Ủy nhiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,483 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Ủy nhiệm
"Giao cho người khác làm thay một công việc thuộc trách nhiệm của mình. Vd. Được ủy nhiệm đến dự hội nghị; thư ủy nhiệm; giấy ủy nhiệm lãnh tiền ở Ngân hàng."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 559
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Ủy nhiệm” 3,483
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển