Sạt lở đất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,217 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sạt lở đất
hiện tượng mái đất bị mất ổn định do mưa, lũ, bão hoặc sóng biển gây ra.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 08/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão sửa đổi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sạt lở đất” 1,217
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển