Logo
  • Văn bản
  • Tin tức
  • Chính sách
  • Biểu mẫu
Logo
  • Trang chủ
  • Văn bản
  • Pháp luật

Tìm kiếm nâng cao

Trang chủ › Văn bản › Bộ máy hành chính › 1433/QĐ-UBND

Quyết định 1433/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hưng Yên

Đã sao chép thành công!
Số hiệu 1433/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 07/07/2023
Người ký Trần Quốc Văn
Ngày hiệu lực 07/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực
Ngày ban hành: 07/07/2023 Tình trạng: Còn hiệu lực

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1433/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 07 tháng 7 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 1917/TTr-SGTVT ngày 30/6/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải.

Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tiến hành rà soát, đánh giá các thủ tục hành chính nội bộ được công bố tại Quyết định này theo yêu cầu tại Kế hoạch số 185/KH-UBND ngày 16/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm TT-HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC&KSTTL.

CHỦ TỊCH




Trần Quốc Văn

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1433/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1

Thỏa thuận xây dựng điểm đỗ xe taxi công cộng

Giao thông đường bộ

Sở Giao thông vận tải

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

I. Lĩnh vực Giao thông đường bộ

1. Thỏa thuận xây dựng điểm đỗ xe taxi công cộng

- Trình tự thực hiện:

UBND cấp huyện có văn bản thống nhất với Sở Giao thông vận tải các nội dung: vị trí, phạm vi, diện tích, số lượng phương tiện tối đa của từng vị trí trước khi xây dựng và tổ chức quản lý

- Cách thức thực hiện: Không quy định.

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

Văn bản của UBND cấp huyện gửi Sở GTVT xin ý kiến

- Số lượng hồ sơ: không quy định

- Thời hạn giải quyết: không quy định

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp huyện

- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở GTVT

- Cơ quan phối hợp: Không

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản Thỏa thuận xây dựng điểm đỗ xe taxi công cộng.

- Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định

- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29/03/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên;

+ Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 01/9/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29/03/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên.

Từ khóa:
1433/QĐ-UBND Quyết định 1433/QĐ-UBND Quyết định số 1433/QĐ-UBND Quyết định 1433/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng Yên Quyết định số 1433/QĐ-UBND của Tỉnh Hưng Yên Quyết định 1433 QĐ UBND của Tỉnh Hưng Yên
Nội dung đang được cập nhật.

Được hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Bị hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đình chỉ () Xem thêm Ẩn bớt

Bị đinh chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Bị quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bị bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Được sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Được đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Bị thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Được điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Được dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Văn bản hiện tại

Số hiệu 1433/QĐ-UBND
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan Tỉnh Hưng Yên
Ngày ban hành 07/07/2023
Người ký Trần Quốc Văn
Ngày hiệu lực 07/07/2023
Tình trạng Còn hiệu lực

Hướng dẫn () Xem thêm Ẩn bớt

Hủy bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Bổ sung () Xem thêm Ẩn bớt

Đình chỉ 1 phần () Xem thêm Ẩn bớt

Quy định hết hiệu lực () Xem thêm Ẩn bớt

Bãi bỏ () Xem thêm Ẩn bớt

Sửa đổi () Xem thêm Ẩn bớt

Đính chính () Xem thêm Ẩn bớt

Thay thế () Xem thêm Ẩn bớt

Điều chỉnh () Xem thêm Ẩn bớt

Dẫn chiếu () Xem thêm Ẩn bớt

Tải văn bản gốc
Tải văn bản Tiếng Việt

Mục lục

  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giao thông vận tải.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP VI-OFFICE

Trần Vỹ, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Hotline: (+84) 88 66 55 213 | Email: [email protected] | MST: 0109181523

Sơ đồ WebSite
Hướng dẫn

Xem văn bản Sửa đổi

Điểm này được sửa đổi bởi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Luật sửa đổi Bộ luật Hình sự 2017

Xem văn bản Sửa đổi