Tái bảo hiểm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 130 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Tái bảo hiểm
Việc tổ chức nhận bảo hiểm chuyển lại một phần tiền đóng phí bảo hiểm cho tổ chức bảo hiểm khác theo thỏa thuận để cùng hưởng lợi và chịu trách nhiệm trong hoạt động bảo hiểm.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 445
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Tái bảo hiểm” 130
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển