Sản phẩm động vật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,298 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Sản phẩm động vật
thịt, trứng, sữa, mật ong, sáp ong, sữa ong chúa, tinh dịch, phôi động vật, huyết, nội tạng, da lông, xương, sừng, ngà, móng, các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 16/2008/QĐ-UBND quy định về kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Sản phẩm động vật” 1,298
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển