Trưởng Ban Pháp chế HĐND là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Trưởng Ban Pháp chế HĐND
đầu mối giúp HĐND cùng cấp thực hiện việc tự kiểm tra văn bản đối với các văn bản quy phạm pháp luật do HĐND cùng cấp ban hành; giúp HĐND cùng cấp kiểm tra, xử lý đối với các văn bản do UBND cùng cấp, HĐND cấp dưới trực tiếp ban hành có dấu hiệu trái với văn bản cấp trên hoặc văn bản do HĐND cùng cấp ban hành.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 33/2011/QĐ-UBND quy chế kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Trưởng Ban Pháp chế HĐND” 26
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển