Vật chứng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 573 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Vật chứng
Là những vật được dùng làm công cụ, phương tiện phạm tội, vật mang dấu vết tội phạm, vật là đối tượng của tội phạm cũng như tiền bạc và những vật khác có giá trị chứng minh tội phạm và người phạm tội (Điều 56 - Bộ luật tố tụng hình sự). Điều 57 - Bộ luật tố tụng hình sự quy định về việc thu thập và bảo quản vật chứng, Điều 58 quy định về việc xử lý vật chứng. Theo Điều 186 - Bộ luật tố tụng hình sự thì vật chứng, ảnh hoặc biên bản xác nhận được đưa ra để xem xét tại phiên tòa. Khi cần thiết, hội đồng xét xử có thể cùng với kiểm sát viên và những người tham gia phiên tòa đến xem xét tại chỗ những vật chứng không thể đưa đến phiên tòa được. Kiểm sát viên, người bào chữa và những người tham gia phiên tòa có quyền trình bày những nhận xét của mình về vật chứng. Hội đồng xét xử có thể hỏi thêm về những vấn đề có liên quan đến vật chứng.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 566
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Vật chứng” 573
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển