Tái đầu tư là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 387 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái đầu tư
Việc dùng lợi nhuận và các khoản thu hợp pháp khác từ các hoạt động đầu tư mới ở Việt Nam để đầu tư vào dự án đang thực hiện hoặc để đầu tư mới ở Việt Nam theo các hình thức đầu tư trực tiếp vào Việt Nam như: hợp tác kinh doanh, lập doanh nghiệp liên doanh, lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 445
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái đầu tư” 387
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển