Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Lao động - Tiền lương › 1879/QĐ-UBND

Quyết định 1879/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ các công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1879/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 20/09/2022
Người ký Nguyễn Trung Hoàng
Ngày hiệu lực 20/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 20/09/2022 Tình trạng: Còn hiệu lực
"\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

ỦY\r\n BAN NHÂN DÂN
\r\n TỈNH TRÀ VINH
\r\n -------

\r\n
\r\n

CỘNG HÒA XÃ HỘI\r\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
\r\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\r\n ---------------

\r\n
\r\n

Số: 1879/QĐ-UBND

\r\n
\r\n

Trà Vinh, ngày 20\r\n tháng 9 năm 2022

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH

\r\n\r\n

PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG LAO ĐỘNG PHỤC VỤ CÁC CÔNG\r\nTRÌNH  LÂM SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

\r\n\r\n

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

\r\n\r\n

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày\r\n19/6/2015;

\r\n\r\n

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của\r\nLuật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

\r\n\r\n

Căn cứ Bộ Luật lao động ngày 18/6/2012;

\r\n\r\n

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội ngày 20/11/2014;

\r\n\r\n

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;

\r\n\r\n

Căn cứ Nghị định số 38/2022/NĐ-CP ngày 12/6/2022\r\ncủa Chính phủ quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo\r\nhợp đồng lao động;

\r\n\r\n

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày\r\n06/7/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành\r\nđịnh mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo\r\nvệ rừng;

\r\n\r\n

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày\r\n30/10/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một\r\nsố nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;

\r\n\r\n

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát\r\ntriển nông thôn tại Tờ trình số 460/TTr-SNN ngày 16/9/2022.

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH:

\r\n\r\n

Điều 1: Phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ các công trình lâm sinh\r\ntrên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Nội dung

\r\n
\r\n

Đơn giá nhân công vùng II (đồng/ngày)

\r\n
\r\n

Đơn giá nhân công vùng III (đồng/ngày)

\r\n
\r\n

Đơn giá nhân công vùng IV (đồng/ngày)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Thu hái và chế biến hạt\r\n giống

\r\n
\r\n

396.576

\r\n
\r\n

347.004

\r\n
\r\n

309.825

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Đập sàng phân

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Khai thác trộn hỗn hợp và\r\n đóng bầu

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

Cắt hom và xử lý thuốc

\r\n
\r\n

396.576

\r\n
\r\n

347.004

\r\n
\r\n

309.825

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Xử lý gieo hạt và cấy\r\n cây

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

6

\r\n
\r\n

Khai thác vật liệu làm\r\n giàn che

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

Tưới nước

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

Phun thuốc trừ sâu

\r\n
\r\n

396.576

\r\n
\r\n

347.004

\r\n
\r\n

309.825

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Chăm sóc cây con trong vườn

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

10

\r\n
\r\n

Chăm sóc vườn cây đầu\r\n dòng

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

11

\r\n
\r\n

Xử lý và gieo hạt thẳng

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

12

\r\n
\r\n

Phát dọn thực bì

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

13

\r\n
\r\n

Cuốc hố trồng rừng

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

14

\r\n
\r\n

Lấp hố trồng rừng

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

15

\r\n
\r\n

Vận chuyển cây và trồng

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

16

\r\n
\r\n

Phát chăm sóc rừng trồng

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

17

\r\n
\r\n

Xới vun gốc

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

18

\r\n
\r\n

Trồng dặm

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

19

\r\n
\r\n

Làm đường ranh cản lửa

\r\n
\r\n

396.576

\r\n
\r\n

347.004

\r\n
\r\n

309.825

\r\n
\r\n

20

\r\n
\r\n

Làm biển báo

\r\n
\r\n

396.576

\r\n
\r\n

347.004

\r\n
\r\n

309.825

\r\n
\r\n

21

\r\n
\r\n

Lao động thiết kế

\r\n
\r\n

396.576

\r\n
\r\n

347.004

\r\n
\r\n

309.825

\r\n
\r\n

22

\r\n
\r\n

Bảo vệ rừng trồng

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

23

\r\n
\r\n

Khoanh nuôi xúc tiến\r\n tái sinh

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n

24

\r\n
\r\n

Hoạt động khác (cắm cọc,\r\n buộc dây…)

\r\n
\r\n

355.752

\r\n
\r\n

311.283

\r\n
\r\n

277.931

\r\n
\r\n\r\n

Điều 2: Đơn giá ngày công lao động phục vụ các công trình lâm sinh quy\r\nđịnh tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan\r\nxây dựng dự toán kinh phí trong hoạt động công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh.

\r\n\r\n

Điều\r\n3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày\r\nký.

\r\n\r\n

Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp\r\nvà Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch\r\nvà Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân\r\ncác huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách\r\nnhiệm thi hành Quyết định này./.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

TM. ỦY BAN NHÂN\r\n DÂN
\r\n KT. CHỦ TỊCH
\r\n PHÓ CHỦ TỊCH
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n Nguyễn Trung Hoàng

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n"
Từ khóa:
1879/QĐ-UBND Quyết định 1879/QĐ-UBND Quyết định số 1879/QĐ-UBND Quyết định 1879/QĐ-UBND của Tỉnh Trà Vinh Quyết định số 1879/QĐ-UBND của Tỉnh Trà Vinh Quyết định 1879 QĐ UBND của Tỉnh Trà Vinh
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1879/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Trà Vinh
Ngày ban hành 20/09/2022
Người ký Nguyễn Trung Hoàng
Ngày hiệu lực 20/09/2022
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1: Phê duyệt đơn giá nhân công lao động phục vụ các công trình lâm sinh\r\ntrên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
  • Điều 2: Đơn giá ngày công lao động phục vụ các công trình lâm sinh quy\r\nđịnh tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để các tổ chức, cá nhân có liên quan\r\nxây dựng dự toán kinh phí trong hoạt động công trình lâm sinh trên địa bàn tỉnh.
  • Điều 4: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp\r\nvà Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch\r\nvà Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân\r\ncác huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách\r\nnhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi