Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lao động › 1065/2005/QĐ-UBND

Quyết định 1065/2005/QĐ-UBND quy định về mức phụ cấp và xếp ngạch lương cán bộ Hội Người mù do tỉnh Quảng Trị ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1065/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành 06/06/2005
Người ký Lê Hữu Phúc
Ngày hiệu lực 16/06/2005
Tình trạng Hết hiệu lực
Ngày ban hành: 06/06/2005 Tình trạng: Hết hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1065/2005/QĐ-UBND

Đông Hà, ngày 06 tháng 06 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V QUY ĐỊNH MỨC PHỤ CẤP VÀ XẾP NGẠCH LƯƠNG CÁN BỘ HỘI NGƯỜI MÙ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

- Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;

- Căn cứ Nghị định 204/2004/ NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

- Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức phụ cấp và xếp ngạch lương cán bộ Hội Người mù các cấp thuộc tỉnh như sau:

1. Áp dụng mức phụ cấp cố định theo hệ số đối với các chức danh lãnh đạo Hội:

- Chủ tịch Tỉnh hội: hệ số 3.35

- Phó Chủ tịch Tỉnh hội: hệ số 3.31

- Ủy viên thường trực Tỉnh hội: hệ số 2.99

- Chủ tịch Huyện, Thị hội: hệ số 2.41

- Phó Chủ tịch Huyện, Thị hội: hệ số 2.36

Mức phụ cấp hàng tháng tính theo mức lương tối thiểu chung do Chính phủ quy định và được áp dụng kể từ ngày 01/6/2005.

2. Xếp ngạch, bậc lương theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ đối với cán bộ sáng hợp đồng giúp việc Hội:

- Nhân viên phục vụ: Xếp ngạch 01.009

- Nhân viên văn thư, thủ quỹ: Xếp ngạch 06.035

Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Nội vụ hướng dẫn UBND các huyện, thị xã và Hội Người mù các cấp thực hiện chế độ cho cán bộ Hội.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Hội Người mù tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3
- CT, PCT UBND tỉnh
- PVP UBND tỉnh
- Sở Tài chính; Sở Nội vụ
- Lưu: VT, NC
---
(QĐ mức lương)

TM. UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH




Lê Hữu Phúc

 

 

Từ khóa:
1065/2005/QĐ-UBND Quyết định 1065/2005/QĐ-UBND Quyết định số 1065/2005/QĐ-UBND Quyết định 1065/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Trị Quyết định số 1065/2005/QĐ-UBND của Tỉnh Quảng Trị Quyết định 1065 2005 QĐ UBND của Tỉnh Quảng Trị
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1065/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Quảng Trị
Ngày ban hành 06/06/2005
Người ký Lê Hữu Phúc
Ngày hiệu lực 16/06/2005
Tình trạng Hết hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi