Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 223/QĐ-UBND

Quyết định 223/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Sơn La

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 223/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 25/01/2025
Người ký Nguyễn Đình Việt
Ngày hiệu lực 25/01/2025
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 25/01/2025 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 223/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 25 tháng 01 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định sổ 61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 307/TTr-SGTVT ngày 23/01/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.

(Có phụ lục kèm theo)

Điều 2. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ tại số thứ tự 1, 2, mục A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTH, Hương (03b).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Việt

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (02 TTHC)

1. Thủ tục hành chính Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

a) Thủ tục hành chính Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh đối với dự án nhóm A

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 35 ngày.

- Quy trình điện tử nội bộ:

STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

01 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông (QLCL)

Lãnh đạo phòng QLCL

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLCL

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ kiểm tra hồ sơ thiết kế cơ sở

24 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng QLCL

Xét duyệt

05 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Sở

Kết quả thẩm định

03 ngày

Bước 6

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Sở GTVT tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở, Chuyên viên Phòng QLCL

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

Bước 7

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức và công dân

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

35 ngày

b) Thủ tục hành chính Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh đối với dự án nhóm B

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày.

- Quy trình điện tử nội bộ:

STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

Bước 2

Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông (QLCL)

Lãnh đạo phòng QLCL

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLCL

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ kiểm tra hồ sơ thiết kế cơ sở

14,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng QLCL

Xét duyệt

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Sở

Kết quả thẩm định

01 ngày

Bước 6

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Sở GTVT tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở, Chuyên viên Phòng QLCL

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

Bước 7

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức và công dân

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày

c) Thủ tục hành chính Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh đối với dự án nhóm C

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 15 ngày.

- Quy trình điện tử nội bộ:

STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

Bước 2

Phòng QLCL

Lãnh đạo phòng QLCL

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLCL

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ kiểm tra hồ sơ thiết kế cơ sở

9,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng QLCL

Xét duyệt

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Sở

Kết quả thẩm định

01 ngày

Bước 6

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Sở GTVT tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở, Chuyên viên Phòng QLCL

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

Bước 7

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức và công dân

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

2. Thủ tục hành chính Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

a) Thủ tục hành chính Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh đối với công trình cấp I

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 35 ngày.

- Quy trình điện tử nội bộ:

STT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

01 ngày

Bước 2

Phòng QLCL

Lãnh đạo phòng QLCL

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLCL

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

24 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng QLCL

Xét duyệt

05 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Sở

Kết quả thẩm định

03 ngày

Bước 6

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Sở GTVT tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở, Chuyên viên Phòng QLCL

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

Bước 7

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức và công dân

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

35 ngày

b) Thủ tục hành chính Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh đối với công trình cấp II và cấp III

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 20 ngày.

- Quy trình điện tử nội bộ:

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

Bước 2

Phòng QLCL

Lãnh đạo phòng QLCL

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLCL

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

14,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng QLCL

Xét duyệt

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Sở

Kết quả thẩm định

01 ngày

Bước 6

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Sở GTVT tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở, Chuyên viên Phòng QLCL

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

Bước 7

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức và công dân

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

20 ngày

c) Thủ tục hành chính thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh đối với công trình còn lại

- Thời gian giải quyết theo quy định của pháp luật: 15 ngày.

- Quy trình điện tử nội bộ:

TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm thực hiện

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện

Bước 1

Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ về phòng chuyên môn

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

01 bộ Hồ sơ thủ tục hành chính

0,5 ngày

Bước 2

Phòng QLCL

Lãnh đạo phòng QLCL

Ý kiến phân công thụ lý

01 ngày

Bước 3

Chuyên viên Phòng QLCL

Kiểm tra tính pháp lý của hồ sơ, ban hành văn bản đề nghị cơ quan phối hợp tham gia thẩm định (nếu có); kiểm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

9,5 ngày

Bước 4

Lãnh đạo phòng QLCL

Xét duyệt

02 ngày

Bước 5

Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Chuyển văn thư lấy số, phát hành

Lãnh đạo Sở

Kết quả thẩm định

01 ngày

Bước 6

Văn thư chuyển kết quả ra bộ phận một cửa của Sở GTVT tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh

Văn thư Sở, Chuyên viên Phòng QLCL

Kết quả thẩm định

0,5 ngày

Bước 7

Tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức và công dân

Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở GTVT tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Trả kết quả

0,5 ngày

Tổng thời gian thực hiện

15 ngày

 

 

Từ khóa:
223/QĐ-UBND Quyết định 223/QĐ-UBND Quyết định số 223/QĐ-UBND Quyết định 223/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định số 223/QĐ-UBND của Tỉnh Sơn La Quyết định 223 QĐ UBND của Tỉnh Sơn La
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 223/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành 25/01/2025
Người ký Nguyễn Đình Việt
Ngày hiệu lực 25/01/2025
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh, lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
  • Điều 2. Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ tại số thứ tự 1, 2, mục A, Phụ lục kèm theo Quyết định số 498/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi