Tài sản tịch thu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 268 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tài sản tịch thu
vũ khí, chất nổ, chất phóng xạ, trang bị, phương tiện kỹ thuật quân sự hoặc vật phẩm thuộc di tích lịch sử văn hoá và các tài sản khác mà bản án, quyết định của Toà án tuyên giao cho cơ quan Nhà nước có chức năng quản lý, sử dụng thì Thi hành án quân khu, Quân chủng Hải quân thông báo cho cơ quan đó đến nhận;
Căn cứ pháp lý: Thông tư 117/2005/TT-BQP hướng dẫn việc xử lý tài sản tịch thu theo bản án, quyết định của Tòa án Quân sự và trách nhiệm của đơn vị quân đội được thi hành án dân sự do Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tài sản tịch thu” 268
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển