Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lĩnh vực khác › 4279/TCT-CS

Công văn 4279/TCT-CS năm 2013 vướng mắc về giảm 30% thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2011 do Tổng cục Thuế ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 4279/TCT-CS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tổng cục Thuế
Ngày ban hành 09/12/2013
Người ký Nguyễn Ngọc Hai
Ngày hiệu lực 09/12/2013
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 09/12/2013 Tình trạng: Còn hiệu lực

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4279/TCT-CS
V/v vướng mắc về giảm 30% thuế TNDN năm 2011

Hà Nội, ngày 09 tháng 12 năm 2013

 

Kính gửi: Cục Thuế tỉnh Bình Định.

Trả lời công văn số 2032/CT-TTr ngày 9/9/2013 của Cục Thuế tỉnh Bình Định đề nghị giải đáp vướng mắc về giảm 30% thuế TNDN năm 2011, Tổng cục Thuế có ý kiến như sau:

Tại tiết a và tiết e, khoản 1, Điều 1 Thông tư số 154/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính quy định:

"1. Giảm 30% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp năm 2011 đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa.

a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại Khoản này là doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí về vốn hoặc lao động theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa.

e) Số thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm của doanh nghiệp nhỏ và vừa quy định tại khoản này không bao gồm số thuế tính trên thu nhập từ các hoạt động: kinh doanh xổ số, kinh doanh bất động sản, kinh doanh chứng khoán, kinh doanh tài chính ngân hàng, bảo hiểm và thu nhập từ sản xuất hàng hóa, kinh doanh dịch vụ thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt, thu nhập từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản"

Căn cứ theo các quy định nêu trên thì doanh nghiệp nhỏ và vừa đáp ứng điều kiện quy định tại Khoản 1, Điều 3 Nghị định số 56/2009/NĐ-CP được giảm 30% số thuế TNDN phải nộp năm 2011 không bao gồm số thuế thu nhập từ hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản. Tuy nhiên, việc xác định các hoạt động kinh doanh của ngành nghề, lĩnh vực được gia hạn hay không thuộc chức năng, thẩm quyền của cơ quan chuyên ngành. Do đó đề nghị Cục Thuế tỉnh Bình Định và Doanh nghiệp liên hệ với Cục thống kê địa phương là cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc xác định mã ngành để được hướng dẫn và xác định cụ thể

Tổng cục Thuế trả lời để Cục Thuế tỉnh Bình Định biết.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Ρ.TCTr Cao Anh Tuấn (để báo cáo);
- Vụ PC - BTC;
- Vụ PC - TCT;
- Lưu: VT, CS (2b).

TL. TỔNG CỤC TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ CHÍNH SÁCH
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Nguyễn Ngọc Hải

 

Từ khóa:
4279/TCT-CS Công văn 4279/TCT-CS Công văn số 4279/TCT-CS Công văn 4279/TCT-CS của Tổng cục Thuế Công văn số 4279/TCT-CS của Tổng cục Thuế Công văn 4279 TCT CS của Tổng cục Thuế
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 4279/TCT-CS
Loại văn bản Công văn
Cơ quan Tổng cục Thuế
Ngày ban hành 09/12/2013
Người ký Nguyễn Ngọc Hai
Ngày hiệu lực 09/12/2013
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi