Tái chiết khấu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 131 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái chiết khấu
việc mua lại thương phiếu, giấy tờ có giá khác đã được chiết khấu trước khi đến hạn thanh toán."
Căn cứ pháp lý: Luật các tổ chức tín dụng sửa đổi 2004
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái chiết khấu” 131
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển