
\r\n

Hayastan

\r\n
\r\n

ARUBA

\r\n
\r\n

Aruba

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

AW

\r\n
\r\n

ABW

\r\n
\r\n

533

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

nl

\r\n
\r\n

nld

\r\n
\r\n

Aruba

\r\n
\r\n

AUSTRALIA

\r\n
\r\n

Ôxtrâylia

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

AU

\r\n
\r\n

AUS

\r\n
\r\n

036

\r\n
\r\n

Thường được đề cập đến như là\r\n cộng đồng các đảo của ÔxtrâyliaBao gồm Đảo Lord Howe, ĐảoMacquarie; và các\r\n đảo Ashmore và Cartier, và các đảo Coral Sea thuộc vùng lãnh thổ mở rộng của\r\n Ôxtrâylia

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Australia

\r\n
\r\n

AUSTRIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa áo

\r\n
\r\n

The Republic of Austria

\r\n
\r\n

AT

\r\n
\r\n

AUT

\r\n
\r\n

040

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

de

\r\n
\r\n

deu

\r\n
\r\n

ệsterreich

\r\n
\r\n

AZERBAIJAN

\r\n
\r\n

Cộng hòa Adécbaigian

\r\n
\r\n

The Republic Azerbaijan

\r\n
\r\n

AZ

\r\n
\r\n

AZE

\r\n
\r\n

031

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

az

\r\n
\r\n

aze

\r\n
\r\n

Azổrbaycan

\r\n
\r\n

BAHAMAS

\r\n
\r\n

Cộng đồng các đảo Bahamát

\r\n
\r\n

The commonwealth of the Bahamas

\r\n
\r\n

BS

\r\n
\r\n

BHS

\r\n
\r\n

044

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Bahamas\r\n (The)

\r\n
\r\n

BAHRAIN

\r\n
\r\n

Vương quốc Bơhrên

\r\n
\r\n

The Kingdom of Bahrain

\r\n
\r\n

BH

\r\n
\r\n

BHR

\r\n
\r\n

048

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n Bahrayn

\r\n
\r\n

BANGLADESH

\r\n
\r\n

Cộng hòa nhân dân Bănglađét

\r\n
\r\n

The People’s Republic of Bangladesh

\r\n
\r\n

BD

\r\n
\r\n

BGD

\r\n
\r\n

050

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

bn

\r\n
\r\n

ben

\r\n
\r\n

Bănlădesh

\r\n
\r\n

BARBADOS

\r\n
\r\n

Bácbađốt

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

BB

\r\n
\r\n

BRB

\r\n
\r\n

052

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Barbados

\r\n
\r\n

BELARUS

\r\n
\r\n

Cộng hòa Bêlarút

\r\n
\r\n

The Republic of Belarus

\r\n
\r\n

BY

\r\n
\r\n

BLR

\r\n
\r\n

112

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

be;\r\n ru

\r\n
\r\n

bel;\r\n rus

\r\n
\r\n

Bielarus\r\n 1; Belarus 1

\r\n
\r\n

BELGIUM

\r\n
\r\n

Vương quốc Bỉ

\r\n
\r\n

The Kingdom of Belgium

\r\n
\r\n

BE

\r\n
\r\n

BEL

\r\n
\r\n

056

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

de;\r\n fr; nl

\r\n
\r\n

deu;\r\n fra; nld

\r\n
\r\n

Belgien;\r\n Belgique (la); Belgiở

\r\n
\r\n

BELIZE

\r\n
\r\n

Bêlixê

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

BZ

\r\n
\r\n

BLZ

\r\n
\r\n

084

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Belize

\r\n
\r\n

BENIN

\r\n
\r\n

Cộng hòa Bênanh

\r\n
\r\n

The Republic of Benin

\r\n
\r\n

BJ

\r\n
\r\n

BEN

\r\n
\r\n

204

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Bénin(le)

\r\n
\r\n

BERMUDA

\r\n
\r\n

Bécmuda

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

BM

\r\n
\r\n

BMU

\r\n
\r\n

060

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Bermuda

\r\n
\r\n

BHUTAN

\r\n
\r\n

Vương quốc Butan

\r\n
\r\n

The Kingdom of Bhutan

\r\n
\r\n

BT

\r\n
\r\n

BTN

\r\n
\r\n

064

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

dz

\r\n
\r\n

dzo

\r\n
\r\n

Druk-Yul

\r\n
\r\n

BOLIVIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Bôlivia

\r\n
\r\n

The Republic of Bolivia

\r\n
\r\n

BO

\r\n
\r\n

BOL

\r\n
\r\n

068

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Bolivia

\r\n
\r\n

BOSNIA AND HERZEGOVINA

\r\n
\r\n

Bôxnia và Hécxegôvina

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

BA

\r\n
\r\n

BIH

\r\n
\r\n

070

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

bs;\r\n hr; sr

\r\n
\r\n

bos;\r\n hry;srp

\r\n
\r\n

Bosna\r\n i Hercegovina; Bosna i Hercegovina; Bosna i Hercegovina

\r\n
\r\n

BOTSWANA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Bốtxoana

\r\n
\r\n

The Republic of Botswana

\r\n
\r\n

BW

\r\n
\r\n

BWA

\r\n
\r\n

072

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Botswana

\r\n
\r\n

BOUVET ISLAND

\r\n
\r\n

Đảo Buvê

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

BV

\r\n
\r\n

BVT

\r\n
\r\n

074

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

BRAZIL

\r\n
\r\n

Cộng hòa Liên bang Braxin

\r\n
\r\n

The Federative Republic of Brazil

\r\n
\r\n

BR

\r\n
\r\n

BRA

\r\n
\r\n

076

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Fernando deNoronha, các\r\n đảo Martim Vaz, Trindade

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pt

\r\n
\r\n

por

\r\n
\r\n

Brasil\r\n (o)

\r\n
\r\n

BRISTISH INDIAN OCEAN TERRITORY

\r\n
\r\n

Vùng ấn Độ Dương thuộc Anh

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

IO

\r\n
\r\n

IOT

\r\n
\r\n

086

\r\n
\r\n

Bao gồm quần đảo Chagos (đảo\r\n chính Diego Garica)

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

British\r\n Indian Ocean Territory (the)

\r\n
\r\n

BRUNEI DARUSSALAM

\r\n
\r\n

Brunây Đarussalam

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

BN

\r\n
\r\n

BRN

\r\n
\r\n

096

\r\n
\r\n

Sự biến thể NegaraBrunây\r\n Đarussalam

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n ms

\r\n
\r\n

eng;\r\n msa

\r\n
\r\n

Brunei Darussalam; Negara Brunei Darussalam

\r\n
\r\n

BULGARIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Bungari

\r\n
\r\n

The Republic of Bulgaria

\r\n
\r\n

BG

\r\n
\r\n

BGR

\r\n
\r\n

100

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

bg

\r\n
\r\n

bul

\r\n
\r\n

Bălgarija

\r\n
\r\n

BURKINA FASO

\r\n
\r\n

Buốckina Phaxô

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

BF

\r\n
\r\n

BFA

\r\n
\r\n

854

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Burkina\r\n (le)

\r\n
\r\n

BuRUNDI

\r\n
\r\n

Cộng hòa Burunđi

\r\n
\r\n

The Republic of Burundi

\r\n
\r\n

BI

\r\n
\r\n

BDI

\r\n
\r\n

108

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr;\r\n rn

\r\n
\r\n

fra;\r\n run

\r\n
\r\n

Burundi\r\n (le); Burundi

\r\n
\r\n

CAMBODIA

\r\n
\r\n

Vương quốc Campuchia

\r\n
\r\n

The Kingdom of Cambodia

\r\n
\r\n

KH

\r\n
\r\n

KHM

\r\n
\r\n

116

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

km

\r\n
\r\n

khm

\r\n
\r\n

Kâmpỹchéa

\r\n
\r\n

CAMEROON

\r\n
\r\n

Cộng hòa Camdrun

\r\n
\r\n

The Republic of Cameroon

\r\n
\r\n

CM

\r\n
\r\n

CMR

\r\n
\r\n

120

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n fr

\r\n
\r\n

eng;\r\n fra

\r\n
\r\n

Cameroon;\r\n Cameroun (le)

\r\n
\r\n

CANADA

\r\n
\r\n

Canađa

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

CA

\r\n
\r\n

CAN

\r\n
\r\n

124

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n fr

\r\n
\r\n

eng;\r\n fra

\r\n
\r\n

Canada;\r\n Canada(le)

\r\n
\r\n

CAPE VERDE

\r\n
\r\n

Cộng hòa Cáp Ve

\r\n
\r\n

The Republic of Cape Verde

\r\n
\r\n

CV

\r\n
\r\n

CPV

\r\n
\r\n

132

\r\n
\r\n

Các đảo chính: São Tiago, São\r\n Vicente

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pt

\r\n
\r\n

por

\r\n
\r\n

Cabo\r\n Verde

\r\n
\r\n

CAYMAN ISLANDS

\r\n
\r\n

Quần đảo Câymơn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

KY

\r\n
\r\n

CYM

\r\n
\r\n

136

\r\n
\r\n

Các đảo chính: Grand Cayman

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Cayman\r\n Islands (the)

\r\n
\r\n

CENTRAL AFRICAN Republic

\r\n
\r\n

Cộng hòa Trung Phi

\r\n
\r\n

The Central African Republic

\r\n
\r\n

CF

\r\n
\r\n

CAF

\r\n
\r\n

140

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

République\r\n centrafricaine (la)

\r\n
\r\n

CHAD

\r\n
\r\n

Cộng hòa Sát

\r\n
\r\n

The Republic of Chad

\r\n
\r\n

TD

\r\n
\r\n

TCD

\r\n
\r\n

148

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar;\r\n fr

\r\n
\r\n

ara;\r\n fra

\r\n
\r\n

Tshăd;\r\n Tchad (le)

\r\n
\r\n

ChILE

\r\n
\r\n

Cộng hòa Chilê

\r\n
\r\n

The Republic of Chile

\r\n
\r\n

CL

\r\n
\r\n

CHL

\r\n
\r\n

152

\r\n
\r\n

Bao gồm Đảo Easter, các đảo Juan\r\n Fernández, đảo Sala y Gómez, đảo San Ambrosio, đảo San Félix

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Chile

\r\n
\r\n

CHINA

\r\n
\r\n

Cộng hòa nhân dân Trung Hoa

\r\n
\r\n

The People’s Republic of China

\r\n
\r\n

CN

\r\n
\r\n

CHN

\r\n
\r\n

156

\r\n
\r\n

Cũng xem Đài Loan, Tỉnh của Trung\r\n Quốc

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

zh

\r\n
\r\n

zho

\r\n
\r\n

Zhongguo

\r\n
\r\n

CHRISTMAS ISLAND

\r\n
\r\n

Đảo Krixtêmớt

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

CX

\r\n
\r\n

CXR

\r\n
\r\n

162

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Christmas\r\n Island

\r\n
\r\n

COCOS (KEELING) ISLANDS

\r\n
\r\n

Quần đảo Cốt

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

CC

\r\n
\r\n

CCK

\r\n
\r\n

166

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

CocosIslands/Keeling\r\n Islands (the)

\r\n
\r\n

COLOMBIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Côlômbia

\r\n
\r\n

The Republic of Colombia

\r\n
\r\n

CO

\r\n
\r\n

COL

\r\n
\r\n

170

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Malpelo, các đảo San\r\n Andrés y Providencia

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Colombia

\r\n
\r\n

COMOROS

\r\n
\r\n

Liên Minh Cômo

\r\n
\r\n

The Union of the Comoros

\r\n
\r\n

KM

\r\n
\r\n

COM

\r\n
\r\n

174

\r\n
\r\n

Bao gồm Anjouan,\r\n Grande Cômre, Mohéli

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar;\r\n fr

\r\n
\r\n

ara;\r\n fra

\r\n
\r\n

Al\r\n Qamar; Comores (les)

\r\n
\r\n

CONGO

\r\n
\r\n

Cộng hòa Cônggô

\r\n
\r\n

The Republic of Congo

\r\n
\r\n

CG

\r\n
\r\n

COG

\r\n
\r\n

178

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Congo\r\n (le)

\r\n
\r\n

CONGO, DEMOCRATIC Republic of the

\r\n
\r\n

Cộng hòa dân chủ Cônggô

\r\n
\r\n

The Democratic Republic of the\r\n Congo

\r\n
\r\n

CD

\r\n
\r\n

COD

\r\n
\r\n

180

\r\n
\r\n

Nước trước đó: Zaia

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Congo (la République démecratique du)

\r\n
\r\n

COOK ISLANDS

\r\n
\r\n

Quần đảo Cook

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

CK

\r\n
\r\n

COK

\r\n
\r\n

184

\r\n
\r\n

Đảo chính: Rarotonga

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Cook\r\n Islands

\r\n
\r\n

COSTA RICA

\r\n
\r\n

Cộng hòa C«xta Rica

\r\n
\r\n

The Republic of Costa Rica

\r\n
\r\n

CR

\r\n
\r\n

CRI

\r\n
\r\n

188

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Coco

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Costa\r\n Rica

\r\n
\r\n

Cote D’ivoire

\r\n
\r\n

Cộng hòa Cốt Đivoa

\r\n
\r\n

The Republic of Côte D’ivoire

\r\n
\r\n

CI

\r\n
\r\n

CIV

\r\n
\r\n

384

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Côte\r\n d’lvoire (la)

\r\n
\r\n

CROATIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Crôatia

\r\n
\r\n

The Republic of Croatia

\r\n
\r\n

HR

\r\n
\r\n

HRV

\r\n
\r\n

191

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

hr

\r\n
\r\n

hry

\r\n
\r\n

Hrvatska

\r\n
\r\n

CUBA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Cuba

\r\n
\r\n

The Republic of Cuba

\r\n
\r\n

CU

\r\n
\r\n

CUB

\r\n
\r\n

192

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Cuba

\r\n
\r\n

CYPRUS

\r\n
\r\n

Cộng hòa Síp

\r\n
\r\n

The Republic of Cyprus

\r\n
\r\n

CY

\r\n
\r\n

CYP

\r\n
\r\n

196

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

el;\r\n tr

\r\n
\r\n

ell;\r\n tur

\r\n
\r\n

Kýpros;\r\n Kibris

\r\n
\r\n

CZECH REPUBLIC

\r\n
\r\n

Cộng hòa Séc

\r\n
\r\n

The Czech Republic

\r\n
\r\n

CZ

\r\n
\r\n

CZE

\r\n
\r\n

203

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

cs

\r\n
\r\n

ces

\r\n
\r\n

ệesko

\r\n
\r\n

DENMARK

\r\n
\r\n

Vương quốc Đan Mạch

\r\n
\r\n

The Kingdom of Denmark

\r\n
\r\n

DK

\r\n
\r\n

DNK

\r\n
\r\n

208

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

da

\r\n
\r\n

dan

\r\n
\r\n

Danmark

\r\n
\r\n

DJIBOUTI

\r\n
\r\n

Cộng hòa Gibuti

\r\n
\r\n

The Republic of Djibouti

\r\n
\r\n

DJ

\r\n
\r\n

DJI

\r\n
\r\n

262

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar;\r\n fr

\r\n
\r\n

ara;\r\n fra

\r\n
\r\n

Jùbỹtù;\r\n Djibouti

\r\n
\r\n

DOMINICA

\r\n
\r\n

Khối thịnh vượng chung Đôminica

\r\n
\r\n

The Commonwealth of Dominica

\r\n
\r\n

DM

\r\n
\r\n

DMA

\r\n
\r\n

212

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Dominica

\r\n
\r\n

DOMINICAN REPUBLIC

\r\n
\r\n

Cộng hòa Đôminica

\r\n
\r\n

The Dominica Republic

\r\n
\r\n

Do

\r\n
\r\n

DOM

\r\n
\r\n

214

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

República\r\n Dominicana (la)

\r\n
\r\n

ECUADOR

\r\n
\r\n

Cộng hòa Êcuađo

\r\n
\r\n

The Republic of Ecuador

\r\n
\r\n

EC

\r\n
\r\n

ECU

\r\n
\r\n

218

\r\n
\r\n

Bao gồm quần đảo Galápagos

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Ecuador\r\n (el)

\r\n
\r\n

EGYPT

\r\n
\r\n

Cộng hòa ả rập Ai Cập

\r\n
\r\n

The Arab Republic of Egypt

\r\n
\r\n

EG

\r\n
\r\n

EGY

\r\n
\r\n

818

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Misr

\r\n
\r\n

EL SALVADOR

\r\n
\r\n

Cộng hòa En Xanvađo

\r\n
\r\n

The Republic of El Salvador

\r\n
\r\n

SV

\r\n
\r\n

SLV

\r\n
\r\n

222

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

El\r\n Salvador

\r\n
\r\n

EQUATORIAL GUINEA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Ghinê Xích đạo

\r\n
\r\n

The Republic of Equatorial Guinea

\r\n
\r\n

GQ

\r\n
\r\n

GNQ

\r\n
\r\n

226

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Annobón, đảo Bioko, Vùng\r\n thuộc lục địa (Rio Muni)

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es;\r\n fr

\r\n
\r\n

esp;\r\n fra

\r\n
\r\n

Guinea Ecuatorial; Guinée équateriale (la)

\r\n
\r\n

ERITREA

\r\n
\r\n

Êritơria

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

ER

\r\n
\r\n

ERI

\r\n
\r\n

232

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar;\r\n an; ti

\r\n
\r\n

ara;\r\n eng; tir

\r\n
\r\n

Irùtrùyă;\r\n Eritrea; ậrtra

\r\n
\r\n

ESTONIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Extônia

\r\n
\r\n

The Republic of Estonia

\r\n
\r\n

EE

\r\n
\r\n

EST

\r\n
\r\n

233

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

et

\r\n
\r\n

est

\r\n
\r\n

Eesti

\r\n
\r\n

ETHIOPIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa dân chủ liên bang Êtiôpia

\r\n
\r\n

The Federal Democratic Republic\r\n of Ethiopia

\r\n
\r\n

ET

\r\n
\r\n

ETH

\r\n
\r\n

231

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

am

\r\n
\r\n

amh

\r\n
\r\n

ẽtyop’iya

\r\n
\r\n

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

\r\n
\r\n

Quần đảo Phoóclen(Manvina)

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

FK

\r\n
\r\n

FLK

\r\n
\r\n

238

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Falkland\r\n Islands (the) [Malvinas]

\r\n
\r\n

FAROE ISLANDS

\r\n
\r\n

Đảo Pharâu

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

FO

\r\n
\r\n

FRO

\r\n
\r\n

234

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

da;\r\n fo

\r\n
\r\n

dan;\r\n fao

\r\n
\r\n

Fổrưerne;\r\n Fưroyar

\r\n
\r\n

FIJI

\r\n
\r\n

Cộng hòa quần đảo Fiji

\r\n
\r\n

The Republic of the Fiji islands

\r\n
\r\n

FJ

\r\n
\r\n

FJI

\r\n
\r\n

242

\r\n
\r\n

Các đảo chính: Vanua Levu, Viti\r\n Levu; bao gồm đảo Rotuma

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n fj

\r\n
\r\n

eng;\r\n fij

\r\n
\r\n

Fiji;\r\n Viti

\r\n
\r\n

FINLAND

\r\n
\r\n

Cộng hòa Phần Lan

\r\n
\r\n

The Republic of Finland

\r\n
\r\n

FI

\r\n
\r\n

FIN

\r\n
\r\n

246

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Aland

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fi;\r\n sv

\r\n
\r\n

fin;swe

\r\n
\r\n

Suomi;\r\n Finland

\r\n
\r\n

FRANCE

\r\n
\r\n

Cộng hòa Pháp

\r\n
\r\n

The Republic of France

\r\n
\r\n

FR

\r\n
\r\n

FRA

\r\n
\r\n

250

\r\n
\r\n

Bao gồm: Chính quốc Pháp, Guiana\r\n thuộc Pháp, Guadeloupe, Martinique, Rêunion, Mayotte, Saint Pierre và\r\n Miquelon, Polynesia thuộc Pháp, các lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp,\r\n NewCaledonia, Wallis và Futuna

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

France\r\n (la)

\r\n
\r\n

FRENCH GUIANA

\r\n
\r\n

Guyanna thuộc Pháp

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

GF

\r\n
\r\n

GUF

\r\n
\r\n

254

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Guyane\r\n (la)

\r\n
\r\n

FRENCHPOLYNESIA

\r\n
\r\n

Pôlinêxia thuộc Pháp

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

PF

\r\n
\r\n

PYF

\r\n
\r\n

258

\r\n
\r\n

Bao gồm các quần đảo Austral, các\r\n quần đảo Gambier, các quần đảo Marquesas, quần đảo Hiệp hội (đảo chính:\r\n Tahiti), các đảo Tuamotu. Bao gồm: đảo Clipperton

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Polynộsie\r\n franỗaise (la)

\r\n
\r\n

FRENCH SOUTHERNTERRITORI ES

\r\n
\r\n

Lãnh thổ thuộc Pháp phía Nam

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

TF

\r\n
\r\n

ATF

\r\n
\r\n

260

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Amsterdam, quần đảo\r\n Crozet, các đảo KerguÐlen, đảo Saint-Paul

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Terres\r\n australes franđaises (les)

\r\n
\r\n

GABON

\r\n
\r\n

Cộng hòa Gabông

\r\n
\r\n

The Gabonese Republic

\r\n
\r\n

GA

\r\n
\r\n

GAB

\r\n
\r\n

266

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Gabon\r\n (le)

\r\n
\r\n

GAMBIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Gămbia

\r\n
\r\n

The Republic of the Gambia

\r\n
\r\n

GM

\r\n
\r\n

GMB

\r\n
\r\n

270

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Gambia\r\n (The)

\r\n
\r\n

GEORGIA

\r\n
\r\n

Gruzia

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

GE

\r\n
\r\n

GEO

\r\n
\r\n

268

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ka

\r\n
\r\n

kat

\r\n
\r\n

Sak’art’velo

\r\n
\r\n

GERMANY

\r\n
\r\n

Cộng hòa Liên bang Đức

\r\n
\r\n

The Federal Republic of Germany

\r\n
\r\n

DE

\r\n
\r\n

DEU

\r\n
\r\n

276

\r\n
\r\n

Mã số 280 thể hiện nước “Đức”\r\n trong tiêu chuẩn cụ thể được chấp nhận bởi Ban kỹ thuật ISO/TC 68

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

de

\r\n
\r\n

deu

\r\n
\r\n

Deutschland

\r\n
\r\n

GHANA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Gana

\r\n
\r\n

The Republic of Ghana

\r\n
\r\n

GH

\r\n
\r\n

GHA

\r\n
\r\n

288

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Ghana

\r\n
\r\n

GIBRAltar

\r\n
\r\n

Gibranta

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

GI

\r\n
\r\n

GIB

\r\n
\r\n

292

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Gibraltar

\r\n
\r\n

GREECE

\r\n
\r\n

Cộng hòa Hy Lạp

\r\n
\r\n

The Hellenic Republic

\r\n
\r\n

GR

\r\n
\r\n

GRC

\r\n
\r\n

300

\r\n
\r\n

Bao gồm vùng tự trị Mount Athos

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

el

\r\n
\r\n

ell

\r\n
\r\n

Ellỏda

\r\n
\r\n

GREENLAND

\r\n
\r\n

Grinlen

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

GL

\r\n
\r\n

GRL

\r\n
\r\n

304

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

da;\r\n iu

\r\n
\r\n

dan;\r\n iku

\r\n
\r\n

Grứnland;\r\n Kalaallit Nunaat

\r\n
\r\n

GRENADA

\r\n
\r\n

Grênata

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

GD

\r\n
\r\n

GRD

\r\n
\r\n

308

\r\n
\r\n

Bao gồm quần đảo phía Nam\r\n Grenadine (Đảo chính: Carriacou)

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Grenada

\r\n
\r\n

GUADELOUPE

\r\n
\r\n

Guađờlup

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

GP

\r\n
\r\n

GLP

\r\n
\r\n

312

\r\n
\r\n

Bao gồm Dsirade,MarieGalante,\r\n Saintes, SaintBarthÐlemy, Saint Martin Phía Bắc

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Guadeloupe\r\n (la)

\r\n
\r\n

GUAM

\r\n
\r\n

Guam

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

GU

\r\n
\r\n

GUM

\r\n
\r\n

316

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Guam

\r\n
\r\n

GUATEMALA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Goatêmala

\r\n
\r\n

The Republic of Guatemala

\r\n
\r\n

GT

\r\n
\r\n

GTM

\r\n
\r\n

320

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Guatemala

\r\n
\r\n

GUERNSEY

\r\n
\r\n

Guensây

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

GG

\r\n
\r\n

GGY

\r\n
\r\n

831

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Guernsey

\r\n
\r\n

GUINEA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Ghinê

\r\n
\r\n

The Republic of Guinea

\r\n
\r\n

GN

\r\n
\r\n

GIN

\r\n
\r\n

324

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Guinộe\r\n (la)

\r\n
\r\n

GUINEA-BISSAU

\r\n
\r\n

Cộng hòa Ghinê Bitxao

\r\n
\r\n

The Republic of Guinea- Bissau

\r\n
\r\n

GW

\r\n
\r\n

GNB

\r\n
\r\n

624

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pt

\r\n
\r\n

por

\r\n
\r\n

Guinộ-Bissau

\r\n
\r\n

GUYANA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Guyana

\r\n
\r\n

The Republic of Guyana

\r\n
\r\n

GY

\r\n
\r\n

GUY

\r\n
\r\n

328

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Guyana

\r\n
\r\n

HAITI

\r\n
\r\n

Cộng hòa Haiti

\r\n
\r\n

The Republic of Haiti

\r\n
\r\n

HT

\r\n
\r\n

HTI

\r\n
\r\n

332

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr;\r\n ht

\r\n
\r\n

fra;\r\n hat

\r\n
\r\n

Haùti;\r\n Ayiti

\r\n
\r\n

HEARD ISLANDAND MCDONALD ISLANDS

\r\n
\r\n

Đảo Hớt và Quần đảo Mắc Đônan

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

HM

\r\n
\r\n

HMD

\r\n
\r\n

334

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Heard\r\n Island and McDonald Islands

\r\n
\r\n

HOLY SEE(VATICAN CITY STATE)

\r\n
\r\n

Holi Si (nhà nước thành phố Vaticăng)

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

VA

\r\n
\r\n

VAT

\r\n
\r\n

336

\r\n
\r\n

Nước trước đó: Tiểu Bang thành phố\r\n Vaticăng) (Holi Si)

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

it;\r\n la

\r\n
\r\n

ita;\r\n lat

\r\n
\r\n

Santa Sede (la); Sancta Sedes

\r\n
\r\n

HONDURAS

\r\n
\r\n

Cộng hòa Hônđurát

\r\n
\r\n

The Republic of Honduras

\r\n
\r\n

HN

\r\n
\r\n

HND

\r\n
\r\n

340

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo Swan

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Honduras

\r\n
\r\n

HONG KONG

\r\n
\r\n

Đặc khu hành chính Hồng Kông\r\n thuộcTrung Quốc

\r\n
\r\n

The Hong Kong Special\r\n Administrative Region of China

\r\n
\r\n

HK

\r\n
\r\n

HKG

\r\n
\r\n

344

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en;\r\n zh

\r\n
\r\n

eng;\r\n zho

\r\n
\r\n

Hong\r\n Kong; Xianggang

\r\n
\r\n

HUNGARY

\r\n
\r\n

Cộng hòa Hunggari

\r\n
\r\n

The Republic of Hungary

\r\n
\r\n

HU

\r\n
\r\n

HUN

\r\n
\r\n

348

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

hu

\r\n
\r\n

hun

\r\n
\r\n

Magyarorszỏg

\r\n
\r\n

ICELAND

\r\n
\r\n

Cộng hòa Aixơlen

\r\n
\r\n

The Republic of Iceland

\r\n
\r\n

IS

\r\n
\r\n

ISL

\r\n
\r\n

352

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

is

\r\n
\r\n

isl

\r\n
\r\n

Island

\r\n
\r\n

INDIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Ấn Độ

\r\n
\r\n

The Republic of India

\r\n
\r\n

IN

\r\n
\r\n

IND

\r\n
\r\n

356

\r\n
\r\n

Bao gồm các quần đảo Amindivi, các\r\n quần đảo Andaman, các quần đảo Laccadive, đảo Minicoy, các quần đảo Nicobar

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n hi

\r\n
\r\n

eng;\r\n hin

\r\n
\r\n

India;\r\n Bhărat

\r\n
\r\n

INDONESIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Inđônêxia

\r\n
\r\n

The Republic of Indonesia

\r\n
\r\n

ID

\r\n
\r\n

IDN

\r\n
\r\n

360

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

id

\r\n
\r\n

ind

\r\n
\r\n

Indonesia

\r\n
\r\n

IRAN, ISLAMIC REPUBLIC

\r\n
\r\n

Cộng hòa hồi giáo Iran

\r\n
\r\n

The Islamic Republic of Iran

\r\n
\r\n

IR

\r\n
\r\n

IRN

\r\n
\r\n

364

\r\n
\r\n

Cũng được xem như Iran

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fa

\r\n
\r\n

fas

\r\n
\r\n

Jomhỹrù-ye\r\n [slọmù-ye êrăn

\r\n
\r\n

IRAQ

\r\n
\r\n

Cộng hòa Irắc

\r\n
\r\n

The Republic of Iraq

\r\n
\r\n

IQ

\r\n
\r\n

IRQ

\r\n
\r\n

368

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n ‘Irọq

\r\n
\r\n

IRELAND

\r\n
\r\n

Ailen

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

IE

\r\n
\r\n

IRL

\r\n
\r\n

372

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n ga

\r\n
\r\n

eng;\r\n hle

\r\n
\r\n

Ireland;\r\n ẫire

\r\n
\r\n

ISLE OF MAN

\r\n
\r\n

Đảo MAN

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

IM

\r\n
\r\n

IMN

\r\n
\r\n

833

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Isle\r\n of Man

\r\n
\r\n

ISRAEL

\r\n
\r\n

Nhà nước Ixraen

\r\n
\r\n

The State of Israel

\r\n
\r\n

IL

\r\n
\r\n

ISR

\r\n
\r\n

376

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar;\r\n he

\r\n
\r\n

ara;\r\n heb

\r\n
\r\n

Isră’ùl;\r\n Yisra’el

\r\n
\r\n

ITALY

\r\n
\r\n

Cộng hòa Italia

\r\n
\r\n

The Republic of Italy

\r\n
\r\n

IT

\r\n
\r\n

ITA

\r\n
\r\n

380

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

it

\r\n
\r\n

ita

\r\n
\r\n

Italia\r\n (l’)

\r\n
\r\n

JAMAICA

\r\n
\r\n

Giamaica

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

JM

\r\n
\r\n

JAM

\r\n
\r\n

388

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Jamaica

\r\n
\r\n

JAPAN

\r\n
\r\n

Nhật

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

JP

\r\n
\r\n

JPN

\r\n
\r\n

392

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ja

\r\n
\r\n

jpn

\r\n
\r\n

Nihon/Nippon

\r\n
\r\n

JERSEY

\r\n
\r\n

Ghisêy

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

JE

\r\n
\r\n

JEY

\r\n
\r\n

832

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Jersey

\r\n
\r\n

JORDAN

\r\n
\r\n

Vương quốc Hasimít của Gioócđani

\r\n
\r\n

Hashemite Kingdom of Jordan

\r\n
\r\n

JO

\r\n
\r\n

JOR

\r\n
\r\n

400

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n Urdun

\r\n
\r\n

KAZAKHSTAN

\r\n
\r\n

Cộng hòa Kadắcxtan

\r\n
\r\n

The Republic of Kazakhstan

\r\n
\r\n

KZ

\r\n
\r\n

KAZ

\r\n
\r\n

398

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

kk;\r\n ru

\r\n
\r\n

kaz;rus

\r\n
\r\n

Qazaqstan;\r\n Kyrgyzstan

\r\n
\r\n

KENYA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Kênia

\r\n
\r\n

The Republic of Kenya

\r\n
\r\n

KE

\r\n
\r\n

KEN

\r\n
\r\n

404

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n sw

\r\n
\r\n

eng;\r\n swa

\r\n
\r\n

Kenya;\r\n Kenya

\r\n
\r\n

KIRIBATI

\r\n
\r\n

Cộng hòa Kiribati

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

KI

\r\n
\r\n

KIR

\r\n
\r\n

296

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo Gilbert ( đảo san\r\n hô vòng chính: Tarawa, bao gồm Banaba), bộ phận của các đảo Line (bao gồm\r\n Kiritimati), các đảo Phoenix (bao gồm Abariringa, đảo Enderbury)

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Kiribati

\r\n
\r\n

KOREA,DEMOCRATIC PEOPLE’SREPUBLIC\r\n OF

\r\n
\r\n

Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều\r\n Tiên

\r\n
\r\n

The Democratic People’s Republic\r\n of Korea

\r\n
\r\n

KP

\r\n
\r\n

PRK

\r\n
\r\n

408

\r\n
\r\n

Thường được coi như là Bắc Triều\r\n Tiên

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ko

\r\n
\r\n

kor

\r\n
\r\n

Choson

\r\n
\r\n

KOREA, REPUBLIC OF

\r\n
\r\n

Cộng hòa Hàn Quốc

\r\n
\r\n

The Republic of Korea

\r\n
\r\n

KR

\r\n
\r\n

KOR

\r\n
\r\n

40

\r\n
\r\n

Thường được coi như là Nam Triều\r\n Tiên

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ko

\r\n
\r\n

kor

\r\n
\r\n

Han′guk

\r\n
\r\n

KUWAIT

\r\n
\r\n

Nhà nước Côoét

\r\n
\r\n

The State of Kuwait

\r\n
\r\n

KW

\r\n
\r\n

KWT

\r\n
\r\n

414

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n Kuwayt

\r\n
\r\n

KYRGYZSTAN

\r\n
\r\n

Cộng hòa Cưrơgưxtan

\r\n
\r\n

The Kyrgyzstan Republic

\r\n
\r\n

KG

\r\n
\r\n

KGZ

\r\n
\r\n

417

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ky;\r\n ru

\r\n
\r\n

kir;rus

\r\n
\r\n

Kyrgyzstan;\r\n Kyrgyzstan

\r\n
\r\n

LAO PEOPLE’SDEMOCRATIC REPUBLIC

\r\n
\r\n

Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào

\r\n
\r\n

The Lao People’s Democratic\r\n Republic

\r\n
\r\n

LA

\r\n
\r\n

LAO

\r\n
\r\n

418

\r\n
\r\n

Cũng được coi là\r\n Lào

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

lo

\r\n
\r\n

lao

\r\n
\r\n

Sathalanalat\r\n Paxathipatai Paxaxụn Lao

\r\n
\r\n

LATVIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Látvia

\r\n
\r\n

The Republic of Latvia

\r\n
\r\n

LV

\r\n
\r\n

LVA

\r\n
\r\n

428

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

lv

\r\n
\r\n

lav

\r\n
\r\n

Latvija

\r\n
\r\n

LEBANON

\r\n
\r\n

Cộng hòa Libăng

\r\n
\r\n

The Republic of Lebanon

\r\n
\r\n

LB

\r\n
\r\n

LBN

\r\n
\r\n

422

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Lubnăn

\r\n
\r\n

LESOTHO

\r\n
\r\n

Vương quốc Lêxôtô

\r\n
\r\n

The Kingdom of Lesotho

\r\n
\r\n

LS

\r\n
\r\n

LSO

\r\n
\r\n

426

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n st

\r\n
\r\n

eng;\r\n sot

\r\n
\r\n

Lesotho;\r\n Lesotho

\r\n
\r\n

LIBERIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Libêria

\r\n
\r\n

The Republic of Liberia

\r\n
\r\n

LR

\r\n
\r\n

LBR

\r\n
\r\n

430

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Liberia

\r\n
\r\n

LIBYAN ARAB JAMAHIRIYA

\r\n
\r\n

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa nhân\r\n dân Giamahiriia ả rập Libi

\r\n
\r\n

The Socialist People’s Libyan\r\n Arab Jamahiriya

\r\n
\r\n

LY

\r\n
\r\n

LBY

\r\n
\r\n

434

\r\n
\r\n

Cũng được coi là\r\n Libi

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n Jamahùrùyah al ‘Arabùyah al Lùbùyah

\r\n
\r\n

LIECHTENSTEIN

\r\n
\r\n

Công quốc Lichtenxtên

\r\n
\r\n

The Principality of Liechtenstein

\r\n
\r\n

LI

\r\n
\r\n

LIE

\r\n
\r\n

438

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

de

\r\n
\r\n

deu

\r\n
\r\n

Liechtenstein

\r\n
\r\n

LITHUANIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Lítva

\r\n
\r\n

The Republic of Lithuania

\r\n
\r\n

LT

\r\n
\r\n

LTU

\r\n
\r\n

440

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

lt

\r\n
\r\n

lit

\r\n
\r\n

Lietuva

\r\n
\r\n

LUXEMBOURG

\r\n
\r\n

Đại công quốc Lúcxămbua

\r\n
\r\n

The Grand Duchy of Luxembourg

\r\n
\r\n

LU

\r\n
\r\n

LUX

\r\n
\r\n

442

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

de;\r\n fr; lb

\r\n
\r\n

deu;\r\n fra; ltz

\r\n
\r\n

Luxembug;\r\n Luxembug (le); Lởtzebuerg

\r\n
\r\n

MACAO

\r\n
\r\n

Đặc khu hành chính Macao của\r\n Trung Quốc

\r\n
\r\n

Macao Special Administrative\r\n Region of China

\r\n
\r\n

MO

\r\n
\r\n

MAC

\r\n
\r\n

446

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pt;\r\n zh

\r\n
\r\n

por;\r\n zho

\r\n
\r\n

Macau;\r\n Aomen

\r\n
\r\n

MACEDONIA, THE FORMERYUGOSLAV\r\n REPUBLIC OF

\r\n
\r\n

Maxêđônia, Cộng hòa Nam Tư cũ

\r\n
\r\n

The former Yugoslav Republic of\r\n Macedonia

\r\n
\r\n

MK

\r\n
\r\n

MKD

\r\n
\r\n

807

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

mk

\r\n
\r\n

mkd

\r\n
\r\n

Poranesna\r\n Jugosovenska Republika Makedonija

\r\n
\r\n

MADAGASCAR

\r\n
\r\n

Cộng hòa Mađagaxca

\r\n
\r\n

The Republic of Madagasca

\r\n
\r\n

MG

\r\n
\r\n

MDG

\r\n
\r\n

450

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr;\r\n mg

\r\n
\r\n

fra;\r\n mlg

\r\n
\r\n

Madagascar;\r\n Madagasikara

\r\n
\r\n

MALAWI

\r\n
\r\n

Cộng hòa Malauy

\r\n
\r\n

The Republic of Malawi

\r\n
\r\n

MW

\r\n
\r\n

MWI

\r\n
\r\n

454

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n ny

\r\n
\r\n

eng;\r\n nya

\r\n
\r\n

Malawi;\r\n Malawi

\r\n
\r\n

MALAYSIA

\r\n
\r\n

Malaixia

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

MY

\r\n
\r\n

MYS

\r\n
\r\n

458

\r\n
\r\n

Bao gồm Peninsular Malaixia,\r\n Sabah, Sarawak

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ms

\r\n
\r\n

msa

\r\n
\r\n

Malaysia

\r\n
\r\n

MALDIVES

\r\n
\r\n

Cộng hòa Manđivơ

\r\n
\r\n

The Republic of Maldives

\r\n
\r\n

MV

\r\n
\r\n

MDV

\r\n
\r\n

462

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

dv

\r\n
\r\n

div

\r\n
\r\n

Dhivehi\r\n Raajje

\r\n
\r\n

MALI

\r\n
\r\n

Cộng hòa Mali

\r\n
\r\n

The Republic of Mali

\r\n
\r\n

ML

\r\n
\r\n

MLI

\r\n
\r\n

466

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Mali\r\n (le)

\r\n
\r\n

MALTA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Manta

\r\n
\r\n

The Republic of Malta

\r\n
\r\n

MT

\r\n
\r\n

MLT

\r\n
\r\n

470

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n mt

\r\n
\r\n

eng;\r\n mlt

\r\n
\r\n

Malta;\r\n Malta

\r\n
\r\n

MARSHALL ISLANDS

\r\n
\r\n

Cộng hòa quần đảo Mácsan

\r\n
\r\n

The Republic of the Marshall\r\n islands

\r\n
\r\n

MH

\r\n
\r\n

MHL

\r\n
\r\n

584

\r\n
\r\n

Các đảo san hô vùng chính:\r\n Jaluit, Kwajalein, Majuro

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n mh

\r\n
\r\n

eng;\r\n mah

\r\n
\r\n

MarshallIslands\r\n (the); Aeửủ in Majel

\r\n
\r\n

MARTINIQUE

\r\n
\r\n

Máctanhnic

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

MQ

\r\n
\r\n

MTQ

\r\n
\r\n

474

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Martinique\r\n (la)

\r\n
\r\n

MAURITANIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa hồi giáo Môritani

\r\n
\r\n

The Islamic Republic of Mauritania

\r\n
\r\n

MR

\r\n
\r\n

MRT

\r\n
\r\n

478

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Mỹrùtăniyă

\r\n
\r\n

MAURITIUS

\r\n
\r\n

Cộng hòa Môrixơ

\r\n
\r\n

The Republic of Mauritius

\r\n
\r\n

MU

\r\n
\r\n

MUS

\r\n
\r\n

480

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo: Agalega,\r\n Cargados Carajos Shoals, đảo Rodrigues

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Mairotois

\r\n
\r\n

MAYOTTE

\r\n
\r\n

Mayốt

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

YT

\r\n
\r\n

MYT

\r\n
\r\n

175

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Mayotte

\r\n
\r\n

MEXICO

\r\n
\r\n

Liên bang thống nhất Mêhicô

\r\n
\r\n

The United Mexican States

\r\n
\r\n

MX

\r\n
\r\n

MEX

\r\n
\r\n

484

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Mộxico

\r\n
\r\n

MICRONESIA, FEDERATED STATES OF

\r\n
\r\n

Liên bang Micrônêxia

\r\n
\r\n

The Federated States of Micronesia

\r\n
\r\n

FM

\r\n
\r\n

FSM

\r\n
\r\n

583

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo Caroline (không\r\n kể PALAU, xem mục nước tách biệt). Các đảo chính: Chuuk,Kosrae, Pohnpei, Yap

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Federated\r\n States of Micronesia (the)

\r\n
\r\n

MOLDOVA, REPUBLIC OF

\r\n
\r\n

Cộng hòa Mônđôva

\r\n
\r\n

The Republic of Moldova

\r\n
\r\n

MD

\r\n
\r\n

MDA

\r\n
\r\n

498

\r\n
\r\n

Thường được coi là Mônđôva

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ro

\r\n
\r\n

ron

\r\n
\r\n

Republica\r\n Moldova

\r\n
\r\n

MONACO

\r\n
\r\n

Công quốc Mônacô

\r\n
\r\n

The Principality of Monaco

\r\n
\r\n

MC

\r\n
\r\n

MCO

\r\n
\r\n

492

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Monaco

\r\n
\r\n

MONGOLIA

\r\n
\r\n

Mông Cổ

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

MN

\r\n
\r\n

MNG

\r\n
\r\n

496

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

mn

\r\n
\r\n

mon

\r\n
\r\n

Mongol

\r\n
\r\n

MONTENEGRO

\r\n
\r\n

Cộng hòa Môngtơnêgrô

\r\n
\r\n

The Republic of Montenegro

\r\n
\r\n

ME

\r\n
\r\n

MNE

\r\n
\r\n

499

\r\n
\r\n

Các nước trước đây: Nam Tư, Xêbi\r\n và Môngtơnêgrô

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

-

\r\n
\r\n

-

\r\n
\r\n

Crna\r\n Gora

\r\n
\r\n

MONTSERRAT

\r\n
\r\n

Môngxơrát

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

MS

\r\n
\r\n

MSR

\r\n
\r\n

500

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Montserrat

\r\n
\r\n

MOROCCO

\r\n
\r\n

Vương quốc Marốc

\r\n
\r\n

The Kingdom of Morocco

\r\n
\r\n

MA

\r\n
\r\n

MAR

\r\n
\r\n

504

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n Maghrib

\r\n
\r\n

MOZAMBIQUE

\r\n
\r\n

Cộng hòa Môdămbíc

\r\n
\r\n

The Republic of Mozambique

\r\n
\r\n

MZ

\r\n
\r\n

MOZ

\r\n
\r\n

508

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pt

\r\n
\r\n

por

\r\n
\r\n

Moỗambique

\r\n
\r\n

MYANMAR

\r\n
\r\n

Liên bang Mianma

\r\n
\r\n

The Union of Myanmar

\r\n
\r\n

MM

\r\n
\r\n

MMR

\r\n
\r\n

104

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

my

\r\n
\r\n

mya

\r\n
\r\n

Myanma

\r\n
\r\n

NAMBIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Nambia

\r\n
\r\n

The Republic of Nambia

\r\n
\r\n

NA

\r\n
\r\n

NAM

\r\n
\r\n

516

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Namibia

\r\n
\r\n

NAURU

\r\n
\r\n

Cộng hòa Nauru

\r\n
\r\n

The Republic of Nauru

\r\n
\r\n

NR

\r\n
\r\n

NRU

\r\n
\r\n

520

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n na

\r\n
\r\n

eng;\r\n nau

\r\n
\r\n

Nauru;\r\n Naoero

\r\n
\r\n

NEPAL

\r\n
\r\n

Nêpan

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

NP

\r\n
\r\n

NPL

\r\n
\r\n

524

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ne

\r\n
\r\n

nep

\r\n
\r\n

Nepăl

\r\n
\r\n

NETHERLANDS

\r\n
\r\n

Vương quốc Hà Lan

\r\n
\r\n

The Kingdom of Netherlands

\r\n
\r\n

NL

\r\n
\r\n

NLD

\r\n
\r\n

528

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

nl

\r\n
\r\n

nld

\r\n
\r\n

Nederland

\r\n
\r\n

NETHERLANDS ANTILLES

\r\n
\r\n

ăngtin thuộc Hà Lan

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

AN

\r\n
\r\n

ANT

\r\n
\r\n

530

\r\n
\r\n

Bao gồm: Bonaire, Curcao, Saba,\r\n Saint Eustatius, Bắc Saint Martin

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

nl

\r\n
\r\n

nld

\r\n
\r\n

Nederlandse\r\n Antillen (de)

\r\n
\r\n

NEW CALEDONIA

\r\n
\r\n

Niu Calêđônia

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

NC

\r\n
\r\n

NCL

\r\n
\r\n

540

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo Loyalty

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Nouvelle-\r\n Calộdonie (la)

\r\n
\r\n

NEW ZEALAND

\r\n
\r\n

Niu Dilân

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

NZ

\r\n
\r\n

NZL

\r\n
\r\n

554

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo Antipodes, các\r\n đảo Auckland, đảo Campell, các đảo Chatham, các đảo Kermadec

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n mi

\r\n
\r\n

eng;\r\n mri

\r\n
\r\n

New\r\n Zealand; Aotearoa

\r\n
\r\n

NICARAGUA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Nicaragoa

\r\n
\r\n

The Republic of Nicaragua

\r\n
\r\n

NI

\r\n
\r\n

NIC

\r\n
\r\n

558

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Nicaragua

\r\n
\r\n

NIGER

\r\n
\r\n

Cộng hòa Nigiê

\r\n
\r\n

The Republic of Niger

\r\n
\r\n

NE

\r\n
\r\n

NER

\r\n
\r\n

562

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Niger\r\n (le)

\r\n
\r\n

NIGERIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Liên bang Nigiêria

\r\n
\r\n

The Federal Republic of Nigeria

\r\n
\r\n

NG

\r\n
\r\n

NGA

\r\n
\r\n

566

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n fr

\r\n
\r\n

eng;\r\n fra

\r\n
\r\n

Nigeria;\r\n Nigeria(le)

\r\n
\r\n

NIUE

\r\n
\r\n

Cộng hòa Niui

\r\n
\r\n

The Republic of Niue

\r\n
\r\n

NU

\r\n
\r\n

NIU

\r\n
\r\n

570

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Niue

\r\n
\r\n

NORFOLKISLAND

\r\n
\r\n

Quần đảo Nophoóc

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

NF

\r\n
\r\n

NFK

\r\n
\r\n

574

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Norfold\r\n Island

\r\n
\r\n

NORTHERN MARIANA ISLANDS

\r\n
\r\n

Cồng đồng quần đảo Bắc Marianna

\r\n
\r\n

The Commonwealth of the Northern\r\n Mariana Islands

\r\n
\r\n

MP

\r\n
\r\n

MNP

\r\n
\r\n

580

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo Mariana (không kể\r\n GUAM, xem nước tách biệt).( đảo chính: Saipan)

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Northern\r\n Mariana Islands (the)

\r\n
\r\n

NORWAY

\r\n
\r\n

Vương quốc Na uy

\r\n
\r\n

The Kingdom of Norway

\r\n
\r\n

NO

\r\n
\r\n

NOR

\r\n
\r\n

578

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

nb;\r\n nn

\r\n
\r\n

nob;\r\n nno

\r\n
\r\n

Norge;\r\n Noreg

\r\n
\r\n

OMAN

\r\n
\r\n

Vương quốc Ôman

\r\n
\r\n

The Sultanate of Oman

\r\n
\r\n

OM

\r\n
\r\n

OMN

\r\n
\r\n

512

\r\n
\r\n

Bao gồm phần lãnh thổ của\r\n Musandam Peninsula

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

‘Umọn

\r\n
\r\n

PAKISTAN

\r\n
\r\n

Cộng hòa Hồi giáo Pakixtan

\r\n
\r\n

The Islamic Republic of Pakistan

\r\n
\r\n

PK

\r\n
\r\n

PAK

\r\n
\r\n

586

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n ur

\r\n
\r\n

eng;\r\n urd

\r\n
\r\n

Pakistan;\r\n Păkistăn

\r\n
\r\n

PALAU

\r\n
\r\n

Cộng hòa Palau

\r\n
\r\n

The Republic of Palau

\r\n
\r\n

PW

\r\n
\r\n

PLW

\r\n
\r\n

585

\r\n
\r\n

Bao gồm phần phía tây các đảo\r\n Caroline (đảo chính: Babelthuap)

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;

\r\n
\r\n

eng;\r\n pau

\r\n
\r\n

Palau;\r\n Belau

\r\n
\r\n

PALESTINIAN TERRITORY, OCCUPIED

\r\n
\r\n

Vùng lãnh thổ Paletxtin bị chiếm\r\n đóng

\r\n
\r\n

The Occupied Palestinian\r\n Territory

\r\n
\r\n

PS

\r\n
\r\n

PSE

\r\n
\r\n

275

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Arăd\r\n Muhtallah

\r\n
\r\n

PANAMA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Panama

\r\n
\r\n

The Republic of Panama

\r\n
\r\n

PA

\r\n
\r\n

PAN

\r\n
\r\n

591

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Panamỏ

\r\n
\r\n

PAPUA NEW GUINEA

\r\n
\r\n

Papua Niu Ghinê

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

PG

\r\n
\r\n

PNG

\r\n
\r\n

598

\r\n
\r\n

Bao gồm Bismarck Archipelago, các\r\n đảo phía bắc Solomon (đảo chính: Bogainville)

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n ho; -

\r\n
\r\n

eng;\r\n hmo; tpi

\r\n
\r\n

Papua\r\n New Guinea; Papuaniugini; Papuaniugini

\r\n
\r\n

PARAGUAY

\r\n
\r\n

Cộng hòa Paragoay

\r\n
\r\n

The Republic of Paraguay

\r\n
\r\n

PY

\r\n
\r\n

PRY

\r\n
\r\n

600

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es;\r\n gn

\r\n
\r\n

esp;\r\n grn

\r\n
\r\n

Paraguay\r\n (el); Paraguay

\r\n
\r\n

PERU

\r\n
\r\n

Cộng hòa Pêru

\r\n
\r\n

The Republic of Peru

\r\n
\r\n

PE

\r\n
\r\n

PER

\r\n
\r\n

604

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ay;\r\n es; qu

\r\n
\r\n

aym;\r\n esp; que

\r\n
\r\n

Perỳ;\r\n Perỳ (el); Perỳ

\r\n
\r\n

PHILIPPINES

\r\n
\r\n

Cộng hòa Philippin

\r\n
\r\n

The Republic of Philippines

\r\n
\r\n

PH

\r\n
\r\n

PHL

\r\n
\r\n

608

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n tl

\r\n
\r\n

eng;\r\n tgl

\r\n
\r\n

Philippines\r\n (the); Pilipinas

\r\n
\r\n

PITCAIRN

\r\n
\r\n

Pitcan

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

PN

\r\n
\r\n

PCN

\r\n
\r\n

612

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Ducie, Henderson,\r\n Oeno

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Pitcairn

\r\n
\r\n

POLAND

\r\n
\r\n

Cộng hòa Ba Lan

\r\n
\r\n

The Republic of Poland

\r\n
\r\n

PL

\r\n
\r\n

POL

\r\n
\r\n

616

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pl

\r\n
\r\n

pol

\r\n
\r\n

Polska

\r\n
\r\n

PORTUGAL

\r\n
\r\n

Cộng hòa Bồ Đào Nha

\r\n
\r\n

The Portuguese Republic

\r\n
\r\n

PT

\r\n
\r\n

PRT

\r\n
\r\n

620

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pt

\r\n
\r\n

por

\r\n
\r\n

Portugal

\r\n
\r\n

PUERTO RICO

\r\n
\r\n

Puêtôricô

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

PR

\r\n
\r\n

PRI

\r\n
\r\n

630

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en;\r\n es

\r\n
\r\n

eng;\r\n esp

\r\n
\r\n

Puerto\r\n Rico; Puerto Rico

\r\n
\r\n

QUATAR

\r\n
\r\n

Nhà nước Cata

\r\n
\r\n

The State of Quatar

\r\n
\r\n

QA

\r\n
\r\n

QAT

\r\n
\r\n

634

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Qatar

\r\n
\r\n

RÉUNION

\r\n
\r\n

Rêuniông

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

RE

\r\n
\r\n

REU

\r\n
\r\n

638

\r\n
\r\n

Bao gồm Bassas da ấn độ, các đảo\r\n Glorioso, đảo Juan de Nova, đảo Tromelin từ Các đảo ấn Độ dương rải rác thuộc\r\n Pháp

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

La\r\n Rộunion

\r\n
\r\n

ROMANIA

\r\n
\r\n

Rumani

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

RO

\r\n
\r\n

ROU

\r\n
\r\n

642

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ro

\r\n
\r\n

ron

\r\n
\r\n

Romộnia

\r\n
\r\n

RUSSIAN FEDERATION

\r\n
\r\n

Liên bang Nga

\r\n
\r\n

The Rusian Federation

\r\n
\r\n

RU

\r\n
\r\n

RUS

\r\n
\r\n

643

\r\n
\r\n

Bao gồm khu vực Kaliningrad

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ru

\r\n
\r\n

rus

\r\n
\r\n

Rossijskaja\r\n Federacija

\r\n
\r\n

RWANDA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Ruanđa

\r\n
\r\n

The Republic of Rwanda

\r\n
\r\n

RW

\r\n
\r\n

RWA

\r\n
\r\n

646

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n fr; rw

\r\n
\r\n

eng;\r\n fra; fra; kin

\r\n
\r\n

Rwanda; Rwanda (le); Rwanda (le); Rwanda

\r\n
\r\n

SAINT HELENA

\r\n
\r\n

Xanh Hêlêna

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

SH

\r\n
\r\n

SHN

\r\n
\r\n

654

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Ascension đảo Gough, quần\r\n đảo Tristan da Cunha

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Saint\r\n Helena

\r\n
\r\n

SAINT KITTS AND NEVIS

\r\n
\r\n

Xanh Kít và Nêvít

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

KN

\r\n
\r\n

KNA

\r\n
\r\n

659

\r\n
\r\n

Liên bang Xanh Kít và Nêvít

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Saint\r\n Kitts and Nevis

\r\n
\r\n

SAINT LUCIA

\r\n
\r\n

Xanh Luxia

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

LC

\r\n
\r\n

LCA

\r\n
\r\n

662

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Saint\r\n Lucia

\r\n
\r\n

SAINT PIERRE AND MIQUELON

\r\n
\r\n

Xanh Pie và Michkelông

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

PM

\r\n
\r\n

SPM

\r\n
\r\n

666

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Saint-Pierre-\r\n et-Miquelon

\r\n
\r\n

SAINT VINCENT AND THEGRENADINES

\r\n
\r\n

Xanh Vinxen và Grênađin

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

VC

\r\n
\r\n

VCT

\r\n
\r\n

670

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo phía bắc\r\n Grenadine (đảo chính Bequia), đảo Saint Vincent

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Sant\r\n Vincent and the Grenadines

\r\n
\r\n

SAMOA

\r\n
\r\n

Nhà nước độc lập Xamoa

\r\n
\r\n

The Independent State of Samoa

\r\n
\r\n

WS

\r\n
\r\n

WSM

\r\n
\r\n

882

\r\n
\r\n

Các đảo chính: Savai’i, Upolu

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n sm

\r\n
\r\n

eng;\r\n smo

\r\n
\r\n

Samoa;\r\n Samoa

\r\n
\r\n

SAN MARINO

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xan Marinô

\r\n
\r\n

The Republic of San Marino

\r\n
\r\n

SM

\r\n
\r\n

SMR

\r\n
\r\n

674

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

it

\r\n
\r\n

ita

\r\n
\r\n

San\r\n Marino

\r\n
\r\n

SAO TOME AND PRINCIPE

\r\n
\r\n

Cộng hòa dân chủ Xao Tômê và\r\n Prinxipê

\r\n
\r\n

The Democratic Republic ofSao\r\n Tome and Principe

\r\n
\r\n

ST

\r\n
\r\n

STP

\r\n
\r\n

678

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pt

\r\n
\r\n

por

\r\n
\r\n

Sọo\r\n Tomộ e Principe

\r\n
\r\n

SAUDI ARABIA

\r\n
\r\n

Vương quốc ả rập Xêút

\r\n
\r\n

The Kingdom of Saudi Arabia

\r\n
\r\n

SA

\r\n
\r\n

SAU

\r\n
\r\n

682

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

As\r\n Sa’ỹdùyah

\r\n
\r\n

SENEGAL

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xênêgan

\r\n
\r\n

The Republic of Senegal

\r\n
\r\n

SN

\r\n
\r\n

SEN

\r\n
\r\n

686

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Sộnộgal\r\n (le)

\r\n
\r\n

SERBIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xécbia

\r\n
\r\n

The Republic of Serbia

\r\n
\r\n

RS

\r\n
\r\n

SRB

\r\n
\r\n

688

\r\n
\r\n

Các nước trước đây: Nam Tư, Xêbia\r\n và Môngtơnêgrô

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

sr

\r\n
\r\n

srp

\r\n
\r\n

Srbija

\r\n
\r\n

SEYCHELLES

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xâysen

\r\n
\r\n

The Republic of seychelles

\r\n
\r\n

SC

\r\n
\r\n

SYC

\r\n
\r\n

690

\r\n
\r\n

Đảo chính: Mahé; bao gồm các đảo\r\n Aldabra, Amirante, Cosmoledo, Farquhar

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n -; fr

\r\n
\r\n

eng;\r\n cpf; fra

\r\n
\r\n

Seychelles;\r\n Sesel; Seychelles (les)

\r\n
\r\n

SIERRA LEONE

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xiêra Lêôn

\r\n
\r\n

The Republic of Sierra Leone

\r\n
\r\n

SL

\r\n
\r\n

SLE

\r\n
\r\n

694

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Sierra\r\n Leone

\r\n
\r\n

SINGAPORE

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xingapo

\r\n
\r\n

The Republic of Singapore

\r\n
\r\n

SG

\r\n
\r\n

SGP

\r\n
\r\n

702

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n ms; ta; zh

\r\n
\r\n

eng;\r\n msa; tam; zho

\r\n
\r\n

Singapore;\r\n Singapura; Chinkappỹr; Xinjiapo

\r\n
\r\n

SLOVAKIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xlôvakia

\r\n
\r\n

The Slovak Republic

\r\n
\r\n

SK

\r\n
\r\n

SVK

\r\n
\r\n

703

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

sk

\r\n
\r\n

slk

\r\n
\r\n

Slovensko

\r\n
\r\n

SLOVENIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xlôvênia

\r\n
\r\n

The Republic of Slovenia

\r\n
\r\n

SI

\r\n
\r\n

SVN

\r\n
\r\n

705

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

sl

\r\n
\r\n

slv

\r\n
\r\n

Slovenija

\r\n
\r\n

SOLOMON ISLANDS

\r\n
\r\n

Quần đảo Xôlômôn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

SB

\r\n
\r\n

SLB

\r\n
\r\n

090

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo Santa Cruz, các\r\n đảo phía bắc Sôlômôn (đảo chính: Guadalcanal)

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Solomon\r\n Islands (the)

\r\n
\r\n

SOMALIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xômali

\r\n
\r\n

The Republic of Somalia

\r\n
\r\n

SO

\r\n
\r\n

SOM

\r\n
\r\n

706

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar;\r\n so

\r\n
\r\n

ara;\r\n som

\r\n
\r\n

As\r\n Sỹmăl; Soomaaliya

\r\n
\r\n

SOUTH AFRICA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Nam Phi

\r\n
\r\n

The Republic of South Africa

\r\n
\r\n

ZA

\r\n
\r\n

ZAF

\r\n
\r\n

710

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Marion, Prince Edward

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

af;\r\n en; nr; - ; st; ss; ts; tn; ve; xh; zu

\r\n
\r\n

afr;\r\n eng; nbl; nso; sot; ssw; tso; tsn; ven; xho; zul

\r\n
\r\n

Suid-\r\n Afrika;South Africa; Sewula Afrika; Afrika- Borwa;Afrika- Borwa;Ningizimu\r\n Afrika; Afrika- Dzonga; Afrika- Borwa;Afrika Tshipembe; Mzantsi Afrika;\r\n Ningizimu Afrika

\r\n
\r\n

SOUTH GEORGIA D THE SOUTH

\r\n
\r\n

Nam Gioócgia và quần đảo

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

GS

\r\n
\r\n

SGS

\r\n
\r\n

239

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

South\r\n Georgiaand the South

\r\n
\r\n

AND THE SOUTH SANDWICH ISLANDS

\r\n
\r\n

đảo sanđuých phía Nam

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Sandwich\r\n Islands

\r\n
\r\n

SPAIN

\r\n
\r\n

Vương quốc Tây Ban Nha

\r\n
\r\n

The Kingdom of Spain

\r\n
\r\n

ES

\r\n
\r\n

ESP

\r\n
\r\n

724

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Espaủa

\r\n
\r\n

SRI LANKA

\r\n
\r\n

Cộng hòa dân chủ xã hội XriLanca

\r\n
\r\n

The Democratice Socialist Republic\r\n of SriLanka

\r\n
\r\n

LK

\r\n
\r\n

LKA

\r\n
\r\n

144

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

si;\r\n ta

\r\n
\r\n

sin;\r\n tam

\r\n
\r\n

Shrù\r\n Lamkọ; Itankai

\r\n
\r\n

SUDAN

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xuđăng

\r\n
\r\n

The Republic of the Sudan

\r\n
\r\n

SD

\r\n
\r\n

SDN

\r\n
\r\n

736

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

As\r\n Sỹdọn

\r\n
\r\n

SURINAME

\r\n
\r\n

Cộng hòa Xurinam

\r\n
\r\n

The Republic of Suriname

\r\n
\r\n

SR

\r\n
\r\n

SUR

\r\n
\r\n

740

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

nl

\r\n
\r\n

nld

\r\n
\r\n

Suriname

\r\n
\r\n

SVALBARD AND JAN MAYEN

\r\n
\r\n

Xvenbát và Genmâyơn

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

SJ

\r\n
\r\n

SJM

\r\n
\r\n

744

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Bear

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

nb;\r\n nn

\r\n
\r\n

nob;\r\n nno

\r\n
\r\n

Svalbard\r\n og Jan Mayen

\r\n
\r\n

SWAZILAND

\r\n
\r\n

Vương quốc Xoadilen

\r\n
\r\n

The Kingdom of Swaziland

\r\n
\r\n

SZ

\r\n
\r\n

SWZ

\r\n
\r\n

748

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n ss

\r\n
\r\n

eng;\r\n ssw

\r\n
\r\n

Swaziland;\r\n eSwatini

\r\n
\r\n

SWEDEN

\r\n
\r\n

Vương quốc Thuỵ Điển

\r\n
\r\n

The Kingdom of Sweden

\r\n
\r\n

SE

\r\n
\r\n

SWE

\r\n
\r\n

752

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

sv

\r\n
\r\n

swe

\r\n
\r\n

Sverige

\r\n
\r\n

SWITZERLAND

\r\n
\r\n

Liên bang Thụy Sỹ

\r\n
\r\n

The Swiss Confederation

\r\n
\r\n

CH

\r\n
\r\n

CHE

\r\n
\r\n

756

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

de;\r\n fr; it; rm

\r\n
\r\n

deu;\r\n fra; ita;roh

\r\n
\r\n

Schweiz (die); Suisse (la); Svizzera )la; Svizra

\r\n
\r\n

SYRIAN ARAB REPUBLIC

\r\n
\r\n

Cộng hòa ả rập Xyri

\r\n
\r\n

The Syrian Arab republic

\r\n
\r\n

SY

\r\n
\r\n

SYR

\r\n
\r\n

760

\r\n
\r\n

Thường được coi là\r\n Xyri

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n Jumhỹrùyah al Arabùyah as Sỹrùyah

\r\n
\r\n

TAIWAN, PROVINCE OF CHINA

\r\n
\r\n

ĐàI Loan, một tỉnh của Trung Quốc

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

TW

\r\n
\r\n

TWN

\r\n
\r\n

158

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo Penghu\r\n (Pescadores)

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

zh

\r\n
\r\n

zho

\r\n
\r\n

Taiwan

\r\n
\r\n

TAJIKISTAN

\r\n
\r\n

Cộng hòa Tagikixtan

\r\n
\r\n

The Republic of Tajikistan

\r\n
\r\n

TJ

\r\n
\r\n

TJK

\r\n
\r\n

762

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

tg

\r\n
\r\n

tgk

\r\n
\r\n

Rojikiston

\r\n
\r\n

TANAZANIA, UNITED REPUBLIC OF

\r\n
\r\n

Cộng hòa thống nhất Tandania

\r\n
\r\n

The United Republic of Tanzania

\r\n
\r\n

TZ

\r\n
\r\n

TZA

\r\n
\r\n

834

\r\n
\r\n

Thường được coi là\r\n Tandania

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n sw

\r\n
\r\n

eng;\r\n swa

\r\n
\r\n

United\r\n Republic of Tanzania; Jamhuri ya Muungano wa Tanzania

\r\n
\r\n

THAIILAND

\r\n
\r\n

Vương quốc Thái Lan

\r\n
\r\n

The Kingdom of Thailand

\r\n
\r\n

TH

\r\n
\r\n

THA

\r\n
\r\n

764

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

th

\r\n
\r\n

tha

\r\n
\r\n

Prathet\r\n Thai

\r\n
\r\n

TIMOR-LESTE

\r\n
\r\n

Cộng hòa dân chủ Timo- Leste

\r\n
\r\n

The Democratic Republic of\r\n Timor-Leste

\r\n
\r\n

TL

\r\n
\r\n

TLS

\r\n
\r\n

626

\r\n
\r\n

Nước trước đây: Đông Timo. Bao gồm\r\n phần đất tách ra của Oecussi

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

pt;\r\n -

\r\n
\r\n

por;\r\n tet

\r\n
\r\n

Timor-Leste;\r\n Timor Lorosa’e

\r\n
\r\n

TOGO

\r\n
\r\n

Cộng hòa Tôgô

\r\n
\r\n

The Togolese Republic

\r\n
\r\n

TG

\r\n
\r\n

TGO

\r\n
\r\n

768

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Togo\r\n (le)

\r\n
\r\n

TOKELAU

\r\n
\r\n

Tôkêlô

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

TK

\r\n
\r\n

TKL

\r\n
\r\n

772

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Tokelau

\r\n
\r\n

TONGA

\r\n
\r\n

Vương quốc Tônga

\r\n
\r\n

The Kingdom of Tonga

\r\n
\r\n

TO

\r\n
\r\n

TON

\r\n
\r\n

776

\r\n
\r\n

Đảo chính: Tongatapu

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en;\r\n to

\r\n
\r\n

eng;\r\n ton

\r\n
\r\n

Tonga;\r\n Tonga

\r\n
\r\n

TRINIDAD AND TOBAGO

\r\n
\r\n

Cộng hòa Tơriniđát và Tôbagô

\r\n
\r\n

The Republic of Trinidad and\r\n Tobago

\r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

TTO

\r\n
\r\n

780

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Trinidad\r\n and Tobago

\r\n
\r\n

TUNISIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Tuynidi

\r\n
\r\n

The Republic of Tunisia

\r\n
\r\n

TN

\r\n
\r\n

TUN

\r\n
\r\n

788

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Tỹnus

\r\n
\r\n

TURKEY

\r\n
\r\n

Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ

\r\n
\r\n

The Republic of Turkey

\r\n
\r\n

TR

\r\n
\r\n

TUR

\r\n
\r\n

792

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

tr

\r\n
\r\n

tur

\r\n
\r\n

Tỹrkiye

\r\n
\r\n

TURKMENISTAN

\r\n
\r\n

Tuốcmênixtan

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

TM

\r\n
\r\n

TKM

\r\n
\r\n

795

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

tk

\r\n
\r\n

tuk

\r\n
\r\n

Tỹrkmenistan

\r\n
\r\n

TURKS ANDCAICOS ISLANDS

\r\n
\r\n

Quần đảo người Tuốc và Caicô

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

TC

\r\n
\r\n

TCA

\r\n
\r\n

796

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Turks\r\n and Caicos Islands (the)

\r\n
\r\n

TUVALU

\r\n
\r\n

Tuvalu

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

TV

\r\n
\r\n

TUV

\r\n
\r\n

798

\r\n
\r\n

Đảo san hô vùng chính: Funafuti

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Tuvalu

\r\n
\r\n

UGANDA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Uganda

\r\n
\r\n

The Republic of Uganda

\r\n
\r\n

UG

\r\n
\r\n

UGA

\r\n
\r\n

800

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Uganda

\r\n
\r\n

UKRAINE

\r\n
\r\n

Ucraina

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

UA

\r\n
\r\n

URK

\r\n
\r\n

804

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

uk

\r\n
\r\n

ukr

\r\n
\r\n

Ukraina

\r\n
\r\n

UNITED ARAB EMIRATES

\r\n
\r\n

Các tiểu Vương quốc ả rập thống\r\n nhất

\r\n
\r\n

The United Arab Emirates

\r\n
\r\n

AE

\r\n
\r\n

ARE

\r\n
\r\n

784

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n lmărăt

\r\n
\r\n

UNITED KINGDOM

\r\n
\r\n

Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc\r\n Ailen

\r\n
\r\n

The United Kingdom of Great\r\n Britain and Northern Ireland

\r\n
\r\n

GB

\r\n
\r\n

GBR

\r\n
\r\n

826

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

United\r\n Kingdom (the)

\r\n
\r\n

UNITED STATES

\r\n
\r\n

Hợp chủng quốc Hoa Kỳ

\r\n
\r\n

The United States of America

\r\n
\r\n

US

\r\n
\r\n

USA

\r\n
\r\n

840

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

United\r\n States (the)

\r\n
\r\n

UNITED STATES MINOR OUTLYINGISLANDS

\r\n
\r\n

Đảo nhỏ nằm ngoàI lãnh thổ Hoa Kỳ

\r\n
\r\n

The United states minor outlying\r\n islands

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UMI

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

Bao gồm: Châu Đại Dương: đảo\r\n Baker, đảo Howland, đảo Jarvis, đảo san hô vòng Johnston, Kingman Reef, các\r\n đảo Midway, đảo san hô vùng Palmyra, đảo Wake Vùng biển Caribê: đảo Navassa

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

United\r\n States Minor OutlyingIslands (the)

\r\n
\r\n

URUGUAY

\r\n
\r\n

Cộng hòa Đông Uruuoay

\r\n
\r\n

The Eastern Republic of Uruguay

\r\n
\r\n

UY

\r\n
\r\n

URY

\r\n
\r\n

858

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Uruguay\r\n (el)

\r\n
\r\n

UZBEKISTAN

\r\n
\r\n

Cộng hòa Udơbêkixtan

\r\n
\r\n

The Republic of Uzbekistan

\r\n
\r\n

UZ

\r\n
\r\n

UZB

\r\n
\r\n

860

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

uz

\r\n
\r\n

uzb

\r\n
\r\n

O’zbekiston

\r\n
\r\n

VANUATU

\r\n
\r\n

Cộng hòa Vanuatu

\r\n
\r\n

The Republic of Vanuatu

\r\n
\r\n

VU

\r\n
\r\n

VUT

\r\n
\r\n

548

\r\n
\r\n

Đảo chính: Efate, Santo

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

bi;\r\n en; fr

\r\n
\r\n

bis;\r\n eng; fra

\r\n
\r\n

Vanuatu;\r\n Vanuatu; Vanuatu (le)

\r\n
\r\n

VENEZUELA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Vênêxuêla

\r\n
\r\n

The Bolivarian Republic of\r\n Venezuela

\r\n
\r\n

VE

\r\n
\r\n

VEN

\r\n
\r\n

862

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Bird

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

es

\r\n
\r\n

esp

\r\n
\r\n

Venezuela

\r\n
\r\n

VIETNAM

\r\n
\r\n

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt\r\n Nam

\r\n
\r\n

The Socialist Republic of Viet\r\n Nam

\r\n
\r\n

VN

\r\n
\r\n

VNM

\r\n
\r\n

704

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

vi

\r\n
\r\n

vie

\r\n
\r\n

Viet\r\n Nam

\r\n
\r\n

VIRGIN ISLANDS, BRITISH

\r\n
\r\n

Quần đảo Viếcgina thuéc Anh

\r\n
\r\n

British Virgin Islands (the)

\r\n
\r\n

VG

\r\n
\r\n

VGB

\r\n
\r\n

092

\r\n
\r\n

Bao gồm Anegada, Jost Van Dyke,\r\n Tortola, Virgin Gorda

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Virgin\r\n Islands (the British)

\r\n
\r\n

VIRGIN ISLANDS,US

\r\n
\r\n

Quần đảo Viếcgina (Hoa Kú)

\r\n
\r\n

The Virgin Islands of the United\r\n States

\r\n
\r\n

VI

\r\n
\r\n

VIR

\r\n
\r\n

850

\r\n
\r\n

Bao gồm Saint Croix, Saint\r\n John,Saint Thomas

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Virgin\r\n Islands of the United States (the)

\r\n
\r\n

WALLIS AND FUTUNA

\r\n
\r\n

Quần đảo Uây và Futuna

\r\n
\r\n

Wallis and Futuna Islands

\r\n
\r\n

WF

\r\n
\r\n

WLF

\r\n
\r\n

876

\r\n
\r\n

Bao gồm các đảo Hoorn ( đảo ( đảo\r\n chính: Uvea)

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

fr

\r\n
\r\n

fra

\r\n
\r\n

Wallis-et-\r\n Futuna

\r\n
\r\n

WESTERN SAHARA

\r\n
\r\n

Tây Sahara

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

EH

\r\n
\r\n

ESH

\r\n
\r\n

732

\r\n
\r\n

Tên dự phòng

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

As\r\n Sahră’ al Ghabùyah

\r\n
\r\n

YEMEN

\r\n
\r\n

Cộng hòa Yêmen

\r\n
\r\n

The Republic of Yemen

\r\n
\r\n

YE

\r\n
\r\n

YEM

\r\n
\r\n

887

\r\n
\r\n

Bao gồm đảo Socotra

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

ar

\r\n
\r\n

ara

\r\n
\r\n

Al\r\n Yaman

\r\n
\r\n

ZAMBIA

\r\n
\r\n

Cộng hòa Dămbia

\r\n
\r\n

The Republic of Zambia

\r\n
\r\n

ZM

\r\n
\r\n

ZMB

\r\n
\r\n

894

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Zambia

\r\n
\r\n

ZIMBABWE

\r\n
\r\n

Cộng hòa Dimbabuê

\r\n
\r\n

The Republic of Zimbabwe

\r\n
\r\n

ZW

\r\n
\r\n

ZWE

\r\n
\r\n

716

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

#

\r\n
\r\n

en

\r\n
\r\n

eng

\r\n
\r\n

Ximbabwe

\r\n
\r\n\r\n

10. Mục lục các\r\nthành tố mã alpha-2 với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

11.\r\nChỉ số của các thành tố mã alpha-3 với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên\r\nnước

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n
\r\n

 

\r\n

TCVN\r\n 7217  1  2007

\r\n
\r\n
\r\n
 
\r\n\r\n

\r\n\r\n

12. Mục lục các\r\nthành tố mã số ba chữ số với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n

Phụ lục A

\r\n\r\n

(quy\r\nđịnh)

\r\n\r\n

Bảng mục lục theo thứ tự abc các tên từ phần\r\ndanh mục nêu trong cột lưu ý hay phần quan trọng thứ hai của tên nước hợp thành\r\ntrong cột 1

\r\n\r\n

Phụ lục này giúp cho người sử dụng tham\r\nchiếu thuận tiện đối với các tên lãnh thổ, chủ yếu là các hòn đảo, nêu trong\r\ncột lưu ý tại điều 9 và điều10 của tiêu chuẩn này. Phụ lục này đặc biệt hữu\r\ndụng khi cần phân định các thành tố mã nước cho tên lãnh thổ không được nêu như\r\ncác mục chính trong danh mục theo thứ tự abc tại điều 9 và điều 10.

\r\n\r\n

Các tên lãnh thổ viết bằng tiếng Anh\r\nvới các thành tố mã tương ứng của chúng, tạo khả năng cho người sử dụng xác\r\nđịnh vị trí tên lãnh thổ ở điều 9 và điều 10.

\r\n\r\n

Các tên lãnh thổ viết khác nhau bằng\r\ntiếng Anh và tiếng Pháp được liệt kê riêng theo sau là thành tố mã ngôn ngữ\r\nliên quan (en) hoặc (fr).

\r\n\r\n

Các tên lãnh thổ bằng tiếng Anh và\r\ntiếng Pháp mà giống nhau nhưng chỉ khác nhau về mặt thuật ngữ chung - thường là\r\n"Island" , "Islands" , "Archipelago" (en), "Ile"\r\n, "Iles" , "Archipel" (fr) - được chỉ ra trên cùng một\r\ndòng. Thuật ngữ chung bằng tiếng Pháp được chỉ ra sau thuật ngữ chung bằng tiếng\r\nAnh và cách nhau bởi dấu cắt "/" .

\r\n\r\n

Phụ lục này còn đưa ra phần quan trọng\r\nthứ hai của tên nước hợp thành từ cột 1. Những mục này được đánh dấu bằng dấu\r\n(*).

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

Tên lãnh thổ được mã bằng thành\r\n tố

\r\n

A

\r\n
\r\n

α\r\n -2

\r\n
\r\n

α\r\n -3

\r\n
\r\n

số

\r\n
\r\n

Abariringa

\r\n
\r\n

KI

\r\n
\r\n

KIR

\r\n
\r\n

296

\r\n
\r\n

Agalega Islands/, îles

\r\n
\r\n

MU

\r\n
\r\n

MUS

\r\n
\r\n

480

\r\n
\r\n

Aland Islands/, îles

\r\n
\r\n

FI

\r\n
\r\n

FIN

\r\n
\r\n

246

\r\n
\r\n

Aldabra Islands/, îles

\r\n
\r\n

SC

\r\n
\r\n

SYC

\r\n
\r\n

690

\r\n
\r\n

Amindivi Islands/, îles

\r\n
\r\n

IN

\r\n
\r\n

IND

\r\n
\r\n

356

\r\n
\r\n

Amirante Islands (en)

\r\n
\r\n

SC

\r\n
\r\n

SYC

\r\n
\r\n

690

\r\n
\r\n

Amirantes, îles (fr)

\r\n
\r\n

SC

\r\n
\r\n

SYC

\r\n
\r\n

690

\r\n
\r\n

Amsterdam Island/, île

\r\n
\r\n

TF

\r\n
\r\n

ATF

\r\n
\r\n

260

\r\n
\r\n

Andaman Islands/, îles

\r\n
\r\n

IN

\r\n
\r\n

IND

\r\n
\r\n

356

\r\n
\r\n

Anegada

\r\n
\r\n

VG

\r\n
\r\n

VGB

\r\n
\r\n

092

\r\n
\r\n

Anjouan

\r\n
\r\n

KM

\r\n
\r\n

COM

\r\n
\r\n

174

\r\n
\r\n

Annobãn Island/, île d’’

\r\n
\r\n

GQ

\r\n
\r\n

GNQ

\r\n
\r\n

226

\r\n
\r\n

Antipodes Islands/, îles

\r\n
\r\n

NZ

\r\n
\r\n

NZL

\r\n
\r\n

554

\r\n
\r\n

Ascension Island/,\r\n île de l’

\r\n
\r\n

SH

\r\n
\r\n

SHN

\r\n
\r\n

654

\r\n
\r\n

Ashmore and Cartier Islands (en)

\r\n
\r\n

AU

\r\n
\r\n

AUS

\r\n
\r\n

036

\r\n
\r\n

Ashmore-et-Cartier,\r\n îles (fr)

\r\n
\r\n

AU

\r\n
\r\n

AUS

\r\n
\r\n

036

\r\n
\r\n

Auckland Islands /, îles

\r\n
\r\n

NZ

\r\n
\r\n

NZL

\r\n
\r\n

554

\r\n
\r\n

Australes, îles (fr)

\r\n
\r\n

PF

\r\n
\r\n

PYF

\r\n
\r\n

258

\r\n
\r\n

Austral Islands (en)

\r\n
\r\n

PF

\r\n
\r\n

PYF

\r\n
\r\n

258

\r\n
\r\n

Aves, île d' (fr)

\r\n
\r\n

VE

\r\n
\r\n

VEN

\r\n
\r\n

862

\r\n
\r\n

B

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Babelthuap

\r\n
\r\n

PW

\r\n
\r\n

PLW

\r\n
\r\n

585

\r\n
\r\n

Baker Island/, île

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UMI

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

Banaba

\r\n
\r\n

KI

\r\n
\r\n

KIR

\r\n
\r\n

296

\r\n
\r\n

Barbuda *

\r\n
\r\n

AG

\r\n
\r\n

ATG

\r\n
\r\n

028

\r\n
\r\n

Bassas da India

\r\n
\r\n

RE

\r\n
\r\n

REU

\r\n
\r\n

638

\r\n
\r\n

Bear Island (en)

\r\n
\r\n

SJ

\r\n
\r\n

SJM

\r\n
\r\n

744

\r\n
\r\n

Bequia

\r\n
\r\n

VC

\r\n
\r\n

VCT

\r\n
\r\n

670

\r\n
\r\n

Bioko Island/, île

\r\n
\r\n

GQ

\r\n
\r\n

GNQ

\r\n
\r\n

226

\r\n
\r\n

Bird Island (en)

\r\n
\r\n

VE

\r\n
\r\n

VEN

\r\n
\r\n

862

\r\n
\r\n

Bismarck Archipelago/,Archipel

\r\n
\r\n

PG

\r\n
\r\n

PNG

\r\n
\r\n

598

\r\n
\r\n

Bonaire

\r\n
\r\n

AN

\r\n
\r\n

ANT

\r\n
\r\n

530

\r\n
\r\n

Bougainville

\r\n
\r\n

PG

\r\n
\r\n

PNG

\r\n
\r\n

598

\r\n
\r\n

C

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Cabinda

\r\n
\r\n

AO

\r\n
\r\n

AGO

\r\n
\r\n

024

\r\n
\r\n

Caicos Islands/îles *

\r\n
\r\n

TC

\r\n
\r\n

TCA

\r\n
\r\n

796

\r\n
\r\n

Campbell Island/, île

\r\n
\r\n

NZ

\r\n
\r\n

NZL

\r\n
\r\n

554

\r\n
\r\n

Cargados Carajos Shoals

\r\n
\r\n

MU

\r\n
\r\n

MUS

\r\n
\r\n

480

\r\n
\r\n

Caroline Islands (en)

\r\n
\r\n

FM

\r\n
\r\n

FSM

\r\n
\r\n

583

\r\n
\r\n

Caroline Islands, west part of\r\n (en)

\r\n
\r\n

PW

\r\n
\r\n

PLW

\r\n
\r\n

585

\r\n
\r\n

Carolines, îles (fr)

\r\n
\r\n

FM

\r\n
\r\n

FSM

\r\n
\r\n

583

\r\n
\r\n

Carolines, partie\r\n ouest des îles (fr)

\r\n
\r\n

PW

\r\n
\r\n

PLW

\r\n
\r\n

585

\r\n
\r\n

Carriacou

\r\n
\r\n

GD

\r\n
\r\n

GRD

\r\n
\r\n

308

\r\n
\r\n

Chagos Archipelago/, Archipel

\r\n
\r\n

IO

\r\n
\r\n

IOT

\r\n
\r\n

086

\r\n
\r\n

Chatham Islands/, îles

\r\n
\r\n

NZ

\r\n
\r\n

NZL

\r\n
\r\n

554

\r\n
\r\n

Chuuk

\r\n
\r\n

FM

\r\n
\r\n

FSM

\r\n
\r\n

583

\r\n
\r\n

Clipperton Island /, île

\r\n
\r\n

PF

\r\n
\r\n

PYF

\r\n
\r\n

258

\r\n
\r\n

Coco Island /, île du

\r\n
\r\n

CR

\r\n
\r\n

CRI

\r\n
\r\n

188

\r\n
\r\n

Continental Region\r\n (Rio Muni) (en)

\r\n
\r\n

GQ

\r\n
\r\n

GNQ

\r\n
\r\n

226

\r\n
\r\n

Coral Sea Islands (en)

\r\n
\r\n

AU

\r\n
\r\n

AUS

\r\n
\r\n

036

\r\n
\r\n

Cosmoledo Islands /, îles

\r\n
\r\n

SC

\r\n
\r\n

SYC

\r\n
\r\n

690

\r\n
\r\n

Crozet Archipelago /, Archipel

\r\n
\r\n

TF

\r\n
\r\n

ATF

\r\n
\r\n

260

\r\n
\r\n

Curaçao

\r\n
\r\n

AN

\r\n
\r\n

ANT

\r\n
\r\n

530

\r\n
\r\n

Cygne, îles du (fr)

\r\n
\r\n

HN

\r\n
\r\n

HND

\r\n
\r\n

340

\r\n
\r\n

D

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

DÐsirade, la

\r\n
\r\n

GP

\r\n
\r\n

GLP

\r\n
\r\n

312

\r\n
\r\n

Diego Garcia

\r\n
\r\n

IO

\r\n
\r\n

IOT

\r\n
\r\n

086

\r\n
\r\n

Ducie Island /, île

\r\n
\r\n

PN

\r\n
\r\n

PCN

\r\n
\r\n

612

\r\n
\r\n

E

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Easter Island (en)

\r\n
\r\n

CL

\r\n
\r\n

CHL

\r\n
\r\n

152

\r\n
\r\n

Efate (en)

\r\n
\r\n

VU

\r\n
\r\n

VUT

\r\n
\r\n

548

\r\n
\r\n

ÐfatÐ (fr)

\r\n
\r\n

VU

\r\n
\r\n

VUT

\r\n
\r\n

548

\r\n
\r\n

Enderbury Island /, île

\r\n
\r\n

KI

\r\n
\r\n

KIR

\r\n
\r\n

296

\r\n
\r\n

Ðparses de l'OcÐan\r\n lndien, île (fr)

\r\n
\r\n

RE

\r\n
\r\n

REU

\r\n
\r\n

638

\r\n
\r\n

Europa Island /, île

\r\n
\r\n

RE

\r\n
\r\n

REU

\r\n
\r\n

638

\r\n
\r\n

F

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Farquhar Islands /, îles

\r\n
\r\n

SC

\r\n
\r\n

SYC

\r\n
\r\n

690

\r\n
\r\n

Fernando de Noronha\r\n Island /, île

\r\n
\r\n

BR

\r\n
\r\n

BRA

\r\n
\r\n

076

\r\n
\r\n

France, Metropolitan (fr)

\r\n
\r\n

FR

\r\n
\r\n

FRA

\r\n
\r\n

250

\r\n
\r\n

France, Metropolitan (en)

\r\n
\r\n

FR

\r\n
\r\n

FRA

\r\n
\r\n

250

\r\n
\r\n

Funafuti

\r\n
\r\n

TV

\r\n
\r\n

TUV

\r\n
\r\n

798

\r\n
\r\n

Futuna *

\r\n
\r\n

WF

\r\n
\r\n

WLF

\r\n
\r\n

876

\r\n
\r\n

G

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Gal¸pagos Islands /, îles

\r\n
\r\n

EC

\r\n
\r\n

ECU

\r\n
\r\n

218

\r\n
\r\n

Gambier Islands /, îles

\r\n
\r\n

PF

\r\n
\r\n

PYF

\r\n
\r\n

258

\r\n
\r\n

Gilbert Islands /, îles

\r\n
\r\n

KI

\r\n
\r\n

KIR

\r\n
\r\n

296

\r\n
\r\n

Glorieuses, îles (fr)

\r\n
\r\n

RE

\r\n
\r\n

REU

\r\n
\r\n

638

\r\n
\r\n

Glorioso Islands (en)

\r\n
\r\n

RE

\r\n
\r\n

REU

\r\n
\r\n

638

\r\n
\r\n

Gough Island /, île

\r\n
\r\n

SH

\r\n
\r\n

SHN

\r\n
\r\n

654

\r\n
\r\n

Grand Cayman (en)

\r\n
\r\n

KY

\r\n
\r\n

CYM

\r\n
\r\n

136

\r\n
\r\n

Grande Caïmane (fr)

\r\n
\r\n

KY

\r\n
\r\n

CYM

\r\n
\r\n

136

\r\n
\r\n

Grande Comore

\r\n
\r\n

KM

\r\n
\r\n

COM

\r\n
\r\n

174

\r\n
\r\n

Grenadine Islands, Northern (en)

\r\n
\r\n

VC

\r\n
\r\n

VCT

\r\n
\r\n

670

\r\n
\r\n

Grenadine Islands, Southern (en)

\r\n
\r\n

GD

\r\n
\r\n

GRD

\r\n
\r\n

308

\r\n
\r\n

Grenadines du Nord,\r\n île (fr)

\r\n
\r\n

VC

\r\n
\r\n

VCT

\r\n
\r\n

670

\r\n
\r\n

Grenadines du Sud,\r\n île (fr)

\r\n
\r\n

GD

\r\n
\r\n

GRD

\r\n
\r\n

308

\r\n
\r\n

Guadalcanal

\r\n
\r\n

SB

\r\n
\r\n

SLB

\r\n
\r\n

090

\r\n
\r\n

H

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Henderson Island /, île

\r\n
\r\n

PN

\r\n
\r\n

PCN

\r\n
\r\n

612

\r\n
\r\n

Herzegovina (en) *

\r\n
\r\n

BA

\r\n
\r\n

BIH

\r\n
\r\n

070

\r\n
\r\n

HerzÐgovine (fr) *

\r\n
\r\n

BA

\r\n
\r\n

BIH

\r\n
\r\n

070

\r\n
\r\n

Hoorn Islands /, île de

\r\n
\r\n

WF

\r\n
\r\n

WLF

\r\n
\r\n

876

\r\n
\r\n

Howland Island /, île

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UMI

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

J

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Jaluit

\r\n
\r\n

MH

\r\n
\r\n

MHL

\r\n
\r\n

584

\r\n
\r\n

Jan Mayen /, île *

\r\n
\r\n

SJ

\r\n
\r\n

SJM

\r\n
\r\n

744

\r\n
\r\n

Jarvis Island /, île

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UM1

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

Johnston Atoll /, Atoll

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UM1

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

Jost Van Dyke

\r\n
\r\n

VG

\r\n
\r\n

VGB

\r\n
\r\n

092

\r\n
\r\n

Juan de Nova Island\r\n /, île

\r\n
\r\n

RE

\r\n
\r\n

REU

\r\n
\r\n

638

\r\n
\r\n

Juan Fern¸ndez Islands /, île

\r\n
\r\n

CL

\r\n
\r\n

CHL

\r\n
\r\n

152

\r\n
\r\n

K

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Kaliningrad Region / RÐgion de

\r\n
\r\n

RU

\r\n
\r\n

RUS

\r\n
\r\n

643

\r\n
\r\n

KerguÐlen Islands /, île

\r\n
\r\n

TF

\r\n
\r\n

ATF

\r\n
\r\n

260

\r\n
\r\n

Kermadec Islands /, île

\r\n
\r\n

NZ

\r\n
\r\n

NZL

\r\n
\r\n

554

\r\n
\r\n

Kingman Reef /, RÐcif

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UMI

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

Kiritimati

\r\n
\r\n

KI

\r\n
\r\n

KIR

\r\n
\r\n

296

\r\n
\r\n

Kosrae

\r\n
\r\n

FM

\r\n
\r\n

FSM

\r\n
\r\n

583

\r\n
\r\n

L

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Laccadive Islands (en)

\r\n
\r\n

IN

\r\n
\r\n

IND

\r\n
\r\n

356

\r\n
\r\n

Laquedives, île (fr)

\r\n
\r\n

IN

\r\n
\r\n

IND

\r\n
\r\n

356

\r\n
\r\n

Ligne, partie des\r\n île de la (fr)

\r\n
\r\n

KI

\r\n
\r\n

KIR

\r\n
\r\n

296

\r\n
\r\n

Line Islands, part of (en)

\r\n
\r\n

KI

\r\n
\r\n

KIR

\r\n
\r\n

296

\r\n
\r\n

Lord Howe Island /, île

\r\n
\r\n

AU

\r\n
\r\n

AUS

\r\n
\r\n

036

\r\n
\r\n

Loyalty Islands (en)

\r\n
\r\n

NC

\r\n
\r\n

NCL

\r\n
\r\n

540

\r\n
\r\n

M

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

MacDonald, île (fr)*

\r\n
\r\n

HM

\r\n
\r\n

HMD

\r\n
\r\n

334

\r\n
\r\n

Macquarie Island /, île

\r\n
\r\n

AU

\r\n
\r\n

AUS

\r\n
\r\n

036

\r\n
\r\n

MahÐ

\r\n
\r\n

SC

\r\n
\r\n

SYC

\r\n
\r\n

690

\r\n
\r\n

Majuro

\r\n
\r\n

MH

\r\n
\r\n

MHL

\r\n
\r\n

584

\r\n
\r\n

Malaisie pÐninsulaire (fr)

\r\n
\r\n

MY

\r\n
\r\n

MYS

\r\n
\r\n

458

\r\n
\r\n

Malaysia, Peninsular (en)

\r\n
\r\n

MY

\r\n
\r\n

MYS

\r\n
\r\n

458

\r\n
\r\n

Malpelo Island /, île de

\r\n
\r\n

CO

\r\n
\r\n

COL

\r\n
\r\n

170

\r\n
\r\n

Man, île de (fr)

\r\n
\r\n

GB

\r\n
\r\n

GBR

\r\n
\r\n

826

\r\n
\r\n

Man, Isle of (en)

\r\n
\r\n

GB

\r\n
\r\n

GBR

\r\n
\r\n

826

\r\n
\r\n

Mariana Islands (en)

\r\n
\r\n

MP

\r\n
\r\n

MNP

\r\n
\r\n

580

\r\n
\r\n

Mariannes /, île (fr)

\r\n
\r\n

MP

\r\n
\r\n

MNP

\r\n
\r\n

580

\r\n
\r\n

Marie-Galante

\r\n
\r\n

GP

\r\n
\r\n

GLP

\r\n
\r\n

312

\r\n
\r\n

Marion Island /, île

\r\n
\r\n

ZA

\r\n
\r\n

ZAF

\r\n
\r\n

710

\r\n
\r\n

Marquises Islands (en)

\r\n
\r\n

PF

\r\n
\r\n

PYF

\r\n
\r\n

258

\r\n
\r\n

Marquises, île (fr)

\r\n
\r\n

PF

\r\n
\r\n

PYF

\r\n
\r\n

258

\r\n
\r\n

Martim Vaz Islands /, îles

\r\n
\r\n

BR

\r\n
\r\n

BRA

\r\n
\r\n

076

\r\n
\r\n

McDonald Islands /, îles *

\r\n
\r\n

HM

\r\n
\r\n

HMD

\r\n
\r\n

334

\r\n
\r\n

Mer de Corail, îles\r\n de la (fr)

\r\n
\r\n

AU

\r\n
\r\n

AUS

\r\n
\r\n

036

\r\n
\r\n

Metropolitan France (en)

\r\n
\r\n

FR

\r\n
\r\n

FRA

\r\n
\r\n

250

\r\n
\r\n

Midway Islands /, îles

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UMI

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

Minicoy Island /, île

\r\n
\r\n

IN

\r\n
\r\n

IND

\r\n
\r\n

356

\r\n
\r\n

Miquelon *

\r\n
\r\n

PM

\r\n
\r\n

SPM

\r\n
\r\n

666

\r\n
\r\n

MohÐli

\r\n
\r\n

KM

\r\n
\r\n

COM

\r\n
\r\n

174

\r\n
\r\n

Mont Athos, territoire

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

autonome du (fr)

\r\n
\r\n

GR

\r\n
\r\n

GRC

\r\n
\r\n

300

\r\n
\r\n

Mount Athos autonomous area (en)

\r\n
\r\n

GR

\r\n
\r\n

GRC

\r\n
\r\n

300

\r\n
\r\n

Moussandam, partie de la

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Presqu’ île de (fr)

\r\n
\r\n

OM

\r\n
\r\n

OMN

\r\n
\r\n

512

\r\n
\r\n

Musandam Peninsula, part of (en)

\r\n
\r\n

OM

\r\n
\r\n

OMN

\r\n
\r\n

512

\r\n
\r\n

N

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Navassa Island (en)

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UMI

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

Navassa, île de la\r\n (fr)

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UMI

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

Nevis *

\r\n
\r\n

KN

\r\n
\r\n

KNA

\r\n
\r\n

659

\r\n
\r\n

Nicobar Islands /, îles

\r\n
\r\n

IN

\r\n
\r\n

IND

\r\n
\r\n

356

\r\n
\r\n

Northern Grenadine Islands (en)

\r\n
\r\n

VC

\r\n
\r\n

VCT

\r\n
\r\n

670

\r\n
\r\n

Northern Solomon Islands (en)

\r\n
\r\n

PG

\r\n
\r\n

PNG

\r\n
\r\n

598

\r\n
\r\n

O

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Oeno Island /, île

\r\n
\r\n

PN

\r\n
\r\n

PCN

\r\n
\r\n

12

\r\n
\r\n

Okusi, exclave of / exclave de

\r\n
\r\n

TP

\r\n
\r\n

TMP

\r\n
\r\n

626

\r\n
\r\n

Ours, île aux (fr)

\r\n
\r\n

SJ

\r\n
\r\n

SJM

\r\n
\r\n

744

\r\n
\r\n

P

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Palmyra Atoll /, Atoll

\r\n
\r\n

UM

\r\n
\r\n

UMI

\r\n
\r\n

581

\r\n
\r\n

P©ques, île de (fr)

\r\n
\r\n

CL

\r\n
\r\n

CHL

\r\n
\r\n

152

\r\n
\r\n

Penghu (Pescadores) Islands /,\r\n îles

\r\n
\r\n

TW

\r\n
\r\n

TWN

\r\n
\r\n

158

\r\n
\r\n

Peninsular Malaysia (en)

\r\n
\r\n

MY

\r\n
\r\n

MYS

\r\n
\r\n

458

\r\n
\r\n

Phoenix Islands /, îles

\r\n
\r\n

KI

\r\n
\r\n

KIR

\r\n
\r\n

296

\r\n
\r\n

Pohnpei

\r\n
\r\n

FM

\r\n
\r\n

FSM

\r\n
\r\n

583

\r\n
\r\n

Prince-Edouard, île\r\n du (fr)

\r\n
\r\n

ZA

\r\n
\r\n

ZAF

\r\n
\r\n

710

\r\n
\r\n

Prince Edward Island (en)

\r\n
\r\n

ZA

\r\n
\r\n

ZAF

\r\n
\r\n

710

\r\n
\r\n

Principe *

\r\n
\r\n

ST

\r\n
\r\n

STP

\r\n
\r\n

678

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

\r\n\r\n

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

Phụ lục B

\r\n\r\n

(Tham\r\nkhảo)

\r\n\r\n

Bảng chuyển thành tố mã alpha-2 thành mã alpha-3

\r\n\r\n

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

Phụ lục C

\r\n\r\n

(Tham\r\nkhảo)

\r\n\r\n

Sự thể hiện bằng số các thành tố mã alpha-2 theo\r\nTCVN 7217-1:2002 (ISO 3166-1)

\r\n\r\n

C.1. Phụ lục này trình bày sự thể\r\nhiện bằng số mã alpha-2 để sử dụng khi không thể chuyển đổi chữ trực tiếp, nghĩa\r\nlà trong trường hợp ngôn ngữ không dùng các chữ cái Latinh hoặc khi, vì các lý\r\ndo khác, sự chuyển đổi theo toán là thuận tiện hơn. Sự thể hiện bằng số đạt được\r\nbằng cách chuyển các thành tố mã alpha-2 thành số nhờ sử dụng các qui tắc toán\r\nhọc đơn giản.

\r\n\r\n

C.2. Việc phân biệt các giá trị tương\r\nứng của mã số ba chữ số qui định trong tiêu chuẩn này và việc thể hiện bằng số\r\nnày là quan trọng. Mã số ba chữ số có ưu điểm là các mã này không bị ảnh hưởng bởi\r\nsự thay đổi tên nước, mà có thể dẫn đến sự thay đổi của mã alpha-2. Sự thể hiện\r\nbằng số có ưu điểm là có thể chuyển lại về mã alpha-2 bằng việc áp dụng các qui\r\ntắc chuyển đổi.

\r\n\r\n

C.3. Công thức chuyển đổi thành tố\r\nmã alpha-2 thành sự thể hiện bằng số tương đương như sau:

\r\n\r\n

1 070 + 30a + b = sự thể hiện bằng\r\nsố

\r\n\r\n

trong đó:

\r\n\r\n

a là vị trí bằng số của chữ cái đầu\r\ntiên (a = 1, ...z = 26);

\r\n\r\n

b là vị trí bằng số của chữ cái thứ\r\nhai.

\r\n\r\n

C.4. Công thức chuyển đổi sự thể\r\nhiện bằng số thành thành tố mã alpha-2 tương đương như sau:

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

(sự\r\n thể hiện bằng số) - 1070

\r\n
\r\n

=\r\n a +

\r\n
\r\n

b

\r\n
\r\n

30

\r\n
\r\n

30

\r\n
\r\n\r\n

trong đó:

\r\n\r\n

a là phần nguyên của phép chia và tương\r\nứng với a ở điều C.3;

\r\n\r\n

b là phần dư của phép chia và tương\r\nứng với b ở điều C.3.

\r\n\r\n

C.5. Một ma trận chuyển đổi được\r\nnêu ở trang tiếp theo.

\r\n\r\n

Chú THíCH: Trong các hệ thống đóng\r\nvà trong các trường hợp khác khi được tất cả các bên trao đổi thông tin thỏa\r\nthuận trước, có thể bỏ con số đầu tiên (luôn là con số " 1" ) của sự\r\nthể hiện bằng số.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

Phụ lục D

\r\n\r\n

(Tham\r\nkhảo)

\r\n\r\n

Ma trận chuyển đổi đối với sự thể hiện bằng số\r\ncủa các thành tố mã alpha-2 theo TCVN 7217-1 : 2007 (ISO 3166-1)

\r\n\r\n

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

\r\n\r\n

[1] ISO/IEC 2382-4:1999,\r\nInformation technology – Vocabulary – Part 4: Organization of data (Công nghệ\r\nthông tin – Từ vựng - Phần 4: Tổ chức dữ liệu)

\r\n\r\n

[2] ISO 3166-2, Codes for the representation\r\nof names of countries and their subdivisions – Part 2: Country subdivision code\r\n(Mã thể hiện tên nước và các vùng lãnh thổ của chúng – Phần 2: Mã thể hiện các\r\nvùng lãnh thổ)

\r\n\r\n

[3] ISO 3166-3, Codes for the representation\r\nof names of countries and their subdivisions – Part 3: Code for formerly used\r\nnames of countries (Mã thể hiện tên nước và các vùng lãnh thổ của chúng – Phần\r\n3: Mã đã sử dụng trước cho tên nước)

\r\n\r\n

[4] TCVN 6558: 1999 (ISO\r\n4217:2001), Codes for the representation of currencies and funds (Mã thể hiện các\r\nđồng tiền và quĩ)

\r\n\r\n

[5] ISO 5127:2001, Information and\r\ndocumentation – Vocabulary (Thông tin và tư liệu – Từ vựng)

\r\n\r\n

[6] ISO 6166:2001, Securities and related\r\nfiniancial instruments – International securities identification numbering system\r\n(ISIN) (Chứng khoán và các công cụ tài chính liên quan -Hệ thống đánh số phân định\r\nchứng khóan Quốc tế)

\r\n\r\n

[7] ISO 6346:1995, Freight\r\ncontainers – Coding, identification and marking (Côngtenơ vận chuyển hàng hóa -\r\nMã hóa, phân định và đánh dấu)

\r\n\r\n

[8] ISO 7372 : 2005, Trade date interchange\r\n– Trade date elements directory (Trao đổi dữ liệu thương mại – Danh mục các yếu\r\ntố dữ liệu thương mại)

\r\n\r\n

[9] ISO/IEC 7501-1:2005,\r\nIdentification cards – Machine readable travel documents – Part 1: Machine\r\nreadble passport (Thẻ phân định – Các tư liệu du lịch có thể đọc được bằng máy\r\n– Hộ chiếu có thể đọc được bằng máy)

\r\n\r\n

[10] ISO 10383:2003, Securities and\r\nrelated finalcial instruments – Codes for exchanges and market identification\r\n(MIC) [Chứng khoán và các công cụ tài chính liên quan - Mã trao đổi và nhận\r\ndạng thị trường(MIC)]

\r\n\r\n

 [11] ISO 13616, Banking and related\r\nfinalcial services – International bank account number (IBAN) [Dịch vụ ngân\r\nhàng và các dịch vụ tài chính liên quan – Số tài khoản ngân hàng Quốc tế\r\n(IBAN)]

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

THƯ MỤC TÀI LIỆU QUỐC TẾ KHÁC

\r\n\r\n

Country Nomenclature for Statistical\r\nUse (CNSU),Rev.10/UN Statistics Division. New York: United Nations, 1984-01-25 [mimeo].\r\n- 10 p. - (Updating Corrigenda being issued continuously; the last complete\r\nconsolidated version is No. 95-1/November 1995)

\r\n\r\n

Document ST/LEG/SER.E/13, “Multilateral\r\nTreaties deposited with the Secretary General”, issued annually and containing\r\ni. a.:

\r\n\r\n

- Convention on Road Traffic,\r\nGeneva 1949-09-19/United Nations

\r\n\r\n

- Convention on Road Traffic,\r\nVienna 1968-12-08/ United Nations, with notifications of road vehicle\r\ndistinguishing signs, as known on 1996-06-01

\r\n\r\n

LOCODE — United Nations Code for Ports\r\nand other Locations/UN/ECE Recommendation No 16 (second edition, Geneva January\r\n1995), document ECE/TRADE/205: (Current information: version 2003-2)

\r\n\r\n

Standard Country or Area Codes for\r\nStatistical Use/ United Nations Statistics Division New York, 1996, document ST/ESA/STAT/SER.M/49/Rev.3\r\n(Information continuously updated on the United Nations Statistics Division\r\ninternet site (http://unstats.un.org/unsd/methods/m49/m49.htm)

\r\n\r\n

Terminology Bulletin No 347/Rev.1 —\r\nCountry Names (States Members of the United Nations, Members of the Specialized\r\nAgencies or Parties to the Statute of the International Court of Justice)/\r\nUnited Nations New York, 1997-07-01, document ST/CS/SER.F/347/Rev.1

\r\n\r\n

United Nations Multilingual Terminology\r\nDatabase maintained by the terminology team of the Terminology and Reference\r\nSection, Documentation Division, DGACM, New York:

\r\n\r\n

http://unterm.un.org/

\r\n\r\n

French experimental standard AFNOR XP\r\nZ 44-002 (August 1997): Code for the representation of names of historical\r\ncountries.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

MỤC\r\nLỤC

\r\n\r\n

1. Phạm vi áp dụng

\r\n\r\n

2. Tài liệu viện dẫn

\r\n\r\n

3. Thuật ngữ và định nghĩa

\r\n\r\n

4. Nguyên tắc đưa vào danh mục tên\r\nnước

\r\n\r\n

4.1. Danh mục

\r\n\r\n

4.2. Nguồn tên

\r\n\r\n

4.3. Sự chồng chéo

\r\n\r\n

4.4. Tên nước hiện hành

\r\n\r\n

4.5. Các nước độc lập

\r\n\r\n

5. Nguyên tắc cấp thành tố mã

\r\n\r\n

5.1. Mối quan hệ với các tên

\r\n\r\n

5.2. Cấu trúc của mã hai ký tự chữ\r\ncái (mã alpha-2)

\r\n\r\n

5.3 Cấu trúc của mã hai ký tự chữ\r\ncái (mã alpha-3)

\r\n\r\n

5.4. Cấu trúc của mã số ba chữ số

\r\n\r\n

5.5. Quy định đối với việc sử dụng

\r\n\r\n

5.6. Việc người sử dụng tự cấp mã

\r\n\r\n

6. Danh mục tên nước và các thành\r\ntố mã của chúng

\r\n\r\n

6.1. Nội dung của danh mục

\r\n\r\n

6.2. Sự chọn lựa của ngôn ngữ, La\r\ntinh hóa, bộ ký tự

\r\n\r\n

6.3. Các phụ

\r\n\r\n

7. Quản trị

\r\n\r\n

7.1. Lời giới thiệu

\r\n\r\n

7.2. Thêm tên nước vào danh mục

\r\n\r\n

7.3. Xóa tên nước từ danh mục các\r\ntên nước

\r\n\r\n

7.4. Sửa đổi tên nước hay thành tố\r\nmã

\r\n\r\n

7.5. Dự trữ các thành tố mã

\r\n\r\n

8. Hướng dẫn cho người sử dụng

\r\n\r\n

8.1. Các điều khoản đặc biệt

\r\n\r\n

8.2. Thông báo về việc sử dụng tiêu\r\nchuẩn này

\r\n\r\n

8.3. Hướng dẫn áp dụng

\r\n\r\n

9. Danh mục một: Danh mục theo trật\r\ntự bảng chữ cái bằng tiếng Anh tên nước và các thành tố mã của chúng

\r\n\r\n

10. Mục lục các thành tố mã alpha-2\r\nvới dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

\r\n\r\n

11. Mục lục các thành tố mã alpha-3\r\nvới dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

\r\n\r\n

12. Mục lục các thành tố mã số ba\r\nchữ số với dạng viết gọn (bằng tiếng Anh) của các tên nước

\r\n\r\n

Phụ lục A (quy định) Bảng mục lục\r\ntheo thứ tự abc các tên từ phần danh mục xuất hiện trong cột lưu ý hay hình\r\nthành nên phần quan trọng thứ hai các tên nước hợp thành trong cột 1

\r\n\r\n

Phụ lục B (tham khảo) Bảng chuyển\r\nthành tố mã alpha-2 thành mã alpha-3

\r\n\r\n

Phụ lục C (tham khảo) Sự thể hiện\r\nbằng số các thành tố mã alpha-2 của tiêu chuẩn này

\r\n\r\n

Phụ lục D (tham khảo) Ma trận\r\nchuyển đổi đối với sự thể hiện bằng số các thành tố mã alpha-2 của tiêu chuẩn\r\nnày

\r\n\r\n

Thư mục tài liệu tham khảo

\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n\r\n\r\n"
Từ khóa:
TCVN7217-1:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7217-1:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7217-1:2007 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7217-1:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN7217-1:2007 của Đã xác định Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7217 1:2007 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu TCVN7217-1:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Tóm tắt văn bản

Số hiệu TCVN7217-1:2007
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan Đã xác định
Ngày ban hành 01/01/2007
Người ký Đã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

Tin pháp luật

  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

Media Luật

  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

Mục lục

  • Điều 9 của tiêu chuẩn này liệt kê\r\ntên nước dạng viết gọn bằng tiếng Anh theo trật tự bảng chữ cái, với mười một\r\ncột dữ liệu sau đây:
  • Điều 10 của tiêu chuẩn này liệt kê\r\nthành tố mã alpha-2 theo trật tự bảng chữ cái, với các dạng viết gọn viết gọn\r\ntên nước tương ứng bằng tiếng Anh.
  • Điều 11 của tiêu chuẩn này liệt kê\r\nthành tố mã alpha-3 theo trật tự bảng chữ cái, với các dạng viết gọn viết gọn\r\ntên nước tương ứng bằng tiếng Anh
  • Điều 12 của tiêu chuẩn này liệt kê\r\nthành tố mã số ba chữ số theo trật tự về số, với dạng viết viết gọn tên nước tương\r\nứng bằng tiếng Anh.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi