Sửa chữa lớn là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,256 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa lớn
sửa chữa cơ bản, được tổ chức thành dây chuyền công nghệ hoàn chỉnh.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 06/2006/QĐ-BGTVT ban hành Quy chế quản lý, khai thác kỹ thuật các phương tiện hoạt động trên khu bay do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa lớn” 1,256
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển