Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Giáo dục ›16/2023/QĐ-UBND

Quyết định 16/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Đã sao chép thành công!
Số hiệu16/2023/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanTỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành07/04/2023
Người kýLê Ngọc Châu
Ngày hiệu lực 18/04/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:07/04/2023Tình trạng:Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2023/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 07 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Văn bản số 286/TTr-SGDĐT ngày 20/02/2023, ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 128/HĐND/HĐN ngày 31 tháng 3 năm 2023; Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp số 494 /BC-STP ngày 28/12/2022).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

2. Đối tượng áp dụng

a) Các trường mầm non, trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thuộc loại hình công lập (sau đây gọi chung là cơ sở giáo dục công lập).

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Tiêu chuẩn và định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ sở giáo dục công lập

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ sở giáo dục công lập (trừ cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) gồm:

a) Máy móc, thiết bị có trong danh mục thiết bị dạy học tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành: Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trừ máy móc, thiết bị trùng với nơi sử dụng quy định tại điểm b khoản này.

Cơ sở giáo dục căn cứ quy mô học sinh, số lớp và các quy định trong danh mục thiết bị dạy học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành để xác định số lượng, đảm bảo đủ thiết bị phục vụ cho hoạt động dạy và học, giáo dục và chăm sóc trẻ trong các cơ sở giáo dục.

b) Máy móc, thiết bị không có trong danh mục thiết bị dạy học tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành: Theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại khoản 1 Điều này được áp dụng đối với máy móc, thiết bị đủ tiêu chuẩn tài sản cố định theo quy định của chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến không quy định tại Quyết định này thì áp dụng theo Quyết định số 50/2017/QĐ- TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục công lập căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng, khả năng nguồn kinh phí và Quyết định này để quyết định số lượng đảm bảo đúng quy định của pháp luật, tiết kiệm, hiệu quả, không làm lãng phí, thất thoát tiền, tài sản công.

2. Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Giáo dục và Đào tạo để phối hợp xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý.

3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng được công khai trên Cổng thông tin điện tử của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

Đối với các dự án đầu tư, mua sắm thiết bị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 4 năm 2023.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm CB-TH;
- Lưu: VT, TH, VX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Châu

 

PHỤ LỤC

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG, GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP- GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND ngày 07/4/2023 của UBND tỉnh)

TT

Danh mục máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng tối đa

Ghi chú

I

TRƯỜNG MẦM NON

 

 

 

1

Phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ

 

 

 

1.1

Ti vi thông minh

Cái/phòng

01

 

1.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

2

Phòng đa năng

 

 

 

2.1

Ti vi thông minh (hoặc Máy chiếu đa năng)

Bộ/phòng

01

 

2.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

3

Phòng giáo dục nghệ thuật

 

 

 

3.1

Ti vi thông minh

Cái/phòng

01

 

3.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

3.4

Đàn Organ

Cái/phòng

05

 

3.5

Bộ âm thanh đa năng di động

Bộ/phòng

01

 

4

Phòng giáo dục thể chất

 

 

 

4.1

Ti vi thông minh

Cái/phòng

01

 

4.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

5

Phòng tin học

 

 

 

5.1

Ti vi thông minh

Cái/phòng

01

 

5.2

Máy tính để bàn

Bộ/phòng

10

 

6

Đồ chơi ngoài trời

Căn cứ quy mô trẻ, nhu cầu thực tế và diện tích khuôn viên sân trường thủ trưởng đơn vị quyết định số lượng phù hợp, hiệu quả

6.1

Bập bênh đơn

Cái/trường, điểm trường

04

 

6.2

Bập bênh đôi

Cái/trường, điểm trường

04

6.3

Bập bênh đòn

Cái/trường, điểm trường

04

6.4

Bập bênh đế cong

Cái/trường, điểm trường

05

6.5

Con vật nhún di động

Con/trường, điểm trường

06

6.6

Con vật nhún lò xo

Con/trường, điểm trường

06

6.7

Con vật nhún khớp nối

Con/trường, điểm trường

04

6.8

Xích đu sàn lắc

Cái/trường, điểm trường

04

 

6.9

Xích đu treo

Cái/trường, điểm trường

02

6.10

Cầu trượt đơn

Cái/trường, điểm trường

03

6.11

Cầu trượt đôi

Cái/trường, điểm trường

04

6.12

Đu quay mâm không ray

Cái/trường, điểm trường

02

6.13

Đu quay mâm có ray

Cái/trường, điểm trường

02

6.14

Cầu thăng bằng cố định

Cái/trường, điểm trường

03

6.15

Cầu thăng bằng dao động

Cái/trường, điểm trường

02

6.16

Thang leo

Cái/trường, điểm trường

02

6.17

Nhà leo nằm ngang

Nhà/trường, điểm trường

02

6.18

Bộ vận động đa năng ((Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)

Bộ/trường, điểm trường

02

6.19

Nhà bóng

Nhà/trường, điểm trường

02

6.20

Ô tô đạp chân

Cái/trường, điểm trường

04

6.21

Xà đu đa năng

Cái/trường, điểm trường

02

6.22

Đèn tín hiệu giao thông và 1 số biển báo giao thông

Bộ/trường, điểm trường

01

 

6.23

Hệ thống vòi phun tưới (vườn cây, rau quả)

Bộ/trường, điểm trường

02

 

6.24

Bộ đồ chơi thực hành trên sân về giáo dục An toàn giao thông

Bộ/trường, điểm trường

01

 

7

Đồ dùng bán trú

Số lượng quy định đối với trường, điểm trường; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục căn cứ quy mô thực tế và khả năng nguồn kinh phí để lựa chọn máy móc, thiết bị có công suất phù hợp, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định của pháp luật.

7.1

Máy giặt công nghiệp

Cái/trường, điểm trường

01

 

7.2

Máy sấy vải

Cái/trường, điểm trường

01

 

7.3

Tủ nấu cơm công nghiệp

Cái/trường, điểm trường

02

 

7.4

Nồi điện hầm nấu cháo

Cái/trường, điểm trường

02

 

7.5

Nồi điện hầm xương

Cái/trường, điểm trường

01

 

7.6

Nồi điện nấu nước

Cái/trường, điểm trường

01

 

7.7

Máy xay thực phẩm

Cái/trường, điểm trường

01

 

7.8

Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn

Cái/trường, điểm trường

01

 

7.9

Tủ đông

Cái/trường, điểm trường

01

 

7.10

Tủ sấy bát

Cái/trường, điểm trường

02

 

7.11

Máy lọc nước

Cái/trường, điểm trường

02

 

7.12

Xe đẩy thực phẩm

Cái/trường, điểm trường

02

 

7.13

Bàn chia ăn cho trẻ (bằng inox)

Cái/trường, điểm trường

04

 

7.14

Tủ/giá đựng dụng cụ nhà bếp

Cái/trường, điểm trường

04

 

7.15

Máy xay sinh tố

Cái/trường, điểm trường

02

 

7.16

Phần mềm quản lý và xây dựng thực đơn dinh dưỡng, kiểm thực 3 bước

Bộ/trường

01

 

7.17

Máy hút mùi

Cái/trường, điểm trường

02

 

7.18

Máy thái rau, củ quả

Cái/trường, điểm trường

01

 

7.19

Máy tính để bàn

Bộ/trường, điểm trường

01

 

8

Phòng kho

 

 

 

8.1

Giá đựng thiết bị, đồ dùng, đồ chơi

Cái/trường, điểm trường

04

 

II

TRƯỜNG TIỂU HỌC

 

 

 

1

Phòng học

 

 

 

1.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

1.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

2

Phòng âm nhạc

 

 

 

2.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

2.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

2.3

Bộ âm thanh đa năng di động

Bộ/phòng

01

 

3

Phòng mỹ thuật

 

 

 

3.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

3.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

4

Phòng khoa học-công nghệ

 

 

 

4.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

4.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

5

Phòng tin học

 

 

 

5.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

5.2

Máy tính để bàn

Bộ/phòng

36

 

6

Phòng ngoại ngữ

 

 

 

6.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

6.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

6.3

Bộ âm thanh đa năng di động

Bộ/phòng

01

 

7

Phòng đa chức năng

 

 

 

7.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

04

 

7.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

7.3

Bộ âm thanh đa năng di động

Bộ/phòng

01

 

8

Phòng thư viện

 

 

 

8.1

Máy tính để bàn

Bộ/phòng

05

 

8.2

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

8.3

Phần mềm thiết lập quản lý thư viện

Bộ/phòng

01

 

8.4

Bộ âm thanh đa năng di động

Bộ/phòng

01

 

9

Phòng giáo viên

 

 

 

9.1

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

9.2

Ti vi thông minh

Cái/phòng

01

 

9.3

Máy in A4

Cái/phòng

01

 

10

Thiết bị dùng chung

 

 

 

10.1

Máy tính xách tay

Cái/trường

01

 

10.2

Máy chiếu đa năng

Bộ/trường

01

 

10.3

Máy photocopy

Cái/trường

01

 

10.4

Máy ảnh hoặc máy quay

Cái/trường

01

 

10.5

Máy chiếu vật thể

Cái/trường

01

 

10.6

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01bộ/5 lớp

 

10.7

Phần mềm lập kế hoạch, giáo án,thời khóa biểu

Bộ/trường

01

 

10.8

Bộ âm thanh dùng chung

Bộ/trường

01

 

11

Đồ dùng bán trú

Số lượng quy định đối với trường, điểm trường; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục căn cứ quy mô thực tế và khả năng nguồn kinh phí để lựa chọn máy móc, thiết bị có công suất phù hợp, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định của pháp luật.

11.1

Máy giặt công nghiệp

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.2

Máy sấy vải

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.3

Tủ nấu cơm công nghiệp

Cái/trường, điểm trường

02

 

11.4

Nồi điện hầm nấu cháo

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.5

Nồi điện hầm xương

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.6

Nồi điện nấu nước

Cái/trường, điểm trường

02

 

11.7

Máy xay thực phẩm

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.8

Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.9

Tủ đông

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.10

Tủ sấy bát

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.11

Máy lọc nước

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.12

Xe đẩy thực phẩm

Cái/trường, điểm trường

02

 

11.13

Bàn chia ăn cho trẻ (bằng inox)

Cái/trường, điểm trường

04

 

11.14

Tủ/giá đựng dụng cụ nhà bếp

Cái/trường, điểm trường

04

 

11.15

Máy xay sinh tố

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.16

Phần mềm khẩu phần ăn và kiểm thực 3 bước

Bộ/trường

01

 

11.17

Máy hút mùi

Cái/trường, điểm trường

02

 

11.18

Máy thái rau, củ quả

Cái/trường, điểm trường

01

 

11.19

Máy tính để bàn

Bộ/trường, điểm trường

01

 

III

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

 

 

1

Phòng học

 

 

 

1.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

1.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

2

Phòng âm nhạc

 

 

 

2.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

2.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

3

Phòng mỹ thuật

 

 

 

3.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

3.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

4

Phòng công nghệ

 

 

 

4.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

4.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

5

Phòng tin học

 

 

 

5.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

5.2

Máy tính để bàn

Bộ/phòng

46

 

6

Phòng ngoại ngữ

 

 

 

6.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

6.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

7

Phòng đa chức năng

 

 

 

7.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

04

 

7.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

8

Phòng khoa học tự nhiên

 

 

 

8.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

8.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

9

Phòng khoa học xã hội

 

 

 

9.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

9.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

10

Phòng thư viện

 

 

 

10.1

Máy tính để bàn

Bộ/phòng

05

 

10.2

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

11

Phòng tổ bộ môn

 

 

 

11.1

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

11.2

Ti vi thông minh

Cái/phòng

01

 

11.3

Máy in A4

Cái/phòng

01

 

12

Thiết bị dùng chung

 

 

 

12.1

Máy tính xách tay

Cái/trường

01

 

12.2

Máy chiếu đa năng

Bộ/trường

01

 

12.3

Máy photocopy

Cái/trường

01

 

12.4

Máy ảnh hoặc máy quay

Cái/trường

01

 

12.5

Máy chiếu vật thể

Cái/trường

01

 

12.6

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01 bộ/5 lớp

 

12.7

Phần mềm lập kế hoạch, giáo án,thời khóa biểu

Bộ/trường

01

 

12.8

Ti vi thông minh

Cái/trường

01

 

12.9

Tủ đựng thiết bị

Cái/trường

03

 

12.10

Giá đựng thiết bị

Cái/trường

03

 

12.11

Tủ đựng hóa chất

Cái/trường

01

 

12.12

Bộ âm thanh dùng chung

Bộ/trường

01

 

13

Đồ dùng bán trú

Áp dụng như Trường Tiểu học

IV

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

 

 

1

Phòng học

 

 

 

1.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

1.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

2

Phòng âm nhạc

 

 

 

2.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

2.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

3

Phòng mỹ thuật

 

 

 

3.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

3.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

4

Phòng công nghệ

 

 

 

4.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

4.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

5

Phòng tin học

 

 

 

5.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

5.2

Máy tính để bàn

Bộ/phòng

46

 

6

Phòng ngoại ngữ

 

 

 

6.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

6.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

7

Phòng đa chức năng

 

 

 

7.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

04

 

7.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

8

Phòng khoa học xã hội

 

 

 

8.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

8.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

9

Phòng bộ môn vật lý

 

 

 

9.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

9.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

10

Phòng bộ môn sinh học

 

 

 

10.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

10.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

11

Phòng bộ môn hóa học

 

 

 

11.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

11.2

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

12

Phòng thư viện

 

 

 

12.1

Màn hình hiển thị

Cái/phòng

01

 

12.2

Máy tính để bàn

Bộ/phòng

05

 

13

Phòng tổ bộ môn

 

 

 

13.1

Máy tính (để bàn hoặc xách tay)

Cái/phòng

01

 

13.2

Ti vi thông minh

Cái/phòng

01

 

13.3

Máy in A4

Cái/phòng

01

 

14

Thiết bị dùng chung

 

 

 

14.1

Máy tính xách tay

Cái/trường

01

 

14.2

Máy chiếu đa năng

Bộ/trường

01

 

14.3

Máy photocopy

Cái/trường

01

 

14.4

Máy ảnh hoặc máy quay

Cái/trường

01

 

14.5

Máy chiếu vật thể

Cái/trường

01

 

14.6

Thiết bị âm thanh đa năng di động

Bộ

01 bộ/5 lớp

 

14.7

Phần mềm lập kế hoạch, giáo án,thời khóa biểu

Bộ/trường

01

 

14.8

Ti vi thông minh

Cái/trường

01

 

14.9

Tủ đựng thiết bị

Cái/trường

05

 

14.10

Giá đựng thiết bị

Cái/trường

05

 

14.11

Bộ âm thanh dùng chung

Bộ/trường

01

 

V

THIẾT BỊ PHỤC VỤ THI, CẤP PHÁT VĂN BẰNG

1

Thiết bị dùng cho công tác khảo thí và kiểm định chất lượng tại Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

1.1

Máy tính để bàn

Bộ

20

 

1.2

Máy tính xách tay

Cái

02

 

1.3

Máy photocopy

Cái

01

 

1.4

Máy in siêu tốc

Cái

03

 

1.5

Máy SCAN quét bài thi

Cái

03

 

1.6

Máy in Bằng

Cái

02

 

1.7

Máy in A3

Cái

02

 

1.8

Máy in màu A4

Cái

02

 

1.9

Máy chiếu đa năng

Bộ

02

 

1.10

Máy in A4

Cái

04

 

2

Thiết bị dùng cho công tác khảo thí và kiểm định chất lượng tại Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

2.1

Máy tính để bàn

Cái

02

 

2.2

Máy tính xách tay

Cái

01

 

2.3

Máy photocopy

Cái

01

 

2.4

Máy in Bằng

Cái

01

 

 

Từ khóa:
16/2023/QĐ-UBNDQuyết định 16/2023/QĐ-UBNDQuyết định số 16/2023/QĐ-UBNDQuyết định 16/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Hà TĩnhQuyết định số 16/2023/QĐ-UBND của Tỉnh Hà TĩnhQuyết định 16 2023 QĐ UBND của Tỉnh Hà Tĩnh
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu16/2023/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanTỉnh Hà Tĩnh
                            Ngày ban hành07/04/2023
                            Người kýLê Ngọc Châu
                            Ngày hiệu lực 18/04/2023
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Tải văn bản gốc
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệu16/2023/QĐ-UBND
                                                  Loại văn bảnQuyết định
                                                  Cơ quanTỉnh Hà Tĩnh
                                                  Ngày ban hành07/04/2023
                                                  Người kýLê Ngọc Châu
                                                  Ngày hiệu lực 18/04/2023
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
                                                  • Điều 2. Tiêu chuẩn và định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ sở giáo dục công lập
                                                  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
                                                  • Điều 4. Xử lý chuyển tiếp
                                                  • Điều 5. Điều khoản thi hành
                                                  Dữ Liệu Pháp Luật

                                                  Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                  Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                  Tra cứu

                                                  • Văn bản pháp luật
                                                  • Bản án & Án lệ
                                                  • Biểu mẫu
                                                  • Tin văn bản
                                                  • Chính sách mới

                                                  Công cụ tiện ích

                                                  • Tính lương
                                                  • Tính thuế TNCN
                                                  • Tra cứu mã số thuế
                                                  • Tra cứu mã ngành nghề
                                                  • Xem tất cả công cụ

                                                  Về chúng tôi

                                                  • Giới thiệu
                                                  • Nền tảng Vi-Office
                                                  • Sơ đồ website

                                                  Pháp lý rõ ràng,
                                                  công việc nhẹ nhàng

                                                  Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                  © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                  Giới thiệuSơ đồ website
                                                  văn bản pháp luật liên quan