Sửa chữa lớn: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sửa chữa lớn:
lần đầu sửa chữa triệt để có kế họach sau khi xe đã đạt định ngạch cây số quy định.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 441-QĐ năm 1963 ban hành chế độ tạm thời về bảo dưỡng và sửa chữa xe ô tô của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sửa chữa lớn:” 33
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển