Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Hành chính › 134/2002/QĐ-BNN

Quyết định 134/2002/QĐ-BNN về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 -2004 cho Viện cây lương thực và cây thực phẩm do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 134/2002/QĐ-BNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 22/11/2002
Người ký Bùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 07/12/2002
Tình trạng Đã hủy
Ngày ban hành: 22/11/2002 Tình trạng: Đã hủy

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 134/2002/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 22 tháng 11 năm 2002 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO QUYỀN TỰ CHỦ TÀI CHÍNH GIAI ĐOẠN 2002 – 2004 CHO ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÓ THU

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 73 CP ngày 1/11/1995 của Chính phủ v/v quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn;
Căn cứ vào Nghị định số 10/2002/ NĐ- CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002;
Căn cứ Quyết định số 146/2001/QĐ-BTC ngày 27/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2002;
Căn cứ công văn số 12219 TC/ HCSN ngày 13/11/2002 của Bộ Tài chính về việc thẩm định đơn vị sự nghiệp có thu năm 2002;
Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Tài chính kế toán;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1:Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Viện cây lương thực và cây thực phẩm

Điều 2: Kinh phí NSNN cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là 3.621 triệu đồng (Ba nghìn sáu trăm hai mươi mốt triệu đồng).

Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002,2003,2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Điều 3: Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo đúng Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

 

Từ khóa:
134/2002/QĐ-BNN Quyết định 134/2002/QĐ-BNN Quyết định số 134/2002/QĐ-BNN Quyết định 134/2002/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quyết định số 134/2002/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quyết định 134 2002 QĐ BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 134/2002/QĐ-BNN
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Ngày ban hành 22/11/2002
Người ký Bùi Bá Bổng
Ngày hiệu lực 07/12/2002
Tình trạng Đã hủy

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi