Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
  • Công cụ

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Đầu tư › 2821/QĐ-UBND

Quyết định 2821/QĐ-UBND năm 2011 công bố thủ tục hành chính mới được sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 2821/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 19/10/2011
Người ký Nguyễn Chiến Thắng
Ngày hiệu lực 19/10/2011
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 19/10/2011 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2821/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 19 tháng 10 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI ĐƯỢC SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư 14/2010/TT-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về đăng ký doanh nghiệp;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và Chánh Văn phòng UBND tỉnh Khánh Hòa,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính mới được sửa đổi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 446/QĐ-UBND ngày 09/02/2010 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC(VPCP);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Sở Nội vụ;
- Lưu: VT; PKSTTHC.HL

CHỦ TỊCH




Nguyễn Chiến Thắng

 

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH KHÁNH HÒA

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2821/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà)

PHẦN I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG TẠI SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ KHÁNH HÒA

STT

Tên TTHC theo Biểu mẫu 1 nộp kèm

I. Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài

1

Thỏa thuận địa điểm đối với các dự án không phải xin ý kiến các Bộ ngành Trung ương

2

Thỏa thuận địa điểm đối với các dự án phải xin ý kiến các Bộ ngành Trung ương

3

Đăng ký cấp chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước

4

Đăng ký cấp chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài (không gắn với việc thành lập doanh nghiệp)

5

Đăng ký cấp chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài (gắn với thành lập doanh nghiệp)

6

Thẩm tra Cấp chứng nhận đầu tư đối với dự án có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (không gắn với thành lập doanh nghiệp, không phải lấy ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

7

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với thành lập doanh nghiệp, không phải xin ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

8

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (không gắn với thành lập doanh nghiệp, phải xin ý kiến các Bộ ngành Trung ương).

9

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với thành lập doanh nghiệp, phải xin ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

10

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (không gắn với thành lập doanh nghiệp, không phải lấy ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

11

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với thành lập doanh nghiệp, không phải lấy ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

12

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (không gắn với thành lập doanh nghiệp, phải lấy ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

13

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với thành lập doanh nghiệp, phải lấy ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

14

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (không gắn với thành lập doanh nghiệp, không phải lấy ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

15

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với thành lập doanh nghiệp, không phải lấy ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

16

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (không gắn với thành lập doanh nghiệp, phải lấy ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

17

Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (gắn với thành lập doanh nghiệp, phải lấy ý kiến các bộ, ngành Trung ương)

18

Thẩm tra cấp Chứng nhận đầu tư cho dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

19

Đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư

20

Thẩm tra điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư

21

Đăng ký điều chỉnh giấy phép đầu tư của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

22

Đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật doanh nghiệp và Luật đầu tư

23

Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của Luật doanh nghiệp và Luật đầu tư

24

Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư

25

Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư

26

Chuyển nhượng dự án đầu tư

27

Thanh lý dự án đầu tư

28

Báo cáo hoạt động của dự án đầu tư

II. Thành lập và đăng ký doanh nghiệp

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

2

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân

3

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân

4

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

5

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp tư nhân.

6

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân.

7

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với Doanh nghiệp tư nhân.

8

Đăng ký thay đổi bổ sung ngành, nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân.

9

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Toà án đối với Doanh nghiệp tư nhân.

10

Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy đối với doanh nghiệp tư nhân

11

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

12

Đăng ký cho thuê doanh nghiệp tư nhân

13

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh đối với Doanh nghiệp tư nhân

14

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp tư nhân.

15

Đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân.

16

Giải thể doanh nghiệp đối với Doanh nghiệp tư nhân

17

Đăng ký kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

18

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

19

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

20

Đăng ký lập địa điểm kinh doanh đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

21

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

22

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

23

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

24

Đăng ký thay đổi người đại diện pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

25

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

26

Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

27

Đăng ký thay đổi nội dung Đăng ký kinh doanh theo quyết định của Toà án đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

28

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân).

29

Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

30

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

31

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

32

Đắng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh của công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

33

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

34

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

35

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

36

Đăng ký lập địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

37

Đăng ký đổi tên công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

38

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

39

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

40

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với Công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

41

Đăng ký thay đổi người đại diện pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

42

Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên do (chủ sở hữu là tổ chức)

43

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Toà án đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

44

Đăng ký tạm ngừng hoạt động kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

45

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do bị mất, cháy… đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

46

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

47

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, Văn phòng đại diện công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

48

Đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức).

49

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

50

Đăng ký thành lập chi nhánh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

51

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

52

Đăng ký lập địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

53

Đăng ký đổi tên công ty TNHH 2 thành viên trở lên

54

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên

55

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên

56

Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên

57

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty TNHH 2 thành viên trở lên

58

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

59

Đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD, đăng ký hoạt động theo quyết định của Toà án đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

60

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên

61

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do bị mất, cháy… đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

62

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 Thành viên trở lên viên trở lên.

63

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện công ty TNHH 2 thành viên trở lên

64

Đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên

65

Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần

66

Đăng ký thành lập chi nhánh đối với công ty cổ phần

67

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần

68

Đăng ký lập địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần

69

Đăng ký đổi tên công ty cổ phần

70

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty cổ phần

71

Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập công ty cổ phần

72

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty cổ phần

73

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với công ty cổ phần

74

Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần

75

Đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD theo quyết định đối với Toà án đối với công ty cổ phần

76

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần

77

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do bị mất, cháy… đối với công ty cổ phần

78

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

79

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện công ty cổ phần

80

Đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần

81

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

82

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty Hợp danh

83

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh

84

Đăng ký lập địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh

85

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp đối với Công ty Hợp Danh

86

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty Hợp danh

87

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với công ty Hợp Danh

88

Đăng ký thay đổi ngành, nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh

89

Đăng ký thay đổi người đại diện pháp luật của công ty hợp danh

90

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty hợp danh

91

Đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD, đăng ký hoạt động theo quyết định của Toà án đối với công ty hợp danh.

92

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh đối với công ty Hợp Danh

93

Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do bị mất, cháy… đối với công ty hợp danh

94

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty Hợp danh

95

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh

96

Đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh của công ty hợp danh

97

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên trên cơ sở chia công ty

98

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên trên cơ sở tách công ty

99

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên trên cơ sở sáp nhập công ty.

100

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 1 thành viên trên cơ sở Hợp nhất công ty

101

Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty TNHH 2 thành viên trở lên.

102

Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH một thành viên thành công ty cổ phần.

103

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên trên cơ sở chia công ty.

104

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trên cơ sở tách công ty.

105

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trên cơ sở sáp nhập công ty

106

Đăng ký kinh doanh đối với công ty TNHH 2 thành viên trên cơ sở Hợp nhất công ty

107

Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH 2 thành viên trở lên thành công ty TNHH 1 thành viên

108

Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH 2 thành viên thành công ty cổ phần

109

Đăng ký chuyển đổi công ty Cổ phần thành công ty TNHH 1 thành viên.

110

Đăng ký chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH 2 thành viên.

111

Đăng ký chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH 2 thành viên

112

Đăng ký chuyển đổi Doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH 1 thành viên.

113

Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần trên cơ sở chia công ty

114

Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần trên cơ sở tách công ty

115

Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần trên cơ sở hợp nhất công ty

116

Đăng ký kinh doanh đối với công ty cổ phần trên cơ sở sáp nhập công ty

117

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chi nhánh, giấy chứng nhận hoạt động của văn phòng đại diện do mất, cháy… của tất cả các loại hình doanh nghiệp.

118

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với tất cả các loại hình doanh nghiệp

119

Đăng ký thành lập hợp tác xã.

120

Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã.

121

Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã.

122

Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc liên hiệp hợp tác xã .

123

Đăng ký thay đổi bổ sung ngành nghề kinh doanh của hợp tác xã.

124

Đăng ký thay đổi nơi đăng ký của hợp tác xã.

125

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã.

126

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã từ tỉnh khác đến Khánh Hòa.

127

Đăng ký đổi tên hợp tác xã.

128

Đăng ký thay đổi số lượng xã viên của hợp tác xã.

129

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật, danh sách Ban quản trị, Ban kiểm soát hợp tác xã.

130

Đăng ký tăng vốn điều lệ của hợp tác xã.

131

Đăng ký giảm vốn điều lệ của hợp tác xã.

132

Đăng ký điều lệ hợp tác xã sửa đổi

133

Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi chia.

134

Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi tách.

135

Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi hợp nhất.

136

Đăng ký kinh doanh hợp tác xã khi sáp nhập.

137

Thông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã.

138

Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh của hợp tác xã, Giấy chứng nhận ĐKHĐ chi nhánh, văn phòng đại diện do bị mất, cháy, hư hỏng...

139

Giải thể chi nhánh, chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện hợp tác xã.

140

Giải thể Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã.

141

Đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí.

142

Đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí.

143

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí.

144

Đăng ký lập địa điểm kinh doanh của Tổ chức khoa học.

145

Đăng ký thay đổi nội dung kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ.

146

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ do bị mất, cháy, hư hỏng....

147

Giải thể đối với Tổ chức khoa học công nghệ tự trang trãi kinh phí.

148

Giải thể chi nhánh, chấm dứt hoạt động văn phòng đại diện đối với Tổ chức khoa học công nghệ tự trang trãi kinh phí.

149

Chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh của Tổ chức khoa học công nghệ tự trang trãi kinh phí.

Tổng cộng : 177 thủ tục

 

PHẦN II

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH KHÁNH HÒA

I. Đầu tư trong nước, đầu tư của nước ngoài và đầu tư của Việt Nam ra nước ngoài

19. Đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư

A. Trình tự thực hiện:

- Đối với các tổ chức cá nhân:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo đúng quy định;

Bước 2: Nộp hồ sơ tại bộ phận 1 cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 01 Trần Phú, Nha Trang, Khánh Hòa. Trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7;

Bước 3: Nhận kết quả tại bộ phận 1 cửa Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 01 Trần Phú, Nha Trang, Khánh Hòa. Trong giờ hành chính từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7;

- Đối với cơ quan thực hiện TTHC

Bước 1: Bộ phận “một cửa” thuộc Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư chuyển hồ sơ cho phòng chức năng;

Bước 2: Phòng chức năng trình Lãnh đạo sở gửi lấy ý kiến các Sở, ngành hoặc ký thẩm định và chuyển cho UBND tỉnh ký Chứng nhận đầu tư;

Bước 3: UBND tỉnh trả kết quả về sở để sở trả cho khách hàng.

B. Cách thức thực hiện

Các tổ chức cá nhân có nhu cầu cấp mới chứng nhận đầu tư thì phải trực tiếp đến phòng “một cửa” Sở Kế hoạch và Đầu tư.

C. Thành phần, số lượng hồ sơ

* Hồ sơ dự án đầu tư thuộc loại đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư:

- Văn bản đăng ký điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư

- Quyết định bằng văn bản và bản sao biên bản về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh trong giấy chứng nhận và đầu tư;

- Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận đầu tư/ Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh của Doanh nghiệp.

- Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của người đắng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu (trường hợp thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với những ngành nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hoặc đăng ký nhân sự đã đăng ký chứng chỉ hành nghề);

- Báo cáo tình hình hoạt động của doanh nghiệp và dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;

- Bản sửa đổi, bổ sung của hợp đồng liên doanh hoặc hợp đồng hợp tác kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư có thay đổi nội dung của hồ sơ đăng ký trên.

D. Thời hạn giải quyết: Thời gian là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ;

Đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức;

E. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền phân cấp thực hiện: không;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư;

- Cơ quan phối hợp: Các sở, ban, ngành;

G. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đầu tư;

H. Lệ phí: Không;

I. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

- Bản đăng ký/ đề nghị điều chỉnh chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp không gắn với thành lập doanh nghiệp, chi nhánh)

- Bản đăng ký/ đề nghị điều chỉnh chứng nhận đầu tư (đối với trường hợp gắn với thành lập doanh nghiệp).

K. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

L. Căn cứ pháp lý chủ yếu:

- Luật đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

- Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư;

- Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam;

- Quyết định 67/2007/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc Ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, quản lý các dự án đầu tư và xây dựng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

- Quyết định 73/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 về ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.

 

Phụ lục I-4

Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------

BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

[01]

Kính gửi:

[02]

Nhà đầu tư:

Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:

(Ghi nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị điều chỉnh nếu có trong các mục dưới đây)

[11]

1. Tên dự án đầu tư:

[12]

2. Địa điểm thực hiện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:

[13]

3. Mục tiêu và quy mô của dự án:

[14]

4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:

[15]

Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án

[16]

5. Thời hạn hoạt động:

[17]

6. Tiến độ thực hiện dự án:

[18]

7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:

 8. Nhà đầu tư cam kết:

 a) Về tính chính xác của nội dung hồ sơ điều chỉnh;

 b) Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đầu tư

 

[19]

….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....

NHÀ ĐẦU TƯ

[20]

Hồ sơ kèm theo:

 

Phụ lục I-6

Bản đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư

(đối với trường hợp Giấy chứng nhận đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------

BẢN ĐĂNG KÝ/ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

[01]

Kính gửi:

[02]

Nhà đầu tư:

 Đăng ký/đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư (số, ngày cấp, nơi cấp) với nội dung sau:

(Ghi nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư và nội dung đề nghị điều chỉnh nếu có trong các mục dưới đây)

I. Đăng ký điều chỉnh nội dung kinh doanh

[03]

1. Tên doanh nghiệp:

[04]

2. Địa chỉ trụ sở chính:

[05]

Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có):

[06]

3. Loại hình doanh nghiệp:

[07]

4. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:

[08]

5. Ngành, nghề kinh doanh:

[09]

6. Vốn của doanh nghiệp:

[10]

7. Vốn pháp định:

 II. Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư

[11]

1. Tên dự án đầu tư:

[12]

2. Địa điểm thực hiện dự án: ; Diện tích đất dự kiến sử dụng:

[13]

3. Mục tiêu và quy mô của dự án:

[14]

4. Vốn đầu tư thực hiện dự án:

[15]

Trong đó: Vốn góp để thực hiện dự án

[16]

5. Thời hạn hoạt động:

[17]

6. Tiến độ thực hiện dự án:

[18]

7. Kiến nghị được hưởng ưu đãi đầu tư:

III. Nhà đầu tư cam kết:

1. Về tính chính xác của nội dung hồ sơ điều chỉnh;

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Giấy chứng nhận đầu tư

 

[19]

….. ..., ngày …... tháng ...... năm …....

NHÀ ĐẦU TƯ

[20]

Hồ sơ kèm theo:

 

 

Từ khóa:
2821/QĐ-UBND Quyết định 2821/QĐ-UBND Quyết định số 2821/QĐ-UBND Quyết định 2821/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định số 2821/QĐ-UBND của Tỉnh Khánh Hòa Quyết định 2821 QĐ UBND của Tỉnh Khánh Hòa

THE PEOPLE’S COMMITTEE OF KHANH HOA PROVINCE
-------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 2821/QD-UBND

Khanh Hoa, October 19, 2011

 

DECISION

ANNOUNCEMENT OF AMENDED ADMINISTRATIVE PROCEDURES WITHIN THE COMPETENCE OF THE SERVICE OF PLANNING AND INVESTMENT OF KHANH HOA PROVINCE

THE PRESIDENT OF THE PEOPLE’S COMMITTEE OF KHANH HOA PROVINCE

Pursuant to the Law on Organization of the People’s Councils and the People’s Committees dated November 26, 2003;

Pursuant to the Government's Decree No. 63/2010/ND-CP dated June 08, 2010 on administrative procedure control;

Pursuant to the Government's Decree No. 43/2010/ND-CP dated April 15, 2010 on business registration;

Pursuant to the Circular No. 14/2010/TT-BKH of the Ministry of Planning and Investment on business registration

At the request of Director of the Service of Planning and Investment and the Chief of office of the People’s Committee of Khanh Hoa provinces

DECISION

Article 1. A list of amended administrative procedures within the competence of the Service of Planning and Investment of Khanh Hoa province is enclosed to this Decision.

Article 2. This Decision takes effect from the day on which it is signed, and supersedes the Decision no. 446/QD-UBND dated February 09, 2010 of the People’s Committee of Khanh Hoa province on announcement of administrative procedures within the competence of the Service of Planning and Investment.

Article 3. The Chief of office of the People’s Committee, the Director of the Services of Planning and Investment, heads of relevant organizations are responsible for the implementation of  this Decision./.

 

 

PRESIDENT




Nguyen Chien Thang

 

ADMINISTRATIVE PROCEDURES WITHIN THE COMPETENCE OF THE SERVICE OF PLANNING AND INVESTMENT OF KHANH HOA PROVINCE

(Enclosed with the Decision No. 2821/QD-UBND dated October 19, 2011 of the People’s Committee of Khanh Hoa province)

Part I

LIST OF ADMINISTRATIVE PROCEDURES APPLIED AT THE SERVICE OF PLANNING AND INVESTMENT OF KHANH HOA PROVINCE

No.

Name of administrative procedures according to Form No. 1

I. Domestic investment, foreign investment, and outward investment

I. Domestic investment, foreign investment, and outward investment

1

Agreement on location of projects not subject to approval by Ministries or central agencies

 

2

Agreement on location of projects subject to approval by Ministries or central agencies

 

3

Application for certificate of investment of domestic projects of investment

 

4

Application for certificate of foreign investment (not associated with business establishment)

 

5

Application for certificate of foreign investment (associated with business establishment)

 

6

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth 300 billion Vietnam dongs or more, not associated with business establishment, and not subject to approval by Ministries or central agencies

 

7

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth 300 billion Vietnam dongs or more, not in the fields subject to conditional investment, associated with business establishment, but not subject to approval by Ministries or central agencies

 

8

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth 300 billion Vietnam dongs or more, not in the fields subject to conditional investment, not associated with business establishment, but subject to approval by Ministries or central agencies

 

9

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth 300 billion Vietnam dongs or more, not in the fields subject to conditional investment, associated with business establishment, and subject to approval by Ministries or central agencies

 

10

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth 300 billion Vietnam dongs or more, in the fields subject to conditional investment, not associated with business establishment, and not subject to approval by Ministries or central agencies

 

11

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth 300 billion Vietnam dongs or more, in the fields subject to conditional investment, associated with business establishment, and but not subject to approval by Ministries or central agencies

 

12

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth 300 billion Vietnam dongs or more, in the fields subject to conditional investment, not associated with business establishment, but subject to approval by Ministries or central agencies

 

13

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth 300 billion Vietnam dongs or more, in the fields subject to conditional investment, associated with business establishment, and subject to approval by Ministries or central agencies

 

14

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth below 300 billion Vietnam dongs, in the fields subject to conditional investment, not associated with business establishment, and not subject to approval by Ministries or central agencies

 

15

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth below 300 billion Vietnam dongs, in the fields subject to conditional investment, associated with business establishment, but not subject to approval by Ministries or central agencies

 

16

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth below  300 billion Vietnam dongs or less, in the fields subject to conditional investment, not associated with business establishment, but subject to approval by Ministries or central agencies

 

17

Verification serving issuance of certificate of investment applied to projects worth below 300 billion Vietnam dongs, in the fields subject to conditional investment, associated with business establishment, and subject to approval by Ministries or central agencies

 

18

Verification serving issuance of Certificate of investment to projects within the competence of the Prime Minister

 

19

Application for adjustments to certificate of investment

 

20

Verification of adjustments to certificate of investment

 

21

Application for adjustments to investment license of foreign-invested companies

 

22

Application for another registration of foreign-invested company according to Company law and the Law on Investment

 

23

Conversion of foreign-invested company according to Company law and the Law on Investment

 

24

Suspension of project of investment

 

25

Delay of project of investment

 

26

Transfer of project of investment

 

27

Liquidation of project of investment

 

28

Report on activities of project of investment

 

II. Business establishment and registration

II. Business establishment and registration

1

Registration of establishment of a private company

 

2

Registration of establishment of a branch of a private company

 

3

Registration of establishment of a representative office of a private company

 

4

Registration of establishment of business locations of a private company

 

5

Registration of change of a private company’s name

 

6

Registration of change of a private company’s investment

 

7

Registration of relocation of a private company’s headquarter.

 

8

Registration of additional business lines of a private company

 

9

Registration of changes to a private company’s business registration according to court’s decision

 

10

Application for reissuance of a private company's Certificate of Business registration that is lost, burnt, torn, or otherwise damaged

 

11

Application for replacement of a private company’s owner when the company is sold, passed on, or when the past owner is dead or missing.

 

12

Registration of lease of a private company

 

13

Registration of suspension of a private company's business location

 

14

Suspension of a branch, representative office of a private company

 

15

Registration of shutdown of a business location of a private company.

 

16

Dissolution of a private company

 

17

Registration of establishment of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

18

Registration of establishment of a branch of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

19

Registration of establishment of a representative office of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

20

Registration of establishment of business locations of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

21

Registration of a change of name of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

22

Registration of a change in charter capital of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

23

Registration of replacement of the owner of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

24

Registration of replacement of the legal representative of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

25

Registration of relocation of the headquarter of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

26

Registration of a change of business lines of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

27

Registration of changes in business registration contents of a single-member limited liability company (owned by an individual) under court's decision.

 

28

Registration of suspension of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

29

Application for reissuance of the Certificate of Business registration that is lost, burnt, torn, or otherwise damaged of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

30

Dissolution of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

31

Shutdown of a branch, representative office of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

32

Registration of shutdown of a business location of a single-member limited liability company (owned by an individual)

 

33

Registration of establishment of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

34

Registration of establishment of a branch of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

35

Registration of establishment of a representative office of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

36

Registration of establishment of a business location of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

37

Registration of change of name of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

38

Registration of change in charter capital of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

39

Registration of replacement of the owner of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

40

Registration of relocation of the headquarter of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

41

Registration of replacement of the legal representative of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

42

Registration of a change of business lines of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

43

Registration of changes in business registration contents of a single-member limited liability company (owned by an organization) under court's decision.

 

44

Registration of suspension of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

45

Application for reissuance of the Certificate of Business registration that is lost, burnt, etc. of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

46

Dissolution of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

47

Shutdown of a branch, representative office of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

48

Registration of shutdown of a business location of a single-member limited liability company (owned by an organization)

 

49

Registration of establishment of a multi-member limited liability company

 

50

Registration of establishment of a branch of a multi-member limited liability company

 

51

Registration of establishment of a representative office of a multi-member limited liability company

 

52

Registration of establishment of a business location of a multi-member limited liability company

 

53

Registration of change of name of a multi-member limited liability company

 

54

Registration of replacement of the legal representative of a multi-member limited liability company

 

55

Registration of change in charter capital of a multi-member limited liability company

 

56

Registration of change of members of a multi-member limited liability company

 

57

Registration of relocation of the headquarter of a multi-member limited liability company

 

58

Registration of changes of business lines of a multi-member limited liability company

 

59

Registration of changes in business registration contents of a multi-member limited liability company

 

60

Registration of suspension of a multi-member limited liability company

 

61

Application for reissuance of the Certificate of Business registration that is lost, burnt, etc. of a multi-member limited liability company

 

62

Dissolution of a multi-member limited liability company

 

63

Shutdown of a branch or representative office of a multi-member limited liability company

 

64

Registration of shutdown of a business location of a multi-member limited liability company

 

65

Registration of establishment of a joint-stock company

 

66

Registration of establishment of a branch of a joint-stock company

 

67

Registration of establishment of a representative office of a joint-stock company

 

68

Registration of establishment of a business location of a joint-stock company

 

69

Registration of change of a joint-stock company’s name

 

70

Registration of change in a joint-stock company’s charter capital

 

71

Registration of changes of a joint-stock company’s founding shareholders

 

72

Registration of replacement of the legal representative of a joint-stock company

 

73

Registration of relocation of a joint-stock company’s headquarter

 

74

Registration of changes of a joint-stock company’s business lines

 

75

Registration of changes in business registration contents of a joint-stock company under court’s decision

 

76

Registration of suspension of a joint-stock company

 

77

Application for reissuance of the Certificate of Business registration that is lost, burnt, etc. of a joint-stock company

 

78

Dissolution of a joint-stock company

 

79

Shutdown of a branch or representative office of a joint-stock company

 

80

Registration of shutdown of a business location of a joint-stock company

 

81

Registration of establishment of a partnership

 

82

Registration of branch of a partnership

 

83

Registration of establishment of a representative office of a partnership

 

84

Registration of establishment of a business location of a partnership

 

85

Registration of change of name of a partnership

 

86

Registration of change of members of a partnership

 

87

Registration of relocation of a partnership’s headquarter

 

88

Registration of changes of a partnership’s business lines

 

89

Registration of replacement of the legal representative of a partnership

 

90

Registration of change in a partnership’s charter capital

 

91

Registration of changes in business registration contents of a partnership under court’s decision

 

92

Registration of suspension of a partnership

 

93

Application for reissuance of the Certificate of Business registration that is lost, burnt, etc. of a partnership

 

94

Dissolution of a partnership

 

95

Shutdown of a branch or representative office of a partnership

 

96

Registration of shutdown of a business location of a partnership

 

97

Registration of establishment of a single-member limited liability company as a result of a business division

 

98

Registration of establishment of a single-member limited liability company as a result of a business separation

 

99

Registration of establishment of a single-member limited liability company as a result of a merger

 

100

Registration of establishment of a single-member limited liability company as a result of a business amalgamation

 

101

Registration of conversion of a single-member limited liability company into a multi-member limited liability company

 

102

Registration of conversion of a single-member limited liability company into a joint-stock company.

 

103

Registration of establishment of a multi-member limited liability company as a result of a business division

 

104

Registration of establishment of a multi-member limited liability company as a result of a business separation

 

105

Registration of establishment of a multi-member limited liability company as a result of a merger

 

106

Registration of establishment of a multi-member limited liability company as a result of a business amalgamation

 

107

Registration of conversion of a multi-member limited liability company into a single-member limited liability company

 

108

Registration of conversion of a multi-member limited liability company into a joint-stock company.

 

109

Registration of conversion of a joint-stock company into a single-member limited liability company.

 

110

Registration of conversion of a joint-stock company into a multi-member limited liability company.

 

111

Registration of conversion of a private company into a multi-member limited liability company.

 

112

Registration of conversion of a private company into a single-member limited liability company.

 

113

Registration of establishment of a joint-stock company as a result of a business division

 

114

Registration of establishment of a joint-stock company as a result of a business separation

 

115

Registration of establishment of a joint-stock company as a result of a business amalgamation

 

116

Registration of establishment of a joint-stock company as a result of a merger

 

117

Application for reissuance of Certificate of Business Registration or a branch or representative office that has been lost, burnt, etc. regardless of types of business.

 

118

Notifying changes in contents of business registration of a branch, representative office, or business location regardless of types of business

 

119

Registration of establishment of a cooperative.

 

120

Registration of establishment of a joint cooperative

 

121

Registration of establishment of a branch or representative office of a cooperative.

 

122

Registration of establishment of a branch or representative office of a joint cooperative.

 

123

Registration of additional business lines of a cooperative.

 

124

Registration of the cooperative’s registry.

 

125

Registration of relocation of the cooperative’s headquarter

 

126

Registration of relocation of the cooperative’s headquarter from another province to Khanh Hoa province

 

127

Registration of change of name of a cooperative.

 

128

Registration of change in number of cooperative members.

 

129

Registration of change of the legal representative, list of the management board or control board of the cooperative.

 

130

Registration of increase in the cooperative’s charter capital.

 

131

Registration of decrease in the cooperative’s charter capital.

 

132

Registration of change in the cooperative’s charter

 

133

Registration of a cooperative upon division.

 

134

Registration of a cooperative upon separation

 

135

Registration of a cooperative upon amalgamation.

 

136

Registration of a cooperative upon merger

 

137

Notifying suspension of a cooperative.

 

138

Application for reissuance of Certificate of Registration or a the cooperative or its branch/representative office.

 

139

Dissolution of a branch or shutdown of a representative office of a cooperative.

 

140

Dissolution of a cooperative or a joint cooperative

 

141

Registration of a financially independent scientific institute.

 

142

Registration of a financially independent scientific  institute.

 

143

Registration of establishment of a representative office of a financially independent scientific institute.

 

144

Registration of establishment of business location of a scientific institute.

 

145

Registration of establishment of business location of a scientific institute.

 

146

Application for reissuance of Certificate of Business Registration or a scientific institute that has been lost, burnt, damaged, etc.

 

147

Dissolution of a financially independent scientific institute.

 

148

Dissolution of a branch or shutdown of a representative office of a financially independent scientific institute.

 

149

Shutdown of a business location of a financially independent scientific institute.

 

Totally 177 procedures

 

Part II

SPECIFIC CONTENTS OF EACH ADMINISTRATIVE PROCEDURES WITHIN THE COMPETENCE OF THE SERVICE OF PLANNING AND INVESTMENT OF KHANH HOA PROVINCE

I. Domestic investment, foreign investment, and outward investment

19. Adjustment to the certificate of investment

A. Procedure:

- For applicant:

Step 1: Compile a satisfactory application;

Step 2: Submit the application at the receipt counter of the Service of Planning and Investment at No. 01 Tran Phu, Nha Trang, Khanh Hoa during office hours from Monday to Saturday morning;

Step 3: Receive the result at the receipt counter of the Service of Planning and Investment at No. 01 Tran Phu, Nha Trang, Khanh Hoa during office hours from Monday to Saturday morning;

-  For regulatory body:

Step 1: The receipt counter of the Service of Planning and Investment transfers the application to a relevant department;

Step 2: The relevant department requests the head of the Service to seek opinions from other services and agencies, or sign the verification and transfer the application to the People’s Committee of the province to sign the Certificate of Investment;

Step 3: The People’s Committee of the province returns the result to the Service of Planning and Investment, which is then given to the applicant.

B. Method:

Any entity that wishes to obtain a new certificate of investment shall directly go to the receipt counter of the Service of Planning and Investment.

C. Application composition

The application for adjustments to the certificate of investment consists of:

- An application form for adjustments to the certificate of investment

- A written decision and a copy of the record on changes to the business registration contents in the certificate of investment;

- A valid copy of the certificate of investment/adjusted certificate of investment.

- A valid copy of the practising certificate of the head or his/her deputy (when changing the business lines for which practising certificates are compulsory, or the person has registered his/her practising certificate);

- A report on the operation of the company and progress of the project by the time of adjustment;

- The amendment of the joint venture contract or business cooperation contract in the adjusted certificate of investment.

D. Deadline: 15 working days from the day on which the satisfactory application is received.

DD. Applicant: organization;

E. Regulatory body:

- Deciding body: the People’s Committee of the province

- Agency or person authorized to execute: none

- Executing body: the Service of Planning and Investment;

- Cooperating bodies: Other Services and agencies;

G. Result of administrative procedure: Certificate of investment;

H. Fee: None;

I. Name of application form:

- Application form for registration of/adjustment to certificate of investment (not associated with business establishment)

- Application form for registration of/adjustment to certificate of investment (associated with business establishment)

K. Conditions for administrative procedures: None

L. Primary legal basis:

-  Law on Investment No. 59/2005/QH11 dated November 29, 2005;

-  Decree No. 108/2006/ND-CP dated September 22, 2006 on guidelines for the Law on Investment;

- Decision No. 1088/2006/QD-BKH dated October 19, 2006 of the Ministry of Planning and Investment on promulgation of forms related to investment procedures in Vietnam;

- Decision No. 67/2007/QD-UBND dated October 18, 2007 of the People’s Committee of Khanh Hoa province on procedures for execution and management of projects of investment and construction in Khanh Hoa province funded by non-state budget

- Decision No. 73/2009/QD-UBND dated September 24, 2009 on simplified procedures for issuance of certificates of investment in Khanh Hoa province

 

Appendix I-4

Application form for registration of/adjustment to certificate of investment

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMIndependence - Freedom - Happiness---------------

APPLICATION FOR REGISTRATION OF/ADJUSTMENT TO CERTIFICATE OF INVESTMENT

[01]

To:

[02]

Investor:

Application for registration of/adjustment to certificate of investment No. ............. issued by ..................... on .........................., indicating:

(write the contents in the certificate of investment and requested adjustments below)

Application for registration of/adjustment to certificate of investment No. ............. issued by ..................... on .........................., indicating:

(write the contents in the certificate of investment and requested adjustments below)

[11]

1. Project’s name:

 

[12]

2. Project location:                           ; Intended area:

 

[13]

3. Targets and scale of the project:

 

[14]

4. Investment capital of the project:

 

[15]

Contributed capital in which:

 

[16]

5. Operating period:

 

[17]

6. Schedule:

 

[18]

7. Requested investment incentives:

 

8. The investor hereby guarantees:

a) The accuracy of information provided in the application;

b) Conformity to Vietnam’s law and regulations in the certificate of investment.

 

[19]

[Location and date]

INVESTOR

[20]

Attached documents:

 

Appendix I-6

Application form for registration of/adjustment to certificate of investment

(If the certificate of investment is associated with business establishment)

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMIndependence - Freedom - Happiness---------------

APPLICATION FOR REGISTRATION OF/ADJUSTMENT TO CERTIFICATE OF INVESTMENT

[01]

To:

[02]

Investor:

Application for registration of/adjustment to certificate of investment No. ............. issued by ..................... on .........................., indicating:

(write the contents in the certificate of investment and requested adjustments below)

I. Adjustments to business registration contents

Application for registration of/adjustment to certificate of investment No. ............. issued by ..................... on .........................., indicating:

(write the contents in the certificate of investment and requested adjustments below)

I. Adjustments to business registration contents

[03]

1. Company’s name:

 

[04]

2. Headquarter address:

 

[05]

Branch/representative office (if any):

 

[06]

3. Company’s type:

 

[07]

4. Legal representative:

 

[08]

5. Business lines:

 

[09]

6. Corporate capital:

 

[10]

7. Legal capital:

 

II. Adjustments to project contents

II. Adjustments to project contents

[11]

1. Project’s name:

 

[12]

2. Project location:              ; Intended area:

 

[13]

3. Targets and scale of project:

 

[14]

4. Investment capital of the project:

 

[15]

Contributed capital in which:

 

[16]

5. Operating period:

 

[17]

6. Schedule:

 

[18]

7. Requested investment incentives:

 

III. The investor hereby guarantees:

1. Accuracy of information provided in the application;

2. Conformity to Vietnam’s law and regulations in the certificate of investment.

 

[19]

[Location and date]

INVESTOR

[20]

Attached documents:

 

 

---------------

This document is handled by Dữ Liệu Pháp Luật . Document reference purposes only. Any comments, please send to email: [email protected]

Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 2821/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành 19/10/2011
Người ký Nguyễn Chiến Thắng
Ngày hiệu lực 19/10/2011
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản gốc đang được cập nhật
Văn bản Tiếng Việt đang được cập nhật

Mục lục

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi