Trưởng đoàn kiểm tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 313 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trưởng đoàn kiểm tra
người tổ chức, điều hành, phân công thực hiện nhiệm vụ kiểm tra được giao; thực hiện các quyền hạn và trách nhiệm của Đoàn kiểm tra quy định tại Điều 15 của Quy chế này; chịu trách nhiệm trước thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền kiểm tra về hoạt động kiểm tra và các hành vi vi phạm pháp luật của các thành viên trong Đoàn kiểm tra trong khi thi hành nhiệm vụ kiểm tra.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 20/2008/QĐ-BCT về Quy chế kiểm tra nội bộ việc chấp hành pháp luật trong hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trưởng đoàn kiểm tra” 313
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển