Tỉnh Sơn Laに登録されている企業一覧

次の地域に登録されている企業は合計4,605社です: Tỉnh Sơn La. 企業名をクリックすると、納税者番号、住所、稼働状況を確認できます。

4,605社中、4126〜4140件を表示

Phòng Giáo dục - Đào tạo huyện Yên Châu

納税者番号: 5500374362
代表者: Đinh Công Bằng
住所: Tiểu khu 3, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Hạt kiểm lâm huyện Yên Châu

納税者番号: 5500374387
代表者: Dương Hồng Hải
住所: Thị trấn Yên Châu, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Ban quản lý chợ huyện Yên Châu

納税者番号: 5500374394
代表者: Lò Văn Tỉnh
住所: Tiểu khu 1, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN KHU VỰC 2 - SƠN LA

納税者番号: 5500374404
代表者: Ngô Xuân Vĩnh
住所: Tiểu khu 8, Xã Thuận Châu, Sơn La, Việt Nam.

KBNN khu vực X - Phòng giao dịch số 12

納税者番号: 5500374411
代表者: Vì Hà Kiên
住所: Tiểu khu 8, Xã Thuận Châu, Sơn La, Việt Nam.

Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Châu

納税者番号: 5500374429
代表者: Nguyễn Đức Tôn
住所: Tiểu khu 6, Xã Thuận Châu, Sơn La, Việt Nam.

Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Yên Châu

納税者番号: 5500374436
代表者: Nguyễn Văn Hưởng
住所: Tiểu khu 3, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Phòng Văn hóa, khoa học và Thông tin huyện Yên Châu

納税者番号: 5500374450
代表者: Vũ Thị Tuyết
住所: TK 3 thị trấn yên châu, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Văn phòng HĐND - UBND huyện Yên Châu

納税者番号: 5500374468
代表者: Vũ Thị Hải
住所: Tiểu khu 3, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Chi cục thi hành án dân sự huyện Thuận Châu

納税者番号: 5500374475
代表者: Trần Văn Quận
住所: Tiểu khu 7, Xã Thuận Châu, Sơn La, Việt Nam.

Phòng Lao động - Thương binh và xã hội huyện Yên Châu

納税者番号: 5500374517
代表者: Nguyễn Thị Thu Hà
住所: Tiểu khu 3, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Huyện uỷ yên châu

納税者番号: 5500374524
代表者: Mè Thị Hà
住所: Thị trấn yên châu, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Phòng nội vụ huyện Yên Châu

納税者番号: 5500374531
代表者: Hồ Thị Lan
住所: Tiểu khu 3, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Toà án nhân dân huyện yên châu

納税者番号: 5500374549
代表者: Nguyễn Kỳ Việt
住所: Thị trấn huyện yên châu, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Phòng Tài nguyên và Môi trường

納税者番号: 5500374563
代表者: Hoàng Văn Long
住所: Tiểu khu 3, Xã Yên Châu, Sơn La, Việt Nam.

Sơn LaのPhường/Xã別に企業を検索

75 個の基礎行政単位