Logo trang chủ
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo trang chủ
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật
ĐĂNG NHẬP
Quên mật khẩu?
Google Facebook

Bạn chưa có tài khoản? Hãy Đăng ký

Đăng ký tài khoản
Google Facebook

Bạn đã có tài khoản? Hãy Đăng nhập

Tóm tắt

Số hiệu5392/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành25/12/2019
Người kýNguyễn Thanh Phong
Ngày hiệu lực 25/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
Thêm ghi chú
Trang chủ » Văn bản » Bộ máy hành chính

Quyết định 5392/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục Thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở xây dựng thành phố Hồ Chí Minh

Value copied successfully!
Số hiệu5392/QĐ-UBND
Loại văn bảnQuyết định
Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành25/12/2019
Người kýNguyễn Thanh Phong
Ngày hiệu lực 25/12/2019
Tình trạng Còn hiệu lực
  • Mục lục
"\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

ỦY BAN NHÂN DÂN
\r\n THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
\r\n -------

\r\n
\r\n

CỘNG HÒA XÃ HỘI\r\n CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
\r\n Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
\r\n ---------------

\r\n
\r\n

Số: 5392/QĐ-UBND

\r\n
\r\n

Thành phố Hồ Chí\r\n Minh, ngày 25 tháng 12 năm 2019

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH

\r\n\r\n

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH\r\nMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG

\r\n\r\n

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

\r\n\r\n

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày\r\n19 tháng 6 năm 2015;

\r\n\r\n

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng\r\n6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số\r\n92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số\r\nđiều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

\r\n\r\n

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng\r\n10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về\r\nkiểm soát thủ tục hành chính;

\r\n\r\n

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ\r\ntrình số 14623/TTr-SXD-VP ngày 12 tháng 11 năm 2019,

\r\n\r\n

QUYẾT ĐỊNH:

\r\n\r\n

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh\r\nmục 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 09 thủ tục hành chính thay thế và 03\r\nthủ tục hành chính bị bãi bỏ (do được thay thế) thuộc phạm vi chức năng quản lý\r\ncủa Sở Xây dựng.

\r\n\r\n

Danh mục thủ tục hành chính đăng tải trên Cổng\r\nthông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tại địa chỉ\r\nhttp://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.

\r\n\r\n

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành\r\nkể từ ngày 25 tháng 12 năm 2019.

\r\n\r\n

Bãi bỏ nội dung công bố cho các thủ tục có thứ tự A.III.3,\r\nA.III.4 và A.III.5 được ban hành kèm theo Quyết định số 3493/QĐ-UBND ngày 05\r\ntháng 7 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục\r\nhành chính đặc thù được chuẩn hóa tại Thành phố Hồ Chí Minh.

\r\n\r\n

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân\r\nthành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ\r\ntịch Ủy ban nhân dân phường, xã - thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan\r\nchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

\r\n\r\n

 

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n


\r\n Nơi nhận:
\r\n
- Như Điều 3;
\r\n - Cục KS TTHC (Văn phòng Chính phủ);
\r\n - TTUB: CT;
\r\n - VPUB: PCVP/VX;
\r\n - TT Công báo; TT Tin học;
\r\n - Lưu: VT, (KSTT/L).

\r\n
\r\n

CHỦ TỊCH
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n
\r\n Nguyễn Thành Phong

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n

DANH MỤC

\r\n\r\n

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH\r\nTHUỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
\r\n
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5392/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2019\r\ncủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

\r\n\r\n

A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

\r\n\r\n

A.1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành\r\nthuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên thủ tục\r\n hành chính

\r\n
\r\n

Thời hạn giải\r\n quyết

\r\n
\r\n

Địa điểm thực\r\n hiện

\r\n
\r\n

Phí, lệ phí

\r\n
\r\n

Căn cứ pháp lý

\r\n
\r\n

Ghi chú

\r\n
\r\n

I

\r\n
\r\n

Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật (01 thủ tục)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Thủ tục cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây\r\n xanh đô thị

\r\n
\r\n

15 ngày làm việc

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: Số 60 đường Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

Không

\r\n
\r\n

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

\r\n

- Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính\r\n phủ về quản lý cây xanh đô thị.

\r\n

- Quyết định số 834/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây\r\n dựng về công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính bị hủy\r\n bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý\r\n nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n

- Quyết định số 199/2004/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm\r\n 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành quy định về quản lý công viên\r\n và cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố.

\r\n

- Quyết định số 5305/QĐ-UBND ngày 27/11/2018 của\r\n UBND thành phố về chuyển giao một số chức năng, nhiệm vụ từ Sở Giao thông vận\r\n tải Thành phố Hồ Chí Minh qua Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh.

\r\n
\r\n

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ

\r\n

- Cơ quan thực hiện TTHC: Sở Xây dựng.

\r\n
\r\n

II

\r\n
\r\n

Lĩnh vực nhà ở và công sở (02 thủ tục)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Thủ tục công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà\r\n chung cư

\r\n
\r\n

15 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: Số 60 đường Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

Không

\r\n
\r\n

- Luật Nhà ở số 65/2014/QH13;

\r\n

- Thông tư số 31/2016/TT-BXD ngày 30/12/2016 của\r\n Bộ Xây dựng quy định việc phân hạng và công nhận hạng nhà chung cư.

\r\n

- Quyết định số 1290/QĐ-BXD ngày 27/12/2017 của\r\n Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung\r\n hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, vật liệu xây dựng, hoạt động xây dựng, kiến\r\n trúc quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của\r\n Bộ Xây dựng.

\r\n
\r\n

Thành phần hồ sơ:

\r\n

- Đơn đề nghị công nhận hạng nhà chung cư (theo\r\n mẫu).

\r\n

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản\r\n chính để đối chiếu các giấy tờ sau:

\r\n

+ Giấy phép xây dựng nhà chung cư (đối với nhà chung\r\n cư thuộc diện phải có Giấy phép xây dựng theo quy định của pháp luật về xây\r\n dựng).

\r\n

+ Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ\r\n 1/500 hoặc văn bản chấp thuận tổng mặt bằng khu vực có nhà chung cư (đối với\r\n trường hợp không phải lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500) kèm theo bản vẽ\r\n tổng mặt bằng nhà chung cư đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

\r\n

+ Văn bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền kèm\r\n theo bản vẽ thiết kế cơ sở nhà chung cư theo quy định của pháp luật về xây\r\n dựng.

\r\n

+ Văn bản thông báo kết quả kiểm tra công tác\r\n nghiệm thu hoàn thành công trình nhà chung cư của cơ quan chuyên môn về xây\r\n dựng.

\r\n

- Bản tự kê khai, đánh giá phân hạng nhà chung cư\r\n của tổ chức, cá nhân đề nghị công nhận hạng nhà chung

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Thủ tục công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư

\r\n
\r\n

15 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: Số 60 đường Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

Không

\r\n
\r\n

- Luật Nhà ở số 65/2014/QH13;

\r\n

- Thông tư số 31/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 12 năm\r\n 2016 của Bộ Xây dựng quy định việc phân hạng và công nhận hạng nhà chung cư

\r\n

- Quyết định số 1290/QĐ-BXD ngày 27/12/2017 của\r\n Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung\r\n hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, vật liệu xây dựng, hoạt động xây dựng, kiến\r\n trúc quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của\r\n Bộ Xây dựng.

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n\r\n

A2. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành\r\nthuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân quận, huyện

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên thủ tục\r\n hành chính

\r\n
\r\n

Thời hạn giải\r\n quyết

\r\n
\r\n

Địa điểm thực\r\n hiện

\r\n
\r\n

Phí, lệ phí

\r\n
\r\n

Căn cứ pháp lý

\r\n
\r\n

Ghi chú

\r\n
\r\n

I

\r\n
\r\n

Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật (01 thủ tục)

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Thủ tục cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây\r\n xanh đô thị

\r\n
\r\n

15 ngày làm việc

\r\n
\r\n

Ủy ban nhân dân\r\n quận - huyện

\r\n
\r\n

Không

\r\n
\r\n

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

\r\n

- Nghị định số 64/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính\r\n phủ về quản lý cây xanh đô thị.

\r\n

- Quyết định số 834/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 về công\r\n bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi\r\n bỏ trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước\r\n của Bộ Xây dựng.

\r\n

- Quyết định số 199/2004/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm\r\n 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành quy định về quản lý công viên\r\n và cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố.

\r\n

- Quyết định số 6347/QĐ-SGTVT ngày 05/11/2018 của\r\n Sở Giao thông Vận tải về phân cấp cho Ủy ban nhân dân quận - huyện quản lý\r\n công viên, cây xanh, mảng xanh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

\r\n
\r\n

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

\r\n

- Cơ quan thực hiện TTHC: UBND quận huyện.

\r\n
\r\n\r\n

B. Danh mục thủ tục hành chính thay thế thuộc\r\nthẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Tên thủ tục\r\n hành chính

\r\n
\r\n

Thời hạn giải\r\n quyết

\r\n
\r\n

Địa điểm thực\r\n hiện

\r\n
\r\n

Phí, lệ phí

\r\n
\r\n

Căn cứ pháp lý

\r\n
\r\n

Ghi chú

\r\n
\r\n

I

\r\n
\r\n

Lĩnh vực Hoạt động xây dựng

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng\r\n hạng II, III của cá nhân nước ngoài

\r\n
\r\n

25 ngày kể từ ngày\r\n nhận đủ hồ sơ hợp lệ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: số 60 đường Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

150.000 đồng

\r\n
\r\n

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

\r\n

- Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của\r\n Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép\r\n hoạt động xây dựng;

\r\n

- Nghị định số 59/20015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của\r\n Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

\r\n

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 về\r\n sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của\r\n Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

\r\n

- Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của\r\n Chính phủ về sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh\r\n doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n

- Quyết định số 1155/QĐ-BXD ngày 22/8/2018 của Bộ\r\n Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục\r\n hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức\r\n năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n

- Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của\r\n Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung về chứng chỉ hành nghề hoạt\r\n động xây dựng, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và quản lý nhà thầu nước\r\n ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam.

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng\r\n II, III

\r\n
\r\n

20 ngày kể từ ngày\r\n nhận đủ hồ sơ hợp lệ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: Số 60 đường Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

300.000 đồng

\r\n
\r\n

Thành phần hồ sơ (Khoản 14 Điều 1 Nghị\r\n định số 100/2018/NĐ-CP):

\r\n

- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu\r\n tại Phụ lục 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP;

\r\n

- 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền màu trắng chân dung\r\n của người đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng;

\r\n

- Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu\r\n chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu các tài\r\n liệu sau:

\r\n

+ Văn bằng do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp\r\n với loại, hạng chứng chỉ đề nghị cấp.

\r\n

Đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp,\r\n phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định và phải có bản dịch sang tiếng\r\n Việt được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam;

\r\n

+ Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm\r\n vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật\r\n của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội\r\n dung kê khai. Người ký xác nhận phải chịu trách nhiệm về sự trung thực của\r\n nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân hành nghề độc lập thì phải có hợp đồng\r\n và biên bản nghiệm thu các công việc thực hiện tiêu biểu đã kê khai.

\r\n

+ Kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp\r\n đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây\r\n dựng hạng II, III

\r\n
\r\n

20 ngày kể từ ngày\r\n nhận đủ hồ sơ hợp lệ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

300.000 đồng

\r\n
\r\n

Thành phần hồ sơ (Khoản 14 Điều 1 Nghị\r\n định số 100/2018/NĐ-CP):

\r\n

- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu\r\n tại Phụ lục I Nghị định số 100/2018/NĐ-CP;

\r\n

- 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền màu trắng chân\r\n dung của người đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng;

\r\n

- Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu\r\n chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu các tài\r\n liệu sau:

\r\n

+ Văn bằng do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp\r\n với loại, hạng chứng chỉ đề nghị cấp.

\r\n

Đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp,\r\n phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định và phải có bản dịch sang tiếng\r\n Việt được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam;

\r\n

+ Chứng chỉ hành nghề đã được cơ quan có thẩm\r\n quyền cấp trong trường hợp đề nghị nâng hạng chứng chỉ hành nghề.

\r\n

+ Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm\r\n vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật\r\n của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội\r\n dung kê khai. Người ký xác nhận phải chịu trách nhiệm về sự trung thực của\r\n nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân hành nghề độc lập thì phải có hợp đồng\r\n và biên bản nghiệm thu các công việc thực hiện tiêu biểu đã kê khai.

\r\n

+ Kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp\r\n đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.

\r\n
\r\n

4

\r\n
\r\n

Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động\r\n xây dựng hạng II, III

\r\n
\r\n

20 ngày kể từ ngày\r\n nhận đủ hồ sơ hợp lệ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: 60 Trương Định, Phường 7,

\r\n
\r\n

150.000 đồng

\r\n
\r\n

Thành phần hồ sơ:

\r\n

- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu\r\n tại Phụ lục I Nghị định số 100/2018/NĐ-CP;

\r\n

- 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền màu trắng chân\r\n dung của người đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng;

\r\n

- Các tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị\r\n điều chỉnh, bổ sung theo quy định (bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa\r\n ảnh màu chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu):

\r\n

+ Văn bằng do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp\r\n với loại, hạng chứng chỉ đề nghị cấp.

\r\n

Đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp,\r\n phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định và phải có bản dịch sang tiếng\r\n Việt được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam;

\r\n

+ Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm\r\n vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật\r\n của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội\r\n dung kê khai. Người ký xác nhận phải chịu trách nhiệm về sự trung thực của\r\n nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân hành nghề độc lập thì phải có hợp đồng\r\n và biên bản nghiệm thu các công việc thực hiện tiêu biểu đã kê khai.

\r\n

+ Kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp\r\n đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.

\r\n
\r\n

5

\r\n
\r\n

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng\r\n hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2\r\n Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP)

\r\n
\r\n

20 ngày kể từ ngày\r\n nhận đủ hồ sơ hợp lệ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

300.000 đồng

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n

Thành phần hồ sơ (Khoản 14 Điều 1 Nghị\r\n định số 100/2018/NĐ-CP):

\r\n

- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu\r\n tại Phụ lục I Nghị định số 100/2018/NĐ-CP;

\r\n

- 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền màu trắng chân\r\n dung của người đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng;

\r\n

- Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu\r\n chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu các tài\r\n liệu sau:

\r\n

+ Văn bằng do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp\r\n với loại, hạng chứng chỉ đề nghị cấp.

\r\n

Đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp,\r\n phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định và phải có bản dịch sang\r\n tiếng Việt được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam;

\r\n

+ Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm\r\n vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại diện theo pháp luật\r\n của chủ đầu tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội\r\n dung kê khai. Người ký xác nhận phải chịu trách nhiệm về sự trung thực của\r\n nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân hành nghề độc lập thì phải có hợp đồng\r\n và biên bản nghiệm thu các công việc thực hiện tiêu biểu đã kê khai.

\r\n

+ Kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp\r\n đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.

\r\n
\r\n

6

\r\n
\r\n

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng\r\n hạng II, III (đối với trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)

\r\n
\r\n

10 ngày kể từ ngày\r\n nhận đủ hồ sơ hợp lệ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

150.000 đồng

\r\n
\r\n

Thành phần hồ sơ (Khoản 14 Điều 1 Nghị\r\n định số 100/2018/NĐ-CP):

\r\n

- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu\r\n tại Phụ lục I Nghị định số 100/2018/NĐ-CP;

\r\n

- 02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền màu trang chân\r\n dung của người đề nghị được chụp trong thời gian không quá 06 tháng;

\r\n

- Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu\r\n chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu chứng chỉ hành\r\n nghề đã được cấp, trường hợp bị mất chứng chỉ hành nghề thì phải có cam kết\r\n của người đề nghị cấp lại.

\r\n
\r\n

7

\r\n
\r\n

Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực\r\n hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)

\r\n
\r\n

20 kể từ ngày nhận\r\n đủ hồ sơ hợp lệ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

500.000 đồng

\r\n
\r\n

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

\r\n

- Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của\r\n Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép\r\n hoạt động xây dựng;

\r\n

- Nghị định số 59/20015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của\r\n Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

\r\n

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 về\r\n sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của\r\n Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

\r\n

- Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của\r\n Chính phủ về sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh\r\n doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n

- Quyết định số 1155/QĐ-BXD ngày 22/8/2018 của Bộ\r\n Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành\r\n chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng\r\n quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n

- Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của\r\n Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung về chứng chỉ hành nghề hoạt\r\n động xây dựng, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và quản lý nhà thầu nước\r\n ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam.

\r\n
\r\n

Thành phần hồ sơ (Khoản 23 Điều 1 Nghị\r\n định số 100/2018/NĐ-CP):

\r\n

- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực (theo mẫu);

\r\n

- Các tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị\r\n điều chỉnh, bổ sung theo quy định (bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa\r\n ảnh chụp màu từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu):

\r\n

+ Quyết định thành lập tổ chức trong trường hợp\r\n có quyết định thành lập;

\r\n

+ Quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành\r\n xây dựng của tổ chức hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc liên kết thực hiện công\r\n việc thí nghiệm phục vụ khảo sát xây dựng với phòng thí nghiệm chuyên ngành\r\n xây dựng được công nhận (đối với tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực khảo\r\n sát xây dựng);

\r\n

+ Chứng chỉ hành nghề hoặc kê khai mã số chứng\r\n chỉ hành nghề trong trường hợp chứng chỉ hành nghề được cấp theo quy định của\r\n Luật Xây dựng năm 2014 của các chức danh yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề;\r\n các văn bằng được đào tạo của cá nhân tham gia thực hiện công việc;

\r\n

+ Chứng chỉ năng lực đã được cơ quan có thẩm\r\n quyền cấp trong trường hợp đề nghị điều chỉnh hạng chứng chỉ năng lực;

\r\n

+ Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo\r\n chuyên môn nghiệp vụ phù hợp của công nhân kỹ thuật (đối với tổ chức đề nghị\r\n cấp chứng chỉ năng lực thi công xây dựng);

\r\n

+ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành các công\r\n việc tiêu biểu đã thực hiện theo nội dung kê khai.

\r\n
\r\n

8

\r\n
\r\n

Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng\r\n II, hạng III

\r\n
\r\n

20 ngày kể từ ngày\r\n nhận đủ hồ sơ hợp lệ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: Số 60 đường Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

Lệ phí: 1.000.000\r\n đồng

\r\n
\r\n

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

\r\n

- Thông tư số 172/2016/TT-BTC ngày 27/10/2016 của\r\n Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép\r\n hoạt động xây dựng;

\r\n

- Nghị định số 59/20015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của\r\n Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

\r\n

- Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 về\r\n sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015\r\n của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

\r\n

- Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của\r\n Chính phủ về sửa đổi, bổ sung bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh\r\n doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n

- Thông tư số 08/2018/TT-BXD ngày 05/10/2018 của\r\n Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn một số nội dung về chứng chỉ hành nghề hoạt\r\n động xây dựng, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và quản lý nhà thầu nước\r\n ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam.

\r\n

- Quyết định số 1155/QĐ-BXD ngày 22/8/2018 của Bộ\r\n Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành\r\n chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng\r\n quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n
\r\n

Thành phần hồ sơ:

\r\n

- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực (theo mẫu);

\r\n

- Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh\r\n chụp màu từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính để đối chiếu các\r\n giấy tờ sau:

\r\n

+ Quyết định thành lập tổ chức trong trường hợp\r\n có quyết định thành lập;

\r\n

+ Quyết định công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành\r\n xây dựng của tổ chức hoặc hợp đồng nguyên tắc về việc liên kết thực hiện công\r\n việc thí nghiệm phục vụ khảo sát xây dựng với phòng thí nghiệm chuyên ngành\r\n xây dựng được công nhận (đối với tổ chức đề nghị cấp chứng chỉ năng lực khảo\r\n sát xây dựng);

\r\n

+ Chứng chỉ hành nghề hoặc kê khai mã số chứng\r\n chỉ hành nghề trong trường hợp chứng chỉ hành nghề được cấp theo quy định của\r\n Luật Xây dựng năm 2014 của các chức danh yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề;\r\n các văn bằng được đào tạo của cá nhân tham gia thực hiện công việc;

\r\n

+ Chứng chỉ năng lực đã được cơ quan có thẩm\r\n quyền cấp trong trường hợp đề nghị điều chỉnh hạng chứng chỉ năng lực;

\r\n

+ Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo\r\n chuyên môn nghiệp vụ phù hợp của công nhân kỹ thuật (đối với tổ chức đề nghị\r\n cấp chứng chỉ năng lực thi công xây dựng);

\r\n

+ Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành các công\r\n việc tiêu biểu đã thực hiện theo nội dung kê khai.

\r\n
\r\n

9

\r\n
\r\n

Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng\r\n hạng II, hạng III

\r\n
\r\n

10 ngày kể từ ngày\r\n nhận đủ hồ sơ hợp lệ

\r\n
\r\n

Sở Xây dựng (địa\r\n chỉ: 60 Trương Định, Phường 7, Quận 3)

\r\n
\r\n

Lệ phí: 500.000\r\n đồng

\r\n
\r\n

 

\r\n
\r\n\r\n

C. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ (do\r\nđược thay thế) thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Xây dựng

\r\n\r\n\r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n \r\n
\r\n

TT

\r\n
\r\n

Mã số TTHC

\r\n
\r\n

Tên thủ tục\r\n hành chính

\r\n
\r\n

Tên VBQPPL quy\r\n định việc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính

\r\n
\r\n

I

\r\n
\r\n

Lĩnh vực Hoạt động xây dựng

\r\n
\r\n

1

\r\n
\r\n

T-HCM- 272787-TT

\r\n
\r\n

Thủ tục cấp/cấp lại (trường hợp chứng chỉ hành\r\n nghề hết hạn sử dụng)/cấp chuyển đổi/điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ\r\n hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đối với cá nhân hoạt động xây\r\n dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; thiết kế quy hoạch xây dựng;\r\n thiết kế xây dựng công trình; giám sát thi công xây dựng; kiểm định xây dựng;\r\n định giá xây dựng; quản lý dự án.

\r\n
\r\n

Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính\r\n phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh\r\n doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n
\r\n

2

\r\n
\r\n

T-HCM- 272789-TT

\r\n
\r\n

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hạng II, hạng\r\n III (trường hợp chứng chỉ hành nghề rách, nát/thất lạc) đối với cá nhân hoạt động\r\n xây dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết\r\n kế xây dựng công trình; giám sát thi công xây dựng; kiếm định xây dựng; định\r\n giá xây dựng; quản lý dự án.

\r\n
\r\n

Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính\r\n phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh\r\n doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n
\r\n

3

\r\n
\r\n

T-HCM- 272790-TT

\r\n
\r\n

Thủ tục cấp/cấp lại/điều chỉnh, bổ sung nội dung\r\n chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đối với: Tổ chức khảo\r\n sát xây dựng; tổ chức lập quy hoạch xây dựng; tổ chức thiết kế, thẩm tra\r\n thiết kế xây dựng công trình; tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; tổ\r\n chức tư vấn quản lý dự án; tổ chức thi công xây dựng công trình; tổ chức giám\r\n sát thi công xây dựng; tổ chức kiểm định xây dựng; tổ chức quản lý chi phí\r\n đầu tư xây dựng.

\r\n
\r\n

Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính\r\n phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh\r\n doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

\r\n
\r\n\r\n

 

\r\n\r\n
\r\n\r\n
\r\n\r\n"

Từ khóa:5392/QĐ-UBNDQuyết định 5392/QĐ-UBNDQuyết định số 5392/QĐ-UBNDQuyết định 5392/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định số 5392/QĐ-UBND của Thành phố Hồ Chí MinhQuyết định 5392 QĐ UBND của Thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung đang được cập nhật.
Văn bản gốc đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

    Bị hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

      Được bổ sung () Xem thêmẨn bớt

        Đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

          Bị đình chỉ () Xem thêmẨn bớt

            Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

              Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                Bị bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                  Được sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                    Được đính chính () Xem thêmẨn bớt

                      Bị thay thế () Xem thêmẨn bớt

                        Được điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                          Được dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                            Văn bản hiện tại

                            Số hiệu5392/QĐ-UBND
                            Loại văn bảnQuyết định
                            Cơ quanThành phố Hồ Chí Minh
                            Ngày ban hành25/12/2019
                            Người kýNguyễn Thanh Phong
                            Ngày hiệu lực 25/12/2019
                            Tình trạng Còn hiệu lực

                            Hướng dẫn () Xem thêmẨn bớt

                              Hủy bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                Bổ sung () Xem thêmẨn bớt

                                  Đình chỉ 1 phần () Xem thêmẨn bớt

                                    Quy định hết hiệu lực () Xem thêmẨn bớt

                                      Bãi bỏ () Xem thêmẨn bớt

                                        Sửa đổi () Xem thêmẨn bớt

                                          Đính chính () Xem thêmẨn bớt

                                            Thay thế () Xem thêmẨn bớt

                                              Điều chỉnh () Xem thêmẨn bớt

                                                Dẫn chiếu () Xem thêmẨn bớt

                                                  Văn bản gốc đang được cập nhật

                                                  Tải văn bản Tiếng Việt

                                                  Tin liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Bản án liên quan

                                                  • Thuê trọ nhưng không đăng ký tạm trú, sinh viên bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Thu nhập từ lãi gửi tiền ở các tổ chức tín dụng có phải nộp thuế thu nhập cá nhân hay không?
                                                  • Hành vi lấn chiếm vỉa hè sẽ bị xử phạt như thế nào?
                                                  • Đi xem phim và quay lén lại đăng lên mạng xã hội có bị xử phạt không

                                                  Mục lục

                                                  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh\r\nmục 04 thủ tục hành chính mới ban hành, 09 thủ tục hành chính thay thế và 03\r\nthủ tục hành chính bị bãi bỏ (do được thay thế) thuộc phạm vi chức năng quản lý\r\ncủa Sở Xây dựng.
                                                  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành\r\nkể từ ngày 25 tháng 12 năm 2019.
                                                  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân\r\nthành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, Chủ\r\ntịch Ủy ban nhân dân phường, xã - thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan\r\nchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                  CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ VINASECO

                                                  Trụ sở: Số 19 ngõ 174 Trần Vỹ, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội - Hotline: 088 66 55 213 - Email: [email protected]

                                                  ĐKKD: 0109181523 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 14/05/2020

                                                  Sơ đồ WebSite

                                                  Hướng dẫn

                                                  Xem văn bản Sửa đổi

                                                  Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

                                                  Xem văn bản Sửa đổi