Tên in đậm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Tên in đậm
đơn vị chủ trì; (**) Tên đơn vị quản lý, chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc triển khai và kết quả thực hiện.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 299/QĐ-BXD năm 2017 phê duyệt Đề án "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của ngành sản xuất vật liệu xây dựng đến năm 2020" do Bộ trưởng Bộ Xây Dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tên in đậm”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển