Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu854/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành15/09/2021
Người kýVõ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 15/09/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Hành chính

Quyết định 854/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai

Value copied successfully!
Số hiệu854/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Gia Lai
Ngày ban hành15/09/2021
Người kýVõ Ngọc Thành
Ngày hiệu lực 15/09/2021
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 854/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 15 tháng 9 năm 2021

 

QUYỂT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định so 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1992/TTr-SGTVT ngày 07/9/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 795/QĐ-UBND ngày 27/8/2021(Phụ lục kèm theo).

Điều 2.Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch; các PCT. UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (phòng CNTT);
- Các Sở: TNMT, NN&PTNT, CT, XD, KHĐT;
- Bưu điện tỉnh;
- C
ổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số:    /QĐ-UBND ngày   /   /2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Cácbước

Trình tự thực hiện

Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ

Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ

Cơ quan phối hợp (nếu có)

Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)

Mô tả quy trình

 

* LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG: 02 TTHC

 

1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng

 

1

Bước 1

Người đề nghị thẩm định nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công (Quầy tiếp nhận của Sở Giao thông vận tải)

Dự án nhóm B và nhóm C: 0,5 ngày (4 giờ).

Không

Không

(1) Quầy Sở Giao thông vận tải - Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Giao thông vận tải.

 

2

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông

Dự án nhóm B: 1 ngày (8 giờ); Dự án nhóm C: 0,5 ngày (4 giờ)

Không

Không

(2) Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ.

 

3

Bước3

Thẩm định trình phê duyệt

Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông

Dự án nhóm B: 16 ngày (128 giờ); Dự án nhóm C: 9 ngày (72 giờ)

Các sở: KH&ĐT,TN &MT NN&PTNT, XD, Công thương và các cơ quan có liên quan khác

Không

(3) Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông nhận hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định hoặc tham gia thẩm định (nếu dự án hợp phần) của các cơ quan liên quan trình lãnh đạo phòng và lãnh đạo Sở ban hành; Tổng hợp ý kiến, thẩm định và dự thảo kết quả thẩm định và văn bản trình Lãnh đạo phòng QLCLCTGT xem xét; sau khi được lãnh đạo phòng thống nhất, chuyên viên hoàn thiện dự thảo kết quả thẩm định để trình lãnh đạo Sở.

 

4

Bước4

Phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông

Dự án nhóm B: 5 ngày (40 giờ); Dự án nhóm C: 2,5 ngày (20 giờ)

Không

Không

(4) Lãnh đạo phòng kiểm tra kết quả thẩm định dự án; sau đó trình lãnh đạo Sở ký duyệt.

 

- Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển cho Văn thư ban hành để phát hành hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

 

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải

Dự án nhóm B và nhóm C: 2 ngày (16 giờ)

 

5

Bước 5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công (Quầy tiếp nhận của Sở Giao thông vận tải)

Dự án nhóm B và nhóm C: 0,5 ngày (4 giờ).

Không

Không

(5) Trung tâm Phục vụ hành chính công trả cho Người đề nghị thẩm định: Thời gian 0,5 ngày.

 

Tổng cộng: Dự án nhóm B: 25 ngày (200 giờ); Dự án nhóm C: 15 ngày (120 giờ)

 

2. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

 

1

Bước 1

Người đề nghị thẩm định nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công (Quầy tiếp nhận của Sở Giao thông vận tải)

Công trình cấp II, III, IV: 0,5 ngày (4 giờ)

Không

Không

(1) Quầy Sở Giao thông vận tải - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ về Sở Giao thông vận tải.

 

2

Bước 2

Phân công thụ lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông

Công trình cấp II, III: 1 ngày (8 giờ); Công trình cấp IV: 0,5 ngày (4 giờ)

Không

Không

(2) Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ.

 

3

Bước 3

Thẩm định trình phê duyệt

Chuyên viên phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông

Công trình cấp II, III: 18 ngày (144 giờ); Công trình cấp IV: 12 ngày (96 giờ)

Các sở: KH&ĐT, TN&MT, NN&PTNT, XD, Công thương và các cơ quan có liên quan khác

 

(3) Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông nhận hồ sơ, dự thảo văn bản lấy ý kiến thẩm định hoặc tham gia thẩm định (nếu dự án hợp phần) của các cơ quan liên quan trình lãnh đạo phòng và lãnh đạo Sở ban hành; Tổng hợp ý kiến, thẩm định và dự thảo kết quả thẩm định và văn bản trình Lãnh đạo phòng QLCLCTGT xem xét; sau khi được lãnh đạo phòng thống nhất, chuyên viên hoàn thiện dự thảo kết quả thẩm định để trình lãnh đạo Sở.

 

4

Bước 4

Phê duyệt

Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông

Công trình cấp II, III: 6 ngày (48 giờ); Công trình cấp IV: 2,5 ngày (36 giờ)

Không

Không

(4) - Lãnh đạo phòng kiểm tra kết quả thẩm định dự án; sau đó trình lãnh đạo Sở ký duyệt. Cắt giảm 02 ngày làm việc (16 giờ)

 

Lãnh đạo Sở Giao thông vận tải ký phê duyệt

Công trình cấp II, III, IV: 2 ngày (16 giờ)

 

 

- Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển cho Văn thư ban hành để phát hành hồ sơ cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

 

5

Bước 5

Trả kết quả

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Gia Lai (Quầy tiếp nhận của Sở Giao thông vận tải)

Công trình cấp II, III, IV: 0,5 ngày (4 giờ)

Không

Không

(5) Trung tâm Phục vụ hành chính công trả cho Người đề nghị thẩm định: thời gian 0,5 ngày

 

Tổng cộng: Công trình cấp II, III: 28 ngày (224 giờ) giảm 02 ngày (16 giờ); Công trình cấp IV: 18 ngày (144 giờ) giảm 02 ngày (16 giờ).

 

 

Từ khóa:854/QĐ-UBNDQuyết định 854/QĐ-UBNDQuyết định số 854/QĐ-UBNDQuyết định 854/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định số 854/QĐ-UBND của Tỉnh Gia LaiQuyết định 854 QĐ UBND của Tỉnh Gia Lai

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu854/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Gia Lai
                            Ngày ban hành15/09/2021
                            Người kýVõ Ngọc Thành
                            Ngày hiệu lực 15/09/2021
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                    CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                    Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                    ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                    Sơ đồ WebSite

                                                    Hướng dẫn

                                                    Xem văn bản Sửa đổi

                                                    Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                    Xem văn bản Sửa đổi