Tái sử dụng nước là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 189 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái sử dụng nước
Là hoạt động sử dụng lại nước thải đã được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật  quốc gia phù hợp với mục đích sử dụng lại.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 54/2015/NĐ-CP Quy định ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái sử dụng nước” 189
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển