Logo
  • Văn bản
    Công vănNghị địnhÁn lệBản án
  • Tin tức
    Tin văn bảnChính sách mớiTin pháp luậtKiến thức pháp luậtBản tin luậtMedia Luật
  • Biểu mẫu
  • Công cụ
    Rủi ro & phạt khi giải thểhotTra cứu mã số thuếTra cứu thuật ngữ pháp lýTra cứu mã ngành nghềGiá xăng dầu hôm nayTính lươngThuế TNCN người nước ngoàimới
    Xem tất cả công cụ
Logo
Logo
  • Trang chủ
    • Công văn
    • Nghị định
    • Án lệ
    • Bản án
    • Tin văn bản
    • Chính sách mới
    • Tin pháp luật
    • Kiến thức pháp luật
    • Bản tin luật
    • Media Luật
  • Biểu mẫu
    • Rủi ro & phạt khi giải thểhot
    • Tra cứu mã số thuế
    • Tra cứu thuật ngữ pháp lý
    • Tra cứu mã ngành nghề
    • Giá xăng dầu hôm nay
    • Tính lương
    • Thuế TNCN người nước ngoàimới
    • Xem tất cả công cụ
Giới thiệuSơ đồ website

Tìm kiếm văn bản

Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực

đến
đến
Trang chủ›Văn bản› Công nghiệp ›TCVN13223:2020

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13223:2020 (ISO 7136:2006) về Máy làm đất - Máy đặt ống - Thuật ngữ và đặc tính kỹ thuật trong thương mại

Đã sao chép thành công!
Số hiệuTCVN13223:2020
Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quanĐã xác định
Ngày ban hành01/01/2020
Người kýĐã xác định
Ngày hiệu lực 01/01/1970
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành:01/01/2020Tình trạng:Còn hiệu lực

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 13223:2020

MÁY LÀM ĐẤT - MÁY ĐẶT ỐNG - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI

Earth-moving machinery - Pipelayers - Terminology and commercial specifications

Lời nói đầu

TCVN 13223:2020 hoàn toàn tương đương ISO 7136:2006

TCVN 13223:2020 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 23, Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

MÁY LÀM ĐẤT - MÁY ĐẶT ỐNG - THUẬT NGỮ VÀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TRONG THƯƠNG MẠI

Earth-moving machinery - Pipelayers - Terminology and commercial specifications

1  Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và nội dung về đặc tính kỹ thuật trong thương mại cho các máy đặt ống tự hành và các trang bị của máy. Tiêu chuẩn này áp dụng được cho các máy đặt ống đã định nghĩa trong ISO 6165.

2  Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau, một phần hoặc toàn bộ, là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

ISO 6014:1986, Earth-moving machinery - Determination of ground speed (Máy làm đất-Xác định tốc độ trên nền đất).

ISO 6016:1998, Earth-moving machinery - Methods of measuring the masses of whole machines, their equipment and components (Máy làm đất - Phương pháp đo các khối lượng của toàn bộ máy, trang bị và bộ phận máy).

ISO 6165:2006, Earth-moving machinery - Basic types - Identification and terms and definitions (Máy làm đất - Các kiểu cơ bản - Nhận dạng, thuật ngữ và định nghĩa).

ISO 6746 (all parts), Earth-moving machinery - Definitions of dimensions and codes (Máy làm đất - Định nghĩa cho các kích thước và các mã kích thước).

ISO 9249, Earth-moving machinery - Engine test code - Net power (Máy làm đất - Qui tắc thử động cơ - Công suất hữu ích).

3  Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong ISO 6165, và các thuật ngữ, định nghĩa sau.

3.1 Các thuật ngữ chung

3.1.1

máy đặt ống (pipelayer)

(máy đặt ống có kết cấu phần trên cứng vững), máy bánh xích hoặc bánh lốp tự hành có trang bị đặt ống với khung chính, cơ cấu nâng tải, một cần cẩu thẳng đứng quay được và đối trọng, được thiết kế chủ yếu dùng cho nâng chuyển và đặt ống.

[ISO 6165:2006, định nghĩa 4.11)

3.1.2

máy đặt ống quay (rotating pipelayer)

máy bánh xích hoặc bánh lốp tự hành có trang bị đặt ống với khung chính, cơ cấu nâng tải với một tang cuốn cáp nâng tải hoặc một tời, cột cần cẩu thẳng đứng quay được, được lắp trên kết cấu phần trên quay, và đối trọng được thiết kế chủ yếu cho nâng chuyển và đặt ống.

[ISO 6165:2006, định nghĩa 4.12)

3.1.3

cột cần cẩu bên (side boom)

trang bị được bổ sung cho một máy kéo hoặc máy xúc và đắp đất (máy bánh lốp hoặc bánh xích) được thiết kế để nâng chuyển và đặt ống và trang bị chuyên chở và đặt ống.

CHÚ THÍCH - Trang bị bao gồm cột cần cẩu và cơ cấu nâng tải và một cột cần cẩu bên thằng đứng quay được. Trang bị có thể có hoặc không có đối trọng.

3.1.4

kết câu phần trên quay (rotating upper structure)

phần bên trên của máy có khả năng quay được một góc ít nhất là 90° quanh một trục thẳng đứng đi qua đường trục dọc của máy.

CHÚ THÍCH - Kết cấu phần trên quay có thể bao gồm buồng lái máy cột cần cẩu và đối trọng.

3.1.5

máy cơ sở (base machine)

máy có một buồng lái hoặc mái che và các cấu trúc bảo vệ người vận hành, nếu có yêu cầu, không có trang bị và các thiết bị phụ nhưng có các khung giá cần thiết cho lắp đặt trang bị và các thiết bị phụ này.

Xem Hình 1

3.1.6

trang bị (equipment)

tập hợp hoặc bộ các bộ phận (cột cần cẩu và đối trọng) được lắp đặt trên máy cơ sở đề hoàn thành chức năng chủ yếu theo thiết kế của máy đặt ống.

CHÚ THÍCH - Trang bị cho máy đặt ống bao gồm cơ cấu nâng tải với một tang quấn cáp nâng tải hoặc một tời và một cột cần cẩu bên thẳng đứng quay được.

3.1.7

cột cần cẩu (boom)

bộ phận kết cấu có chiều dài cố định dùng để đỡtải trọng

3.1.8

đối trọng (counterweight)

bất cứ khối lượng bổ sung tháo được nào và giá đỡ các khối lượng tháo được (hoặc cố định) được bổ sung để tăng tải trọng lật.

CHÚ THÍCH - Có hai loại đối trọng đã được định nghĩa trong 3.1.8.1 và 3.1.8.2.

3.1.8.1

đối trọng điều chỉnh được (edjustable counterweight)

Phần của đối trọng có thể di chuyển được

3.1.8.2

đối trọng không điều chỉnh được (nonadjustable counterweight) đối trọng cố định ở một vị trí trên máy

3.1.9

thiết bị phụ (attachment)

cụm các bộ phận có thể được lắp đặt trên máy cơ sở hoặc trang bị dùng cho mục đích sử dụng riêng.

3.1.10

bộ phận Component

Một bộ phận hoặc cụm bộ phận của máy cơ sở, trang bị hoặc thiết bị phụ.

3.2  Khối lượng (masses)

3.2.1

khối lượng vận hành (operating mass)

khối lượng của máy cơ sở với trang bị và thiết bị phụ rỗng (không chất tải) do nhà sản xuất quy định, và có người vận hành (75 kg), thùng nhiên liệu được chứa đầy và tất cả các hệ thống chất lỏng ở các mức do nhà sản xuất quy định.

[ISO 6016:1998, định nghĩa 3.2.1],

3.2.2

khối lượng chuyên chở (shipping mess)

khối lượng của máy cơ sở không có người vận hành và với mức nhiên liệu 10 % dung tích thùng chứa, tất cả các hệ thống chất lỏng ở các mức do nhà sản xuất quy định và có hoặc không có trang bị, thiết bị phụ, buồng lái, mái che, cơ cấu bảo vệ chống lật úp xe (ROPS) và/hoặc cơ cấu bảo vệ chống vật rơi vào máy (FOPS), các bánh xe và đối trọng do nhà sản xuất quy định.

[ISO 6016:1998, định nghĩa 3.2.5],

3.3  Kích thước (Dimension)

Về các định nghĩa và các mã của các kích thước có liên quan chặt chẽ với máy đặt ống, áp dụng các thuật ngữ, định nghĩa sau. Cũng xem ISO 6746-1 và ISO 6746-2 và các định nghĩa của các kính thước và mã.

3.3.1

chiều rộng toàn bộ (bao) không có đối trọng (overall width without counterweight, W1)

chiều rộng toàn bộ (bao) của máy có cột cần cẩu, đối trọng và giá đỡ đối trọng di chuyển được (nếu tháo được)

Hình 1 - Kích thướcW1

3.3.2

chiều rộng với đối trọng co lại được (width with counterweight retracted, WW2)

Chiều rộng toàn bộ (bao) của máy có cột cần cẩu di chuyển được, đối trọng điều chỉnh và co lại được.

CHÚ THÍCH - Kết cấu phần trên quay góc 90°

Xem Hình 2a) và b)

a) Kích thước WW2 cho máy bánh xích

b) Kích thước WW2 cho máy bánh lốp

Hình 2 - Kích thước WW2 cho các máy bánh lốp và bánh xích

3.3.3

chiều rộng với đối trọng mở rộng được (width with counterweight extended, WW3)

Chiều rộng toàn bộ (bao) của máy có cột cần cẩu di chuyển được, đối trọng điều chỉnh và mở rộng (kéo dài) ra được.

CHÚ THÍCH - Kết cấu phần trên quay góc 90°

Xem Hình 3a) và b)

a) Kích thước WW3 cho máy bánh xích

b) Kích thước WW3 cho máy bánh lốp

Hình 3 - Kích thước WW3 cho các máy bánh lốp và bánh xích

3.3.4

khoảng cách chìa của tải trọng (load overhang distance, IMAM)

(máy bánh xích) khoảng cách nằm ngang và vuông góc từ đường đi qua điểm nâng tải tới mép ngoài của truyền động xích - bánh xích trên phía cột cần cẩu của máy.

CHÚ THÍCH - Kết cấu phần trên quay được định vị với đường tâm cột cần cầu vuông góc với đường trục dọc của máy.

Xem Hình 4.

Hình 4 - Kích thước WW4 cho các máy bánh xích

3.3.5

khoảng cách chìa của tải trọng (load overhang distance, WW4)

(máy bánh lốp) khoảng cách theo phương nằm ngang và vuông góc từ đường đi qua điểm nâng tải tới đường nối đường tâm của lốp trước và lốp sau trên phía cột cần cẩu của máy.

a) Máy kéo bánh lốp có khớp quay được lái ra xa cột cần cẩu

b) Máy kéo bánh lốp có khớp quay được lái về phía cột cần cẩu

 

CHÚ DẪN

1 điểm nâng

Hình 5 - Kích thước WW4 cho các máy bánh lốp

3.3.6

khoảng cách chìa của tải trọng (load overhang distance, 1/WV4)

(máy có càng chìa) khoáng cách theo phương nằm ngang và vuông góc từ điểm nâng tải tới đường nối đường tâm của các đệm càng chìa ở vị trí thuận lợi nhất của chúng.

Xem Hình 6.

CHÚ DẪN

1 điểm nâng

2 các càng chìa

Hình 6 - Kích thước WW4 cho các máy có các càng chìa được lái theo đường thẳng

3.3.7

chiều dài cột cần cẩu (length of boom, LL1)

khoảng cách theo đường thẳng giữa đường tâm của trục bản lề chân cột cần cẩu và đường tâm của trục khối ròng rọc (puli) kéo tải phía trên.

Xem Hình 7.

Hình 7 - Kích thước LL1

3.3.8

chiều cao chuyên chở (shipping height, H3)

(máy bánh xích) chiều cao tính từ đỉnh tấm mắt xích tới điểm cao nhất trên máy, không có cột cần cẩu, đối trọng, ống xả, bộ làm sạch không khí ống vào hoặc các bộ phận khác tháo được một cách dễ dàng (nếu thích hợp).

Xem Hình 8.

Hình 8 - Kích thước H3 cho máy bánh xích.

3.3.9

chiều cao chuyên chở (shipping height, H3)

(máy bánh lốp) chiều cao tính từ mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) tới điềm cao nhất trên máy, không có cột cần cẩu, đối trọng, ống xả, bộ làm sạch không khí ống vào hoặc các bộ phận khác tháo được một cách dễ dàng.

Xem Hình 9

Hình 9 - Kích thước H3 cho máy bánh lốp

3.3.10

chiều cao tấm mắt xích (grouser height, H5)

khoảng cách giữa bề mặt của mắt bánh xích và đỉnh của tấm mắt xích

Xem Hình 10.

Hình 10 - Kích thước H5

3.3.11

chiều cao tới đỉnh của đối trọng co lại được (height to top of retracte counterweight, HH3)

Chiều cao giữa mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) và điểm cao nhất trên đối trọng khi đối trọng điều chình được ở vị trí co lại.

Xem Hình 11.

Hình 11 - Kích thước HH3

3.3.12

khoảng hở bên dưới đối trọng dã mở rộng (kéo dài) (clearance under the extended counterweight, HH4)

Chiều cao giữa mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) và điểm thấp nhất trên đối trọng khi đối trọng điều chỉnh được ở vị trí đã mở rộng (kéo dài).

Xem Hình 12.

Hình 12 - Kích thước HH4

3.3.13

chiều cao lớn nhất của móc (maximum hook height, HH5)

Chiều cao giữa mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) và đáy lỗ hở của móc ở chiều cao lớn nhất của móc.

Xem Hình 13.

Hình 13 - Kích thước HH5

4  Thuật ngữ

Về thuật ngữ cho các bộ phận của máy đặt ống, xem Hình 14.

CHÚDẪN

1

Cột cần cẩu

8

Cáp cơ cấu nâng cột hoặc xylanh cột cần cẩu

2

Đối trọng

9

móc (tải)

3

Giá đỡ đối trọng

10

Trục bản lề chân cột cần cầu

4

Cơ cấu nâng tải và nếu thích hợp, tang trống của cơ cấu nâng cột cần cẩu

11

Trục bản lề của puli tải bên trên

5

Puli tải bên dưới

12

Mắt bánh xích

6

Puli tải bên trên

13

Bánh lăn tỳ xích dưới

7

Cáp cơ cấu nâng tải

14

Mép ngoài truyền động xích-bánh xích

a) Máy đặt ống

Hình 14 - Thuật ngữ cho các bộ phận của máy đặt ống

CHÚ DẪN

1

Cột cần cẩu

10

Trục bản lề chân cột cần cẩu

2

Đối trọng

11

Trục bản lề của puli tài bẽn trên

3

Giá đỡ đối trọng

12

Mắt bánh xích

4

Cơ cấu nâng tải và, nếu thích hợp, tang trống của cơ cấu nâng cột cần cẩu

13

Bánh lăn tỳ xích dưới

5

Puli tải bên dưới

14

Mép ngoài truyền động xích-bánh xích

6

Puli tải bên trên

15

Kết cấu phần trên quay

7

Cáp cơ cấu nâng

16

Khung quay

8

Cáp cơ cấu nâng cột hoặc xylanh nâng cột cần cẩu

17

ổ trục quay

9

móc (tải)

 

 

b) Máy đặt ống quay

Hình 14 - Thuật ngữ cho các bộ phận của máy đặt ống (kết thúc)

5  Đặc tính kỹ thuật trong thương mại (đơn vị SI)

5.1  Động cơ đốt trong

Cần quy định các đặc tính sau:

a) nhà sản xuất và mẫu (model);

b) kiểu đánh lửa, nghĩa là đánh lửa bằng nén cháy hoặc đánh lửa bằng tia lửa;

c) kiểu chu kỳ, nghĩa là hai kỳ hoặc bốn kỳ;

d) dạng hút không khí, nghĩa là hút khí tự nhiên, tăng áp bằng cơ khí hoặc tăng áp tuốc bô;

e) số xylanh;

f) đường kính lỗ xylanh;

g) hành trình pittông;

h) dung tích làm việc của xylanh;

i) hệ thống làm mát, nghĩa là làm mát bằng không khí hoặc nước;

j) loại nhiên liệu;

k) công suất hữu ích phù hợp với ISO 9249;

l) momen lớn nhất ở một tốc độ đã cho của động cơ;

m) kiểu bộ đánh lửa;

n) điện áp của hệ thống điện.

5.2 Hệ truyền động

Cần quy định các kiểu, ví dụ:

- sang số bằng tay với khớp ly hợp có bánh đà;

- sang số bằng dẫn động với bộ biến đổi momen;

- thủy tĩnh;

- điện;

- số tốc độ, tiến và lùi;

- tốc độ di chuyển lớn nhất phù hợp với ISO 6014.

5.3  Truyền động cuối (tiến và lùi)

5.4  Hệ thống lái và phanh

5.4.1  Phanh vận hành và hệ thống lái

Cần quy định kiểu và hệ thống dẫn động của các phanh vận hành và hệ thống lái, ví dụ

- kiểu (tang trống, đĩa, dàu, khô);

- kiểu hệ thống dẫn động (cơ khí, khí nén, thủy lực, điện, liên hợp).

5.4.2  Phanh đỗ

Cần quy định kiểu.

5.4.3  Phanh thứ cấp (phụ)

Cần quy định kiểu

5.5  Hệ thống thủy lực

5.5.1  Bơm vận hành

Cần quy định

a) kiểu,

b) áp suất an toàn, và

c) lưu lượng bơm ở một áp suất đã cho, ở tốc độ danh nghĩa của động cơ.

5.5.2  Mô tơ thủy lực

Cần quy định kiểu và chức năng

5.6  Các dung tích chất lỏng của hệ thống

Cần quy định các thông tin sau:

a) thùng nhiên liệu;

b) hộp trục khuỷu động cơ;

c) hệ thống làm mát;

d) hệ truyền động;

e) các truyền động cuối;

g) cột cần cẩu và cơ cấu nâng;

h) truyền động vi sai (nếu có).

5.7  Lốp

Cần quy định các thông tin sau khi thích hợp:

a) cỡ và kiểu lốp;

b) số lốp bố quy định;

c) cỡ vành.

5.8  Khung gầm (bánh xích)

Cần quy định các thông tin sau khi thích hợp:

a) kích thước đo bánh xích giữa các tâm của hai bộ mắt xích;

b) chiều rộng mắt xích W;

c) chiều dài cơ sở L của bánh xích trên mặt phẳng bánh xích trên GRP;

d) diện tích tiếp xúc với nền đất (2 x Wx L);

e) số mắt xích mỗi bên;

f) số bánh lăn tỳ xích bên dưới (mỗi bên).

5.9  Các cơ cấu của máy đặt ống

Cần quy định các thông tin sau khi thích hợp:

a) các đổi trọng (khối lượng);

b) cột cần cẩu và cơ cấu nâng (kiểu và đăc tính - đường kính các puli, các bộ phận đường dây cáp, kích thước của xylanh thủy lực v.v...);

c) các ly hợp và phanh (kiểu và kích thước);

d) cột cần cẩu và các tang trống của cơ cấu nâng tải (các kích thước và khả năng chiều dài của cáp);

e) đường kính của dây cáp và độ bền đứt nhỏ nhất;

f) chiều dài của cột cần cẩu.

5.10  Biểu đồ khả năng tải

Phải cung cấp một biểu đồ của các tải trọng danh nghĩa tại các khoảng cách chìa của tải trọng được thiết kế (kích thước WW4)

5.11  Khối lượng vận hành

Cần quy định khối lượng vận hành phù hợp với ISO 6016.

5.12  Khối lượng chuyên chở

Cần quy định khối lượng chuyên chở phù hợp với ISO 6016.

Từ khóa:
TCVN13223:2020Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13223:2020Tiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13223:2020Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13223:2020 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam số TCVN13223:2020 của Đã xác địnhTiêu chuẩn Việt Nam TCVN13223:2020 của Đã xác định
Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ ()Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệuTCVN13223:2020
                            Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                            Cơ quanĐã xác định
                            Ngày ban hành01/01/2020
                            Người kýĐã xác định
                            Ngày hiệu lực 01/01/1970
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn ()Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung ()Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần ()Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực ()Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ ()Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi ()Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính ()Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế ()Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh ()Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu ()Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật
                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tóm tắt văn bản

                                                  Số hiệuTCVN13223:2020
                                                  Loại văn bảnTiêu chuẩn Việt Nam
                                                  Cơ quanĐã xác định
                                                  Ngày ban hành01/01/2020
                                                  Người kýĐã xác định
                                                  Ngày hiệu lực 01/01/1970
                                                  Tình trạng Còn hiệu lực
                                                  Tra cứu mã số thuế doanh nghiệp

                                                  Tin pháp luật

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Media Luật

                                                  • VIDEO: Cảnh Sát Giao Thông Không Còn Công Khai Kế Hoạch Tuần Tra Giao Thông Từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Cảnh sát giao thông được mặc thường phục để dừng xe từ 15/9/2023
                                                  • VIDEO: Nóng, Từ ngày 15/09/2023 không cần mang giấy tờ xe khi tham gia giao thông
                                                  • VIDEO: Hiện nay ai có thẩm quyền cấp sổ đỏ?

                                                  Mục lục

                                                    Dữ Liệu Pháp Luật

                                                    Cổng tra cứu văn bản pháp luật, bản án, án lệ và bộ công cụ pháp lý trực tuyến — cập nhật nhanh, chính xác, đáng tin cậy.

                                                    Liên hệ hỗ trợ[email protected]

                                                    Tra cứu

                                                    • Văn bản pháp luật
                                                    • Bản án & Án lệ
                                                    • Biểu mẫu
                                                    • Tin văn bản
                                                    • Chính sách mới

                                                    Công cụ tiện ích

                                                    • Tính lương
                                                    • Tính thuế TNCN
                                                    • Tra cứu mã số thuế
                                                    • Tra cứu mã ngành nghề
                                                    • Xem tất cả công cụ

                                                    Về chúng tôi

                                                    • Giới thiệu
                                                    • Nền tảng Vi-Office
                                                    • Sơ đồ website

                                                    Pháp lý rõ ràng,
                                                    công việc nhẹ nhàng

                                                    Cập nhật văn bản mới, công cụ hữu ích và nhiều tính năng hỗ trợ khác.

                                                    © 2026 Công ty Cổ phần Giải pháp Vi-OfficeMã số thuế: 0109181523

                                                    Giới thiệuSơ đồ website
                                                    văn bản pháp luật liên quan